Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. Bài 7. Phép nhân các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sự
Ngày gửi: 21h:42' 29-10-2014
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sự
Ngày gửi: 21h:42' 29-10-2014
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG GIÁO VIÊN ĐẾN DỰ GIỜ
KIỂM TRA BÀI CỦ
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Câu hỏi:
Đáp án:
Ta có:
và
MTC:
NTP:
QĐ:
Thực hiện phép cộng:
+
Thực hiện phép cộng:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.
Vd1:
Thực hiện phép cộng:
Vd2:
a.
b.
7x2
y
14x
=
5 - x
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
2
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
2
2x(x + 4)
6
. 2
+
. x
3
MTC:
NTP:
1
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Quy tắc:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
1
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Quy tắc:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Kết quả của phép cộng 2 phân thức được gọi là tổng, kết quả của phép cộng tối giản:
Chú ý:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Quy tắc: Sgk – trang 45
MTC:
MTC:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Quy tắc: Sgk – trang 45
MTC:
Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:
+Giao hoán:
+Kết hợp:
Thực hiện phép cộng:
Vd5:
* Học hai quy tắc cộng hai phân thức, xem phần có thể em chưa biết Sgk trang 47.
* Bài tập về nhà: 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27 trang 46,47,48
CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
CHÚC THẦY LUÔN MẠNH KHỎE, CÔNG TÁC TỐT.
KIỂM TRA BÀI CỦ
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Câu hỏi:
Đáp án:
Ta có:
và
MTC:
NTP:
QĐ:
Thực hiện phép cộng:
+
Thực hiện phép cộng:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.
Vd1:
Thực hiện phép cộng:
Vd2:
a.
b.
7x2
y
14x
=
5 - x
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
2
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
2
2x(x + 4)
6
. 2
+
. x
3
MTC:
NTP:
1
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Quy tắc:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd3:
MTC:
NTP:
1
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Quy tắc:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Kết quả của phép cộng 2 phân thức được gọi là tổng, kết quả của phép cộng tối giản:
Chú ý:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Quy tắc: Sgk – trang 45
MTC:
MTC:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc: Sgk – trang 44
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
Thực hiện phép cộng:
Vd4:
Quy tắc: Sgk – trang 45
MTC:
Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:
+Giao hoán:
+Kết hợp:
Thực hiện phép cộng:
Vd5:
* Học hai quy tắc cộng hai phân thức, xem phần có thể em chưa biết Sgk trang 47.
* Bài tập về nhà: 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27 trang 46,47,48
CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
CHÚC THẦY LUÔN MẠNH KHỎE, CÔNG TÁC TỐT.
 






Các ý kiến mới nhất