Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 18 sinh 11: tuần hoàn máu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Hân
    Ngày gửi: 18h:58' 06-11-2011
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 1439
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 18: TUẦN HOÀN MÁU
    I. Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hòan:
    1. Cấu tạo chung:
    Hệ tuần hoàn gồm:
    - Dịch tuần hoàn:
    - Tim:
    - Hệ thống mạch máu:
    * Động mạch:
    * Tĩnh mạch:
    * Mao mạch:.
    Như một cái bơm hút và đẩy máu
    Là mạch máu đưa máu từ tim đến các cơ quan
    Là mạch máu đưa máu từ mao mạch về tim
    Là mạch máu rất nhỏ nối động mạch với tĩnh mạch. Là nơi trao đổi chất giữa máu với tế bào
    máu,hoặc máu + dịch mô
    2. Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn:
    Hệ tuần hoàn có chức năng:
    a. Điều khiển mọi hoạt động sống diễn ra trong cơ thể.
    b. Cung cấp năng lượng cho quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
    c. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.
    d. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

    I. Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hòan:
    II. Các dạng hệ tuần hòan ở động vật:
    HỆ TUẦN HOÀN
    HỆ TUẦN HOÀN HỞ
    HỆ TUẦN HOÀN KÍN
    HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
    HỆ TUẦN HOÀN KÉP
    Tại sao gọi là hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín?
    Đa số động vật thân mềm
    và động vật chân khớp.
    Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, đv có xương sống.
    Động mạch, tĩnh mạch.
    Động mạch, tĩnh mạch,
    mao mạch.
    Tim ->Động mạch->Khoang cơ thể-> tĩnh mạch->Tim.
    Tim ->Động mạch->Mao mạch-> tĩnh mạch->Tim.
    Trao đổi trực tiếp với các tế bào.
    Trao đổi với tế bào qua thành mao mạch.
    Áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
    Áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
    Tại sao máu trong hệ mạch chỉ chảy một chiều từ Tim ->Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim mà không theo chiều ngược lại?
    Trên tĩnh mạch có các van, các van này chỉ mở 1 chiều cho máu từ tĩnh mạch -> tim.
    Cho biết những ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?
    Máu chảy trong hệ mạch với áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa, đến cơ quan nhanh, do đó đáp ứng được yêu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
    Cho biết vai trò của tim trong tuần hoàn?
    Tim giống như cái bơm hút và đẩy máu đi.
    Động mạch mang
    Mao mạch mang
    Động mạch lưng
    Mao mạch
    Tĩnh mạch
    Hãy chỉ đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn của cá?
    Vì sao hệ tuần hoàn của cá được gọi là hệ tuần hoàn đơn?
    Tim
    Tim
    Động mạch mang
    Mao mạch mang
    Động mạch lưng
    Mao mạch
    Tĩnh mạch
    Vì ở cá chỉ có một vòng tuần hoàn nên được gọi là vòng tuần hoàn đơn .
    Tim
    Mao mạch mang
    Động mạch mang
    Mao mạch
    Động mạch lưng
    Tĩnh mạch
    Hãy chỉ đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kép của chim, thú?
    Vì sao hệ tuần hoàn của chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kép?
    ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN KÉP CỦA CHIM, THÚ
    Vòng tuần hoàn lớn
    Vòng tuần hoàn nhỏ
    Động mạch chủ
    Mao mạch
    Tĩnh mạch chủ
    Tim
    Động mạch phổi
    Mao mạch phổi
    Tĩnh mạch phổi
    Tim
     Từ chưa có hệ tuần hoàn đến có hệ tuần hoàn
     Từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín.
     Từ hệ tuần hoàn đơn đến hệ tuần hoàn kép.
    Hãy cho biết chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn?
    A
    Câu 1: Tĩnh mạch là?
    Những mạch máu đưa máu từ mao mạch về tim
    Những mạch máu đưa máu từ tim về mao mạch
    Những mạch máu đưa máu từ động mạch về mao mạch.
    Những mạch máu đưa máu từ động mạch đến tĩnh mạch
    B
    D
    C
    CỦNG CỐ
    A
    B
    D
    C
    Câu 2:Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở diễn ra theo trật tự nào?
    Tim động mạch  khoang cơ thể  tĩnh mạch tim.

