Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
phep doi xung truc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mai van an
Người gửi: Trần Loan Thảo
Ngày gửi: 11h:38' 23-10-2011
Dung lượng: 394.0 KB
Số lượt tải: 253
Nguồn: mai van an
Người gửi: Trần Loan Thảo
Ngày gửi: 11h:38' 23-10-2011
Dung lượng: 394.0 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Định nghĩa
Tính chất
Trục đối xứng của hình
Ví dụ
M’
I
I. Định nghĩa :
Định nghĩa
Cho đường thẳng d, phép cho tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ …………………….
gọi là phép đối xứng trục d.
đối xứng với M qua d
+ d gọi là :
+ ký hiệu:
trục đối xứng
Đd
Tóm lại:
+Nếu Đd : M M’ thì d là ... ………………….
đường trung trực đoạn MM’
Đd :
M : tạo ảnh , M’ : ảnh của M qua Đd
1/ ĐBC biến A thành A’ thì BC là ……… ………………………..
đường trung trực của đoạn AA’
B
C
A
A’
2/ ĐAB biến H thành H’ thì …………… ………………………………….
AB là đường trung trực của đoạn HH’
H’
H
A
B
3/ MN là trung trực đoạn AB thì
+ … biến A thành B
+ ĐMN biến B thành
ĐMN
A
H
H `
d
Chú ý:
Cho Đd và hình H
+ H ’= M’ ………………… ……
M’ là ảnh của M H qua Đd
H` g?i l ............
ảnh của H qua Đd
+ Nếu Đd biến H thành H’
và biến A thành B
thì : A H khi và chỉ khi B
H`
II.Tính chất của phép đối xứng trục :
1. Định lý:
Cho Đd : M M’
N N’
MN = M’N’
d
M
M’
N
N’
I
J
4
3
1
2
Chứng minh:
+ Gọi I và J lần lượt là trung điểm MM’ và NN’
+ MNJ và M’N’J có:
NJ =
JM =
J1 =
MN = M’N’ (đpcm)
N’J
(đ/n phép Đd )
JM’
( Cùng phụ J2 và J3 )
MNJ = M’N’J
( d là trung trực của đoạn MM’)
Hệ quả 1:
A, B, C thẳng hàng
B nằm giữa A và C
Đd : A A’
B B’
C C’
A’,B’,C’ thẳng hàng
B’ nằm giữa A’ và C’
A
A’
B
B’
C
C’
Chứng minh :
Đd : A A’ AB = ……..
B B’ BC =………
C C’ AC =………
mà AB + BC = AC
…………………………..
………………………………………..
A’B’
A’C’
B’C’
A’B’ +B’C’ = A’C’
A’, B’, C’ thẳng hàng và B’ nằm giữa
A’,C’
định lí
Hệ quả 2 : Đd biến
a
a’
d
M
M’
d
a
M
M’
a’
N
N’
d
M
M’
a
a’
I
Đường thẳng a …………………
Đường thẳng a’
x
A
d
B
Tia Ox ………………
Đoạn thẳng …………………….
Góc ………………….
Tam giác …………………….
Tia O’x’
Đoạn thẳng bằng nó
Góc bằng nó
Tam giácbằng nó
Đường tròn ………………………
Đường tròn bằng nó
o
o’
M
M’
d
O
M’
M
d
Bài tập
Qua phép đối xứng trục Đd
+ M biến thành chính nó nếu …………….
+ a biến thành chính nó nếu …………….
+ Đường tròn ( O ) biến thành chính nó nếu
……………………………………………….
+ Tam giác biến thành chính nó nếu ……….
…………………………………………….
M d
( O ) có tâm trên d
nếu tam giác đó cân và trục đối xứng là đường cao xuất phát từ đỉnh
A
B
C
III. Trục đối xứng của một hình:
* Định nghĩa:
d gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép ……. biến H thành chính nó.
Đd
IV. Các ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho (O, R) , B và C cố định trên đưòng tròn, A thay đổI trên đường tròn đó. H là trực tâm ABC. gọi H’ = AH (O)
1. Chứng minh BC là trung trực HH’
2. Tìm quỹ tích H khi A chạy trên (O)
A
B
C
H’
H
1
2
1
I
Giải:
A1 = ………..(……………………………………… ……)
A2 = ……….. ( ………………….)
………………….
HBH’ cân tại …..
BC là đường trung trực đoạn ….
Góc có cạnh tương ứng vuông góc
HH’
B
2. + Ta có : BC là đường trung trực đoạn HH’
……biến H’ thành H
+ Khi A chạy trên đường tròn (O)
H’ chạy trên đường tròn …..
H chạy trên (O’) là…………………………
ĐBC
(O)
ảnh của (O’) qua ĐBC
Ví dụ 2:
Cho (O;R) , (O’;R) và đường thẳng d. Hãy xác định 2 điểm M và M’ lần lượt nằm trên (O) và (O’) sao cho d là trung trực đoạn MM’.
d
O
O’
I
M’
M’
M
M
Giải:
d là trung trực đoạn MM’
…… : M M’
(O) (I)
M’ ……..
mà M’ ……
Đd
(I)
(O)
M’ là giao điểm của (I) và (O)
Định nghĩa
Tính chất
Trục đối xứng của hình
Ví dụ
M’
I
I. Định nghĩa :
Định nghĩa
Cho đường thẳng d, phép cho tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ …………………….
gọi là phép đối xứng trục d.
