Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:03' 02-05-2013
    Dung lượng: 11.0 MB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp.
    Chúc các em học tốt !
    MÔN : HÓA HỌC 9
    KIểM TRA BàI Cũ
    - Nêu tính chất hóa học của Nhôm.
    - Viết phương trình phản ứng minh họa.
    t0
    2Al2O3
    4Al + 3O2
    2AlCl3 + 3Cu
    2Al + 3CuCl2
    2AlCl3
    2 Al + 3Cl2
    2 AlCl3 + 3H2
    2Al + 6HCl
    1. Nhôm + Oxi
    Nhôm Oxit
    2. Nhôm + pkim khaực
    Muối
    3. Nhôm + ddAXit
    Muối + H2
    4. Nhôm + dd Muối
    Muối + Kim loại
    5. Nhôm + Bazơ
    Muối Nhôm + Khí H2
    Đáp án
    Fe
    Các sản phẩm trên có đặc điểm gì chung?
    17.11.2010 Ti?t 25 - Bài 19 : Sắt
    Kí hiệu hóa học :
    Nguyên tử khối :
    Fe
    56
    Hãy quan sát đinh sắt, với kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chổ trống ( dấu …) những thông tin thích hợp:

    - Màu sắc ?……………
    - Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt ?
    Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
    ………………………………………………………
    - Có (không) có tính dẻo ? …………
    - Có (không) có tính nhiễm từ ?……
    - Kim loại nặng / nhẹ ? ……….
    khối lượng riêng d = …………….
    - Nhiêt độ nóng chảy :……………..
    trắng xám
    Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
    Có tính dẻo
    Có tính nhiễm từ
    Kim loại nặng
    t0nc=15390C.
    7,86 g/cm3
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    Quan sát TN sắt cháy trong oxi. Nêu hiện tượng và viết pt phản ứng minh hoạ?
    b. Với phi kim khaực
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    (Sắt + Oxi ?
    Oxit sắt từ)
    to
    Fe3O4
    3
    2
    Fe + O2
    Quan sát TN sắt cháy trong clo. Nêu hiện tượng và viết pt phản ứng minh hoạ?
    t0
    2FeBr3
    2Fe + 3Br2
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    (Sắt + Oxi ?
    Oxit sắt từ)
    to
    Fe3O4
    2
    Fe + O2
    3
    b. Với phi kim khaực
    2Fe + 3Cl2
    t0
    3FeCl3
    (Sắt + Pkim khác ?
    Muối sắt)
    [ A) Hợp chất Oxit
    [ B) Hợp chất Bazơ
    [ C) Hợp chất Muối
    [ D) Cả 2 ý A và C
    Câu 1. Sắt tác dụng với phi kim tạo thành :
    Bài tập 1
    Hãy chọn chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    to
    Fe3O4
    2
    Fe + O2
    3
    2Fe + 3Cl2
    t0
    3FeCl3
    (Sắt + Pkim khác ? Muối sắt)
    (Sắt + Oxi ?
    Oxit sắt từ)
    b. Với phi kim khaực
    Sắt
    Phi
    kim
    Muối Sắt
    Oxit Sắt từ
    +
    Hãy quan sát thí nghiệm và đánh dấu X vào các ô trống dưới đây.
    Câu 2. Cho 4 đinh sắt lần lượt vào 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch : 1. H2SO4 loãng; 2. HCl; 3. HNO3 đặc, nguội; 4. H2SO4 đặc, nguội.
    X
    X
    X
    X
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    to
    Fe3O4
    2
    Fe + O2
    3
    2Fe + 3Cl2
    t0
    3FeCl3
    (Sắt + Pkim khác ? Muối sắt)
    (Sắt + Oxi ?
    Oxit sắt từ)
    b. Với phi kim khaực
    2. Tác dụng với dd Axit
    FeCl2 + H2
    Fe + HCl
    Sắt không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội; H2SO4 đặc, nguội.
    Chú ý :
    ? muối sắt + Hidro)
    (Sắt + axit
    2
    Sắt td với axit tạo khí hidro ? Fe (II)
    I. Tính chất vật lí
    Tiết 25: SẮT
    Học SGK
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim
    Với oxi:
    to
    Fe3O4
    2
    Fe + O2
    3
    2Fe + 3Cl2
    t0
    3FeCl3
    (Sắt + Pkim khác ? Muối sắt)
    (Sắt + Oxi ?
    Oxit sắt từ)
    b. Với phi kim khaực
    2. Tác dụng với dd Axit
    FeCl2 + H2
    Fe + HCl
    ? muối sắt + Hidro)
    (Sắt + axit
    2
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    Sắt td với axit tạo khí hidro ? Fe (II)
    FeSO4 + Cu
    Fe + CuSO4
    (Sắt + dd muối ? muối sắt + kloại mới)
    [ A) Fe và Pb(NO3)2
    [ B) Fe và CuSO4
    [ C) Fe và AgNO3
    [ D) Fe và Al2(SO4)3
    Câu 1.
    Ở nhiệt độ thường, cặp chất nào sau đây tồn tại chung trong 1 ống nghiệm
    Bài tập 2
    Hãy chọn chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
    Câu 2

    Fe
    FeCl2
    Fe3O4
    Fe(NO3)2
    FeCl3
    Viết các phương trình hóa học thực hiện việc chuyển đổi hóa học sau?Nhaọn xeựt hoaự trũ cuỷa saột trong caực hụùp chaỏt.
    (1)
    (4)
    (2)
    (3)
    t0
    Fe3O4
    Fe +
    + H2
    Fe +
    Fe(NO3 )2
    Fe +
    t0
    FeCl3
    Fe +
    2
    2
    3
    2/
    4/
    1/
    3/
    2 HCl
    FeCl2
    2 O2
    2 AgNO3
    +2 Ag
    3 Cl2
    t0
    Fe3O4
    Fe +
    + H2
    Fe +
    Fe(NO3 )2
    Fe +
    t0
    FeCl3
    Fe +
    2
    2
    3
    2 HCl
    FeCl2
    2 O2
    2 AgNO3
    + 2 Ag
    3 Cl2
    Fe3O4
    Fe(NO3 )2
    FeCl3
    FeCl2
    II
    II, III
    II
    III
    Nếu nguồn nước bị nhiễm sắt ta phải làm sao để loại bỏ sắt ra khỏi nguồn nước
    Fe(HCO3)2
    H2O
    Quá trình loại bỏ hợp chất Sắt trong nước ngầm
    Fe(OH)2
    O2
    Fe(OH)3
    D?n nu?c ng?m vào b? ch?a
    S?c khớ oxi vào
    3. Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk/60
    2. Nêu các tính chất hóa học của Sắt
    Vi?t phuong trình ph?n ?ng minh h?a.
    1. Nêu các tính chất v?t lý của Sắt
    I. Học bài:
    II. Chuẩn bị bài : Hợp kim sắt : Gang - Thép
    3. ứng dụng của gang, thép trong cuộc sống.
    2. Nguyên tắc, nguyên liệu và sản xuất gang, thép.
    1. Khái niệm : Gang, thép là gì ?
    dặn dò
    HếT
    CảM ƠN QUý THầY CÔ Đã Dự GIờ LớP HọC !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