Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    17 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    phiên mã và dịch mã

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thụy Anh
    Ngày gửi: 00h:48' 18-10-2008
    Dung lượng: 590.0 KB
    Số lượt tải: 677
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 2:

    PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
    I. Phin m (t?ng h?p mARN )
    1.Cấu trúc v ch?c nang c?a ARN
    I. Phin m (t?ng h?p mARN )
    1.Cấu trúc v ch?c nang c?a ARN

    a.mARN
    Cấu tạo:
    Là một mạch pôlinuclêôtít sao chép đúng một đoạn mạch ADN nhưng trong đó uraxin thay cho timin
    Chức năng
    + Là phiên bản của gen
    + Làm nhiệm vụ khuôn mẫu cho dịch mã ở riboxom
    1.Cấu trúc v ch?c nang c?a ARN

    I. Phiên mã (tổng hợp mARN )
    b. tARN
    Cấu tạo:

    Chức năng
    Vận chuyển axitamin tới riboxom để dịch mã
    Là một mạch polinucleotit, nhưng được cuộn lại một đâù
    Mỗi phân tử tARN đều có một bộ ba đối mã đặc hiệu
    1.Cấu trúc v ch?c nang c?a ARN

    I. Phiên mã (tổng hợp mARN )
    Cấu tạo:

    c. rARN
    Chức năng
    Là thành phần cấu tạo nên các ribôxôm.

    Là một mạch pôlinuclêôtít, dang m?ch don ho?c qu?n l?i nhu tARN
    5’
    3’
    3’
    5’
    ARN polimeraza
    5’
    3’
    3’
    5’
    Tế` bào nhân sơ
    Tế` bào nhân chuẩn
    E
    I
    E
    I
    E
    mARN trưởng thành
    mARN trưởng thành
    mARN sơ khai
    Loại bỏ I
    2. Cơ chế phiên mã
    Những thành phần nào tham gia vào quá trình phiên mã?
    ARN được tạo ra dựa trên khuôn mẫu nào?
    Enzim nào tham gia vào quá trình phiên mã?
    Cho biết chiều của mạch khuôn được tổng hợp của mARN?
    Kết quả của quá trình phiên mã là gì?
    Hiện tượng xảy ra khi kết thúc quá trình phiên mã?
    Phân biệt quá trình phiên mã ở TBNS và TBNC?
    Quá trình phiên mã xảy ra khi nào?
    I. Phiên mã (tổng hợp mARN )

    2. Cơ chế phiên mã
    Đa số các .....đều được tổng hợp trên khuôn...., trừ ARN là bộ gen của một số virút
    Dưới tác dụng của enzim...... Một đoạn của phân tử ADN duỗi xoắn, 2 mạch đơn tách nhau ra.

    Mỗi .....trên mạch mang ....kết hợp với một ......trong .....theo nguyên tắc bổ sung ( A - U ) : ( G - X ), tạo nên chuỗi .......của ARN (mARN tru?ng thnh)
    4.ADN
    2.ARN
    3.ARN polimeraza
    1.mã gốc
    5.nucleotit
    8.ribônucleotit
    6.Môi trường nội bào
    7.pôliribônucleotit
    2
    4
    3
    5
    1
    8
    6
    7
    II. Dịch mã
    1. Hoạt hóa axit amin
    Axit amin + ATP axit amin *
    ezim
    axit amin * + tARN aa - tARN

    Quá trình tổng hợp protein có nhũng thành phần nào tham gia?
    Axitamin được hoạt hóa nhờ gắn với hợp chất nào?
    Axitamin hoạt hóa kết hợp với tARN nhằm mục đích gì?
    II. Dịch mã
    2. Tổng hợp chuỗi polipeptit

