Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 26. Oxit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:05' 19-02-2015
    Dung lượng: 261.5 KB
    Số lượt tải: 317
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHONG ĐIỀN
    TRƯỜNG THCS PHONG AN
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Câu hỏi :
    Hoàn thành các phản ứng hóa học sau ?


    a. S + O2  c .Cu + O2 

    b. P + O2  d. Mg + O2 




    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    ĐÁP ÁN
    - Em hãy nhận xét thành phần các nguyên tố của các hợp chất SO2, P2O5, CuO, MgO?
    - Các hợp chất đó gồm 2 nguyên tố; có 1 nguyên tố là oxi.
    hợp chất như vậy gọi là oxit.
    Vậy oxit là gì?
    Tiết 40: ÔXIT
    I. Định nghĩa:
    Tiết 40: ÔXIT
    I. Định nghĩa:
    - Bài tập 1: Trong các hợp chất sau: K2O, CuSO4, Mg(OH)2, H2S, SO3, Fe2O3 hợp chất nào thuộc oxit?
    Đáp án :
    - Oxit là: K2O, SO3, Fe2O3
    Tiết 40: ÔXIT
    II. Công thức:

    CTHH đối với hợp chất 2 nguyên tố: AxBy
     a.x = b.y
    a b
    - Bài tập :
    Lập công thức hóa học của oxit tạo bởi nguyên tố M ( có hóa trị n ) ?
    Tiết 40: ÔXIT
    III. Phân loại:
    1/ Oxit axit:
    SO3 : tương ứng với axit sun furic H2SO4
    CO2 : tương ứng với axit cacbonic H2CO3
    P2O5 : tương ứng với axit phôtphoric H3PO4
    Tiết 40: ÔXIT
    2) Oxit bazơ:
    K2O: tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH
    CaO: tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2
    MgO: tương ứng với bazơ magie hiđroxit Mg(OH)2
    Na2O: tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH
    -Lưu ý : Một số kim loại nhiều hóa trị cũng tạo ra oxitaxit

    -Ví dụ : Mangan (VII) oxit Mn2O7 là oxit axit tương ứng với axit pemanganic HMnO4
    Tiết 40: ÔXIT
    IV.Cách gọi tên:
    Ví dụ:
    K2O:
    CaO:
    Tên nguyên tố + oxit
    Kali oxit
    Canxi oxit
    Tiết 40: ÔXIT
    *Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
    -Ví dụ:
    FeO:
    Fe2O3:
    CuO:
    Tên kim loại ( kèm hóa trị ) + oxit
    Sắt (II) oxit
    Sắt (III) oxit
    Đồng (II) oxit
    Tiết 40: ÔXIT
    *Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
    + Lưu ý: Các tiền tố
    1:mono,2:đi,3:tri ;4:tetra ,5: penta
    Tên PK + oxit
    (có tiền tố chỉ số nguyên tử PK) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

    Cacbon monooxit(Cacbonoxit)
    Cacbonđioxit
    Lưu huỳnh trioxit
    Điphotphopentaoxit
    a. CO :
    b. CO2 :
    c. SO3 :
    d. P2O5 :
    Ví dụ :
    Tiết 40: ÔXIT
    Bài tập 2: Trong các oxit sau đây oxit nào là oxit axit, oxit bazơ? Na2O, CuO, Ag2O, SO2, N2O5, SiO2 .Hãy gọi tên oxit đó
    * Oxit bazơ:
    Na2O: Natri oxit
    CuO: Đồng (II) oxit
    Ag2O: Bạc oxit
    * Oxit axit:
    SO2 : Lưu huỳnh đioxit
    N2O5: Đinitơ pentaoxit
    SiO2: Silic đioxit
    Về nhà
    - Học bài
    Làm bài tập 2, 3, 4, 5, sgk/91
    - Xem trước bài điều chế oxi -Phản ứng phân huỷ.
     
    Gửi ý kiến