đối xứng với M qua d
+ d gọi là :
+ ký hiệu:
trục đối xứng
Đd
Tóm lại:
+Nếu Đd : M M’ thì d là ... ………………….
đường trung trực đoạn MM’
Đd :
M : tạo ảnh , M’ : ảnh của M qua Đd
1/ ĐBC biến A thành A’ thì BC là ……… ………………………..
đường trung trực của đoạn AA’
B
C
A
A’
2/ ĐAB biến H thành H’ thì …………… ………………………………….
AB là đường trung trực của đoạn HH’
H’
H
A
B
3/ MN là trung trực đoạn AB thì
+ … biến A thành B
+ ĐMN biến B thành
ĐMN
A
H
H `
d
Chú ý:
Cho Đd và hình H
+ H ’= M’ ………………… ……
M’ là ảnh của M H qua Đd
H` g?i l ............
ảnh của H qua Đd
+ Nếu Đd biến H thành H’
và biến A thành B
thì : A H khi và chỉ khi B
H`
II.Tính chất của phép đối xứng trục :
1. Định lý:
Cho Đd : M M’
N N’
MN = M’N’
d
M
M’
N
N’
I
J
4
3
1
2
Chứng minh:
+ Gọi I và J lần lượt là trung điểm MM’ và NN’
+ MNJ và M’N’J có:
NJ =
JM =
J1 =
MN = M’N’ (đpcm)
N’J
(đ/n phép Đd )
JM’
( Cùng phụ J2 và J3 )
MNJ = M’N’J
( d là trung trực của đoạn MM’)
Hệ quả 1:
A, B, C thẳng hàng
B nằm giữa A và C
Đd : A A’
B B’
C C’
A’,B’,C’ thẳng hàng
B’ nằm giữa A’ và C’
A
A’
B
B’
C
C’
Chứng minh :
Đd : A A’ AB = ……..
B B’ BC =………
C C’ AC =………
mà AB + BC = AC
…………………………..
………………………………………..
A’B’
A’C’
B’C’
A’B’ +B’C’ = A’C’
A’, B’, C’ thẳng hàng và B’ nằm giữa
A’,C’
định lí
Hệ quả 2 : Đd biến
a
a’
d
M
M’
d
a
M
M’
a’
N
N’
d
M
M’
a
a’
I
Đường thẳng a …………………
Đường thẳng a’
x
A
d
B
Tia Ox ………………
Đoạn thẳng …………………….
Góc ………………….
Tam giác …………………….
Tia O’x’
Đoạn thẳng bằng nó
Góc bằng nó
Tam giácbằng nó
Đường tròn ………………………
Đường tròn bằng nó
o
o’
M
M’
d
O
M’
M
d
Bài tập
Qua phép đối xứng trục Đd
+ M biến thành chính nó nếu …………….
+ a biến thành chính nó nếu …………….
+ Đường tròn ( O ) biến thành chính nó nếu
……………………………………………….
+ Tam giác biến thành chính nó nếu ……….
…………………………………………….
M d
( O ) có tâm trên d
nếu tam giác đó cân và trục đối xứng là đường cao xuất phát từ đỉnh
A
B
C
III. Trục đối xứng của một hình:
* Định nghĩa:
d gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép ……. biến H thành chính nó.
Đd
IV. Các ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho (O, R) , B và C cố định trên đưòng tròn, A thay đổI trên đường tròn đó. H là trực tâm ABC. gọi H’ = AH (O)
1. Chứng minh BC là trung trực HH’
2. Tìm quỹ tích H khi A chạy trên (O)
A
B
C
H’
H
1
2
1
I
Giải:
A1 = ………..(……………………………………… ……)
A2 = ……….. ( ………………….)
………………….
HBH’ cân tại …..
BC là đường trung trực đoạn ….
Góc có cạnh tương ứng vuông góc
HH’
B
2. + Ta có : BC là đường trung trực đoạn HH’
……biến H’ thành H
+ Khi A chạy trên đường tròn (O)
H’ chạy trên đường tròn …..
H chạy trên (O’) là…………………………
ĐBC
(O)
ảnh của (O’) qua ĐBC
Ví dụ 2:
Cho (O;R) , (O’;R) và đường thẳng d. Hãy xác định 2 điểm M và M’ lần lượt nằm trên (O) và (O’) sao cho d là trung trực đoạn MM’.
d
O
O’
I
M’
M’
M
M
Giải:
d là trung trực đoạn MM’
…… : M M’
(O) (I)
M’ ……..
mà M’ ……
Đd
(I)
(O)
M’ là giao điểm của (I) và (O)
 






Các ý kiến mới nhất