Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Huy Thành
    Ngày gửi: 16h:21' 07-12-2014
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 657
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy
    Trường THCS Trần Phú
    Lớp: 8B7
    Giáo án đại số 8
    Tiết 33- Bài 8: PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Hội thi giáo viên giỏi cấp Quận
    - Muốn chia phân số cho phân số ta làm thế nào?
    - Phát biểu định nghĩa số nghịch đảo?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    -Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số?
    -Làm tính nhân phân thức:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hai phân thức này gọi là nghịch đảo của nhau
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Phân thức nghịch đảo:
    ?1. Làm tính nhân phân thức:
    Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
    Ví dụ:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Phân thức nghịch đảo:
    Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
    Ví dụ:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Phân thức nghịch đảo:
    Tổng quát:
    thì
    Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Phân thức nghịch đảo:
    là phân thức nghịch đảo của phân thức
    Tổng quát:
    Nếu
    ?2. Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Phân thức nghịch đảo:
    ?2. Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau( nếu có)
    a) Phân thức nghịch đảo của là:
    (Lưu ý: )
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    2. Phép chia:
    Quy tắc:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    2. Phép chia:
    Quy tắc:
    Áp dụng:
    ?3. Làm tính chia phân thức:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    2. Phép chia:
    Áp dụng:
    ?3. Làm tính chia phân thức:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Áp dụng:
    ?4. Thực hiện phép tính sau:
    Cách làm khác:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    3. Bài tập củng cố:
    Bài 1: Làm tính chia phân thức:
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    3. Bài tập củng cố:
    Bài 2: Tìm biểu thức M , biết rằng:
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    1
    3
    4
    6
    5
    2
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    3. Bài tập củng cố:
    Bài 3:
    Câu 1 : Phân thức nghịch đảo của phân thức
    là .
    A. Đúng
    B. Sai
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    Câu 2 :Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
    A.
    B.
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    C.
    D.
    CHÚC MỪNG
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    Câu 3 : Mọi phân thức đều có phân thức nghịch đảo.
    A. Đúng
    B. Sai
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    Câu 5 :Kết quả của phép chia là:
    A.
    B.
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    C.
    D.
    Câu 6 :Bạn Hà thực hiện phép tính như sau đúng hay sai ?
    A. Đúng
    B. Sai
    TRỊ CHOI CON S? MAY M?N
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Đọc trước bài :
    “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức”.
    §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    - Học khái niệm về phân thức nghịch đảo, quy tắc chia phân thức.
    - Làm bài tập 42, 43, 44, 45 trang 54,55 SGK và bài 40,41 trang 34 SBT.
    Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh !
     
    Gửi ý kiến