Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 70 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Bốn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:23' 28-01-2010
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 1193
    Số lượt thích: 0 người
    số học 6
    trường trung học cơ sở phương liễu
    năm học 2009 - 2010
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
    a)
    b)
    Có 2 hình chữ nhật giống nhau.
    Phần tô màu đỏ biểu diễn các phân số nào?
    =
    Phần tô màu đỏ biểu diễn các phân số :

    ?
    3
    6
    1
    2


    Em hãy lấy các ví dụ khác về 2 phân số bằng nhau và
    kiểm tra nhận xét này.
    Vậy
    ta thÊy
    (=6)
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    b
    d
    a
    c


    nếu
    khi nào?
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    a) Hai phân số v có bằng nhau không?
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    (= 6)
    nếu
    vì (-1).(-6) = 3.2
    vì 1.(-5) ? 7.3

    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    (= 6)
    Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?






    Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?






    Trả lời:Các cặp phân số đó không bằng nhau vì trong hai tích a.d và b.c luôn có một tích là số dương và một tích là số âm.
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    Bài 8(SGK/9) Với hai số nguyên a và b(b 0). Chứng minh :
    vì a.b = (-b). (-a)
    vì (-a).b = (-b). a
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    Nhận xét : Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
    *) Bài toán viết phân số về phân số có mẫu dương
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    Nhận xét : Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
    Bài 9(SGK/9) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương :
    Tìm số nguyên x, biết:
    Giải:
    nên x . 8 = 4 . 10
    Suy ra: x =

    *) Bài toán về tìm số
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    = 5
    *) Bài toán viết phân số về phân số có mẫu dương
    *) Bài toán viết phân số về phân số có mẫu dương
    *) Bài toán về tìm số
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    *) Bài toán về lập các cặp phân số bằng nhau
    Bài 10(SGK/9) Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6, ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau :
    Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3 . 4 = 6 . 2.
    Trò chơI giảI ô chữ
    Luật chơi
    Có một ô chữ gồm 15 chữ cái
    Có 8 câu hỏi mỗi câu hỏi tương ứng với một chữ cái.
    Sau khi nêu câu hỏi đội nào giơ tay trước thì đội đó được quyền trả lời.
    Nếu giơ tay mà không trả lời ngay thì quyền trả lời thuộc về đội kia.
    Mỗi một thành viên chỉ được 1 câu.
    Mỗi chữ cái tìm thấy trong ô chữ được tính là 10 điểm.
    Nếu 1 câu trả lời mà chữ cái đó cùng xuất hiện ở 2 hoặc 3 ô thì được tính 20 điểm hoặc30 điểm.
    Từ sau câu hỏi số 5 đến câu thứ 7 các đội được quyền trả lời câu có trong ô chữ.
    Trả lời đúng được tính 10 điểm.
    Trả lời đúng câu hỏi phụ được tính 10 điểm.
    H
    O
    C
    H
    O
    C
    N
    Ư
    A
    H

    C
    M
    A
    I
    A. Giá trị x thỏa mãn là :
    H. Phân số bằng phân số là:
    2
    2
    I. Viết phân số về phân số có mẫu dương là :
    C. Giá trị y thỏa mãn là :
    -7
    -7
    N. Giá trị x thỏa mãn là :
    M. Phân số bằng phân số là:
    Ư. Viết phân số về phân số có mẫu dương là :
    O. Giá trị y thỏa mãn là :
    3
    -6
    H

    C
    H

    N

    H
    C
    Ã
    I
    -7
    C
    A
    O
    M
    Đội B
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    Đội A
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    Trò chơI giảI ô chữ
    *) Bài toán viết phân số về phân số có mẫu dương
    *) Bài toán về tìm số
    1. Định nghĩa:
    PHÂN Số BằNG NHAU
    Tiết 70
    nếu
    2. Các ví dụ:
    *) Bài toán về so sánh hai phân số
    *) Bài toán về lập các cặp phân số bằng nhau
    Ghi nhớ
    Hướng dẫn học ở nhà
    Làm các bài tập số 6, 7 (SGK/8, 9); bài tập từ số 6 đến 14 (SBT/4, 5) .
    Nghiờn c?u tru?c bi h?c tính chất cơ bản của phân số.
    Bài 14 (SBT/5). Tìm các số nguyên x, y, biết :
    nên x . y = 3 . 4 = 12
    x
    y
    1
    12
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến