Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. Places A 45

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:19' 18-12-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 548
    Số lượt thích: 0 người
    A3,4,5
    Unit 8: Places
    Places
    Hotel
    Hospital
    Stadium
    Restaurant
    Bookstore
    Drugstore
    Shool
    Park
    Supermarket
    3:47
    Shoe store
    Bank
    Name some places :
    Unit 8 : PLACES
    Ex: Where is the bookstore ?
    It’s next to the souvenir shop and opposite the school .
    PARK
    BAKERY
    TOY
    STORE
    MOVIE
    THEATER
    DRUG
    STORE
    HOSPITAL
    MARKET
    SOUVERNIR
    SHOP
    BOOK
    STORE
    RESTAURANT
    BANK
    SHOE STORE
    HOTEL
    POST OFFICE
    SCHOOL
    POLICE
    STATION
    MUSEUM
    SUPER-
    MARKET
    FACTORY
    STADIUM
    A3,4,5
    A3.Practice with a partner :
    A4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.
    New words
    coach (n):
    have a guess :
    xe đò
    Hãy đoán thử xem
    Structures:
    Muốn hỏi về khoảng cách từ A đến B , ta dùng
    How far is it from … to….?
    It’s about + distance .
    Ex: - How far is it from Ha noi to Vinh?
    - It’s about 319 km.
    Muốn nói mất bao nhiêu thời gian để làm gì ta dùng :
    It takes about + time + to + V …………………
    Ex : It takes about two hours to get to Qui Nhon by bus .
    A4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.
    Lan : You are from Hue .How far is it from Ha Noi, Hoa?
    Hoa : I’m not sure . It’s a long way . It takes about …………. ……to get to Ha Noi by coach .
    Lan : Have a guess .
    Hoa : I think it’s about……………………
    Lan :And how far is it from Hue to Ho Chi Minh City ?
    Hoa : I think it’s about ………………………...
    Open Prediction :
    A4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.
    Lan : You are from Hue .How far is it from Ha Noi, Hoa?
    Hoa : I’m not sure . It’s a long way . It takes about …………. ……to get to Ha Noi by coach .
    Lan : Have a guess .
    Hoa : I think it’s about……………………
    Lan :And how far is it from Hue to Ho Chi Minh City ?
    Hoa : I think it’s about ………………………...
    Practice in pairs
    18 hours
    680 km
    1,030 km
    How far is it from Ha Noi to Vinh?
    It is 319 km.
    How far is it from Ha Noi to Hue?
    It’s 688 km.
    How far is from Ha Noi to Da Nang?
    It’s 791 km.
    How far is it from Ha Noi to Ho Chi Minh City?
    It’s 1,726 km.
    A5. Ask and answer questions with a partner.
    Homework
    Learn the structures and give 4 examples with How far is it from … to …? and it takes
    - Prepare: Revise Unit 1-2.
     
    Gửi ý kiến