    Tim động mạch  tĩnh mạch  khoang cơ thểtim.

    Tim  khoang cơ thể tĩnh mạch  động mạch tim.

    Tim  tĩnh mạch  động mạch  khoang cơ thể tim
    CỦNG CỐ
    A
    B
    D
    C
    Câu 3:Ý nào không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?
    Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu rất lớn

    Tốc độ máu chảy nhanh hơn , máu đi xa hơn

    Máu đến các cơ quan nhanh nên tăng hiệu quả trao đổi chất và trao đổi khí

    Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng hơn
    CỦNG CỐ
    A
    B
    D
    C
    Câu 4: Chọn ý đúng về nhóm động vật không có sự pha trộn máu giàu O2 và giàu CO2 ở tim
    Bò sát , chim, thú.

    Lưỡng cư, thú

    Cá, chim, thú

    Lưỡng cư, bò sát, chim
    CỦNG CỐ
    A
    B
    D
    C
    Câu 5: Đường đi và đặc điểm máu của vòng tuần hoàn nhỏ trong hệ tuần hoàn kép diễn ra theo trật tự nào?
    Tim tĩnh mạch phổi giàu CO2  mao mạch phổi  động mạch phổi giàu O2tim
    Tim động mạch phổi giàu CO2  mao mạch phổi  tĩnh mạch phổi ít O2tim
    Tim động mạch phổi ít O2  mao mạch phổi  tĩnh mạch phổi giàu CO2tim
    Tim động mạch phổi giàu CO2  mao mạch phổi  tĩnh mạch phổi giàu O2tim
    CỦNG CỐ
    CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI MỚI
    BÀI 19: TUẦN HOÀN MÁU (TT)
    Câu 1:
    Huyết áp là gì?
    Vận tốc máu trong mạch thay đổi như thế nào? Giải thích ?
    Câu 2:
    Hoạt động của cơ tim khác cơ vân như thế nào? Tại sao?
    Tim hoạt động như thế nào?
    Động mạch
    Tĩnh mạch
    Xoang cơ thể
    Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở
    Động mạch
    Tĩnh mạch
    Mao mạch
    Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín

    TIM
    Khoang cơ thể
    Tĩnh mạch
    Động mạch
    Tế bào
    Hệ tuần hoàn hở

    TIM
    Phương thức trao đổi chất ở hệ tuần hoàn hở

    TIM
    Hệ tuần hoàn kín

    TIM
    Tĩnh mạch
    Động mạch
    Tế bào
    Phương thức trao đổi chất ở hệ tuần hoàn kín
    Mao mạch
    ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN CỦA CÁ
    Mao mạch mang
    Mao mạch
    Động mạch lưng
    Động mạch mang
    Tĩnh mạch
    TÂM THẤT
    TÂM NHĨ
    ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN KÉP CỦA CHIM, THÚ
    Động mạch chủ
    Mao mạch
    Mao mạch phổi
    VÒNG TUẦN HOÀN LỚN
    VÒNG TUẦN HOÀN NHỎ
    Tĩnh mạch
    Tĩnh mạch phổi
    Động mạch phổi
    TÂM NHĨ PHẢI
    TÂM THẤT PHẢI
    TÂM NHĨ TRÁI
    TÂM THẤT TRÁI
    Quan sát sơ đồ hệ tuần hoàn và nêu các bộ phận cấu tạo của hệ tuần hoàn?
    Mao mạch
    Động mạch
    Tĩnh mạch
    Tim
    2
    1
    5
    3
    4
    2
    1
    5
    3
    4
     
    Gửi ý kiến