Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 36: QUẦN THỂ SINH VẬT..

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:32' 14-03-2011
    Dung lượng: 16.3 MB
    Số lượt tải: 410
    Số lượt thích: 0 người
    SINH HỌC 12
    L?p 12A2
    TRƯỜNG THPT TAM NÔNG
    GV: NGUYỄN THỊ THANH BÌNH
    TỔ: LÍ-HÓA-SINH-CN-TD-QP


    Thế nào là giới hạn sinh thái?
    Lấy ví dụ về giới hạn sinh thái
    của sinh vật?

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Tiết 39
    QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ
    GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    BÀI 36
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    a. Khái niệm
    Quan sát các hình ảnh sau kết hợp SGK, hãy cho biết thế nào là quần thể?
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    a. Khái niệm
    Quần thể
    Tập hợp các cá thể cùng loài
    Cùng sống trong khoảng không gian
    xác định,vào thời gian nhất định
    Có khả năng sinh sản và tạo ra
    những thế hệ mới
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    Gà trong lồng
    Cá trong chậu
    Quan sát hình ảnh và cho biết
    tập hợp nào là quần thể?
    Giải thích?
    Gà trong lồng và cá trong chậu đều không phải là quần thể
    a. Khái niệm
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    Cá trong bể
    Đàn chim hồng hạc ở ngoài đồng
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    Đàn chim hồng hạc ở ngoài đồng là quần thể
    a. Khái niệm
    Đàn trâu rừng
    Ngựa vằn ở đồng cỏ
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    Đàn trâu rừng và đàn ngựa vằn đều là quần thể
    a. Khái niệm
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    Đàn voi ở Daklak
    Hoa trong vườn
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    Đàn voi ở Daklak là quần thể
    a. Khái niệm
    Tổ ong ở trên cây
    Xương rồng ở sa mạc
    Tổ ong ở trên cây là quần thể
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    a. Khái niệm
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
    a. Khái niệm
    Quần thể
    Tập hợp các cá thể cùng loài
    Cùng sống trong khoảng không gian
    xác định,vào thời gian nhất định
    Có khả năng sinh sản và tạo ra
    những thế hệ mới
    Hãy lấy một vài ví dụ về quần thể sinh vật?
    b. Ví dụ
    + Quần thể cây tre gai
    + Quần thể voi rừng
    + Quần thể Ong mật
    + Quần thể Kiến
    + Quần thể cá heo
    Tham khảo SGK cho biết
    quá trình hình thành quần thể sinh vật diễn ra như thế nào?
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    2. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    Phát tán ra môi trường mới
    Quá trình hình thành quần thể sinh vật
    Bị tiêu diệt
    hoặc di cư
    Quần thể bọ ngựa
    Thích nghi
    Ko thích nghi
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    2. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    Đầu tiên một số cá thể cùng loài phát tán tới môi trường sống mới. Những cá thể thích nghi được với môi trường thì tồn tại và giữa chúng thiết lập mối quan hệ sinh thái. Các cá thể sinh sản và dần hình thành quần thể ổn định.
    I. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    2. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
    1, QUAN HỆ HỖ TRỢ
    Hãy cho biết thế nào là quan hệ hỗ trợ?
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    - Khái niệm: Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản...
    Quan sát hình 36.2, 36.3,36.4, hoàn thành bảng sau?
    H 36.2
    H 36.3
    H 36. 4
    Rừng Bạch Đàn
    1. QUAN HỆ HỖ TRỢ
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    Hãy cho biết quan hệ hỗ trợ có ý nghĩa
    như thế nào đối với quần thể?
    - Ý nghĩa: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể.
    Các cây dựa vào nhau nên chống
    được gió bão
    Hút dưỡng chất tốt hơn, sinh trưởng nhanh, chịu hạn và chịu gió tốt hơn
    Tiêu diệt được con mồi có kích
    thước lớn hơn, tự vệ tốt hơn
    Bắt được nhiều cá, tự vệ tốt hơn
    Dựa vào SGK hãy nêu nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể ?
    a. Nguyên nhân
    - Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    2. QUAN HỆ CẠNH TRANH
    a. Nguyên nhân:
    b. Các hình thức:
    Dựa vào SGK cho biết có những hình thức cạnh tranh nào phổ biến ?
    + Cạnh tranh giành nguồn sống như nơi ở, ánh sáng, chất dinh dưỡng… giữa các cá thể trong cùng một quần thể.
    + Cạnh tranh giữa các con đực tranh giành con cái (hoặc ngược lại) trong đàn.
    + Ngoài các hình thức cạnh tranh trên còn có các hình thức cạnh tranh khác ít gặp như: ăn thịt đồng loại, kí sinh trên đồng loại
    Ví dụ loài Cóc Mía
    Hãy cho ví dụ quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể ?
    Ví dụ:
    - Cạnh tranh nhau giành ánh sáng, chất dinh dưỡng ở TV
    - Do thiếu thức ăn, nơi ở, nhiều cá thể trong quần thể cá, chim, thú... Đánh lẫn nhau, doạ nạt nhau bằng những tiếng hoặc động tác nhằm bảo vệ nơi sống, nhất là vào mùa sinh sản.
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    2. QUAN HỆ CẠNH TRANH
    a. Nguyên nhân:
    b. Các hình thức:
    Quan sát đoạn phim và cho biết đây là hình thức cạnh tranh nào ?
    Đây là hình thức cạnh tranh giao phối
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    2. QUAN HỆ CẠNH TRANH
    a. Nguyên nhân:
    b. Các hình thức:
    Hãy nêu nguyên nhân của hiện tượng tỉa thưa ở thực vật ? Ví dụ?
    - Nguyên nhân của hiện tượng tỉa thưa ở thực vật là do các cây mọc gần nhau nên thiếu ánh sáng, chất dinh dưỡng… khi đó cạnh tranh giữa các cá thể xảy ra gay gắt tranh dành nhau ánh sáng, nước và muối khoáng
    - Ví dụ: + Quần thể bạch đàn.
    + Quần thể keo lá chàm

    Nguyên nhân và hiệu quả của việc phát tán cá thể động vật ra khỏi đàn?
    - Nguyên nhân: Do sự cạnh tranh về nơi ở, thức ăn, con đực giành nhau con cái hoặc do tập tính của từng loài chỉ tồn tại với một lượng cá thể vừa phải trong đàn.
    - Hiệu quả của phát tán cá thể làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn, giảm mật độ cá thể và hạn chế ô nhiễm.
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    2. QUAN HỆ CẠNH TRANH
    a. Nguyên nhân:
    b. Các hình thức:
    Quan hệ cạnh tranh có ý nghĩa gì đối với quần thể?
    c. Ý nghĩa
    Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển ổn định cá thể trong quần thể.
    II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
    2. QUAN HỆ CẠNH TRANH
    B. Các con cá cùng ao.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    CỦNG CỐ
    B. Các con cá cùng ao.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    B. Các con cá cùng ao.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    B. Các con cá cùng ao.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    B. Các con cá cùng ao.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
    A. Các cỏ gấu cùng bãi.
    C. Các con ong mật cùng tổ.
    D. Các cây thông cùng một rừng.
    B. Các con cá cùng ao.
    CỦNG CỐ
    B. Các con cá cùng ao.
    D. Quan hệ tương tác.
    C. Đấu tranh sinh tồn.
    B. Quan hệ hỗ trợ.
    A. Quan hệ cạnh tranh.
    Câu 2: Sự giúp đỡ nhau của các cá thể cùng quần thể trong kiếm ăn, sinh sản hay chống kẻ thù được gọi là?
    CỦNG CỐ
    B. Quan hệ hỗ trợ.
    D. Có thiên tai.
    C. Xuất hiện kẻ thù
    B. Có nhiều cá thể.
    A. Nguồn sống thiếu.
    Câu 3: Sự cạnh tranh cùng loài ở quần thể diễn ra mạnh nhất khi ?
    CỦNG CỐ
    A. Nguồn sống thiếu.
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
     
    Gửi ý kiến