Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phan mem toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suuu
Người gửi: Phạm Thị Kim Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 28-06-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn: suuu
Người gửi: Phạm Thị Kim Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 28-06-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
>>Tiếp tục >>
Chương I - Bài 5
2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
4. Bài tập vận dụng
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số
x (n ? N; n>1)
xn = x . x. x . x
n thừa số
- Kí hiệu: xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x.
- Trong kí hiệu xn, x gọi là cơ số và n gọi là số mũ.
b. Quy ước:
x1 = x (x ? Q)
x0 = 1 (x ? Q; x ? 0)
c. Ví dụ:
(0,2)3 = 0,2. 0,2. 0,2= 0,008
(-9,7)1 = -9,7 (-9,7)0 = 1
<Quy ước
- Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
xm. xn = xm+n (x ? Q; m ? N; n ? N)
- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
xm: xn = xm-n (x ? Q;x ? 0; m ? N; n ? N; m ? n)
b. Ví dụ
(-3)2. (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
(-0,25)5: (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
<b. Ví dụ
[(0,5)2]8 = 0,52 .8 = (0,5)16
Quy tắc
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ.
(xm)n = xm .n (x ? Q)
<Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất
a. Kí hiệu đọc là:
B. Hai phần ba luỹ thừa bẩy.
A. Hai phần ba mũ bẩy.
C. Luỹ thừa bậc bẩy của hai phần ba.
D. Cả 3 phương án trên.
b. Trong số:
D. Cả hai phương án trên đều sai
C. Cả hải phương án trên đều đúng
B. Là số mũ; 7 là cơ số.
A. Là cơ số; 7 là số mũ.
>>Tiếp tục>>
Xem kết qủa
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông cho đúng.
a.(-9,22)1 =
b.(-1)0 =
c.(-1) = -1
d.(-2007) = 1
Ta có 01000 0.0.0.0 0 1
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống để giải bài toán:
So sánh (-1000)0 và 01000
Và (-1000)0 1
Do đó (-1000)0 01000
>>Tiếp tục>>
=
Xem kết qủa
Xem kết qủa
-9,22
1
0
1
<
=
=
>
1000 thừa số
Bài 4: Chọn đáp án đúng
a.
b.
c.
d.
2.Kết quả phép tính (-7,25)10 : (-7,25)5 là:
1. Kết quả phép tính là:
a. (-7,25)2
b. (-7,25)15
c. (-7,25)5
d. (7,25)5
3.Kết quả phép tính (0,2)12 : (0,008)4 là:
a. (25)8
b. (0,0016)8
c. 1
d. -1
Xem kết qủa
Xem kết qủa
Xem kết qủa
>>Tiếp tục>>
Bài 5: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống.
Xem kết qủa
(-2)4 = (-4)2
b. (-2)3 = (-3)2
c. (-2)7. 23 = 210
d. 2300 < 3200
Đ
S
S
Đ
>>Tiếp tục>>
Bài 6: Nối mỗi ý ở cột A với các kết quả ở cột B cho đúng.
Kết quả: 1 - d 3 - b
2 - e 4 - a
Xem kết qủa
<
Chương I - Bài 5
2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
4. Bài tập vận dụng
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số
x (n ? N; n>1)
xn = x . x. x . x
n thừa số
- Kí hiệu: xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x.
- Trong kí hiệu xn, x gọi là cơ số và n gọi là số mũ.
b. Quy ước:
x1 = x (x ? Q)
x0 = 1 (x ? Q; x ? 0)
c. Ví dụ:
(0,2)3 = 0,2. 0,2. 0,2= 0,008
(-9,7)1 = -9,7 (-9,7)0 = 1
<
- Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
xm. xn = xm+n (x ? Q; m ? N; n ? N)
- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
xm: xn = xm-n (x ? Q;x ? 0; m ? N; n ? N; m ? n)
b. Ví dụ
(-3)2. (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
(-0,25)5: (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
<
[(0,5)2]8 = 0,52 .8 = (0,5)16
Quy tắc
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ.
(xm)n = xm .n (x ? Q)
<
a. Kí hiệu đọc là:
B. Hai phần ba luỹ thừa bẩy.
A. Hai phần ba mũ bẩy.
C. Luỹ thừa bậc bẩy của hai phần ba.
D. Cả 3 phương án trên.
b. Trong số:
D. Cả hai phương án trên đều sai
C. Cả hải phương án trên đều đúng
B. Là số mũ; 7 là cơ số.
A. Là cơ số; 7 là số mũ.
>>Tiếp tục>>
Xem kết qủa
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông cho đúng.
a.(-9,22)1 =
b.(-1)0 =
c.(-1) = -1
d.(-2007) = 1
Ta có 01000 0.0.0.0 0 1
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống để giải bài toán:
So sánh (-1000)0 và 01000
Và (-1000)0 1
Do đó (-1000)0 01000
>>Tiếp tục>>
=
Xem kết qủa
Xem kết qủa
-9,22
1
0
1
<
=
=
>
1000 thừa số
Bài 4: Chọn đáp án đúng
a.
b.
c.
d.
2.Kết quả phép tính (-7,25)10 : (-7,25)5 là:
1. Kết quả phép tính là:
a. (-7,25)2
b. (-7,25)15
c. (-7,25)5
d. (7,25)5
3.Kết quả phép tính (0,2)12 : (0,008)4 là:
a. (25)8
b. (0,0016)8
c. 1
d. -1
Xem kết qủa
Xem kết qủa
Xem kết qủa
>>Tiếp tục>>
Bài 5: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống.
Xem kết qủa
(-2)4 = (-4)2
b. (-2)3 = (-3)2
c. (-2)7. 23 = 210
d. 2300 < 3200
Đ
S
S
Đ
>>Tiếp tục>>
Bài 6: Nối mỗi ý ở cột A với các kết quả ở cột B cho đúng.
Kết quả: 1 - d 3 - b
2 - e 4 - a
Xem kết qủa
<
 






Các ý kiến mới nhất