    1 mARN từ nhân vào tế bào chất, kết hợp với Ri ở vị trí nào?
    2 tARN mang aa thứ mấy tiến vào vị trí đầu tiên của Ri ?
    3 Vị trí kế tiếp là của tARN mang aa thứ mấy? Và liên kết nào được hình thành?
    4 Lúc này Ri có hoạt động nào tiếp theo ?và cho biết kết quả của hoạt đông đó?
    5 Sự chuyển vị của Ri đến khi nào thì kết thúc ?
    6 Sau khi được tổng hợp , có những hiện tượng gì xảy ra ở chuỗi polipeptit?
    Trả lời:
    1.Mã mở đầu AUG
    2.*tARN mang aa mở đầu (Met-tARN) đối mã của nó khớp với mã mở đầu (AUG) theo NTBS

    3.Mang aa1- tARNcủa Ri tới vị trí bên cạnh và đối mã của nó khớp với mã của aa1 theo NTBS. Liên kết peptit được hình thành giữa aa mở đầu và aa1

    4.Ri dịch chuyển một bộ ba/mARN làm cho tARN(UAX) ban đầu rời khỏi Ri đồng thời đưa aa2- tARN vào ,đối mã của nó sẽ khớp với mã của aa2 /mARN theo NTBS , liên kết peptit được hình thành giữa aa1 và aa2
    5 khi Ri tiếp xúc với mã kết thúc (UAG) /mARN thì tARN cuối cùng rời khỏi Ri và chuỗi polipeptit được giải phóng
    6.Nhờ tác dụng của enzim đặc hiệu , aa mở đầu ( Met) tách khỏi chuỗi polipeptitva chuỗi polipeptit sẽ đươc hình thành bậc cao hơn tạo phân tử protein hoàn chỉnh
    MET
    PRO
    MET
    PRO
    CYS
    MET
    PRO
    CYS
    PRO
    MET
    PRO
    CYS
    PRO
    THR
    MET
    PRO
    CYS
    PRO
    THR
    MET
    PRO
    CYS
    PRO
    THR
    MET
    PRO
    CYS
    PRO
    THR
    Axit amin mở đầu không nằm trong phân tử Protein
    Bộ kết thúc không mã hoá axit amin
    Tìm số axit amin do một Riboxom tổng hợp một phân tử Protein trên một phân tử ARNm
    PRO
    CYS
    PRO
    THR
    II. Dịch mã
    2. tổng hợp chuỗi polipeptit

    Điền vào chỗ trống sau:
    B1: hai tiểu đơn vị …………. Gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu . Bộ ba đối mã……… . Của phức hợp Met – tARN bổ sung với codon mở đầu…….. ….. Trên mARN
    1. AUG 2. riboxom 3. UAX
    2
    3
    1
    B2: Khi Codon thứ hai GAA gắn với bộ ba đối mã của nó ………..Riboxom tác động như một khung đỡ ……….và phức hợp…………… để gắn kết hai aa Met – Glu nhờ liên kết ………..
    Riboxom dịch đi một codon trên mARN để đỡ phức hợp ………… tiếp theo cho đến khi aa thứ ba ( Arg) liên kết với aa thứ hai (Glu) bằng liên kết peptit
    Quá trình này cứ lặp đi lặp lại cho đến cuối mARN.
    4.Peptit 5.mARN 6.XUU 7.codon – anti codon 8.axit amin- tARN
    6
    5
    8
    4
    7
    B3: Khi ……… tiếp xúc với một trong ba mã kết thúc (UAA, UAG, UGA) thì quá trình dịch mã hoàn tất.
    Nhờ một loại……… đặc hiệu , aa mở đầu ( met) được cắt khỏi chuỗi polipettit vừa tổng hợp. Chuỗi polipeptit tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn trở thành ………..có hoạt tính sinh học
    11 riboxom
    10 enzim
    9 protein
    11
    10
    9
    Riboxom trượt trên ARNm thông phải một mà nhiều Ribôxôm cùng trượt cách nhau một khoảng từ 50 ? 100A (16?30 Nu)
    Như vậy, một phân tử ARN thông tin tổng hợp được nhiều phân tử Protein có cấu trúc hoá học giống nhau
    Pô li xôm
    AND mARN protein TT

    Phiên mã
    Dịch mã
    Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền :

    GV: PHẠM THỤY ANH
     
    Gửi ý kiến