Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. Out and about

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cẩm Nhung
    Ngày gửi: 23h:59' 20-04-2015
    Dung lượng: 9.4 MB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người


    WARMLY WELCOME TO
    CLASS 6B
    PTDT BT THCS PHAN DINH PHUNG
    TEACHER: PHAN THI NHU Y
    1
    2
    3
    4
    You can’t … right.
    You can … ahead.
    You can … here.
    You can’t … a motorbike.
    C
    R
    O
    S
    S
    W
    O
    R
    D
    Unit 8: Out and about
    Lesson 6: C3-4
    Period 51
    3. Listen and read.
    * Vocabulary.
    Intersection (n)
    Accident (n)
    Dangerous (adj)
    Go fast (v)
    Warn (v)
    Slow down (v)
    Must (v)
    Must not = mustn’t:
    Discipline (n)
    Ngã tư
    Đi nhanh
    Nguy hiểm
    Tai nạn
    Giảm tốc độ
    Cảnh báo
    Qui tắc, kỷ luật
    Phải
    Không được phép
    3. Listen and read.
    * Matching.
    Intersection ●
    Accident ●
    Dangerous ●
    Go fast ●
    Warn ●
    Slow down ●
    Must ●
    Must not = mustn’t ●
    Discipline ●
    ●Ngã tư
    ●Đi nhanh
    ●Nguy hiểm
    ●Tai nạn
    ●Giảm tốc độ
    ●Cảnh báo
    ●Qui tắc, kỷ luật
    ●Phải
    ●Không được phép
    3. Listen and read.
    * Multiple choice.
    1. There are many … on our roads.
    2. We … stop.
    3. We … turn right.
    A. accidents
    B. trees
    C. signs
    A. can
    A. can
    B. must
    B. must
    C. mustn’t
    C. mustn’t
    Our roads are dangerous places.
    There are many accidents on our roads.
    We must have discipline. Road signs help us. Some road signs warn us. This sign warns us. There is an intersection ahead. What must we do? We must slow down. We must not go fast.
    This sign says “Stop!” We must stop.
    We must not go straight ahead.
    This sign says “No right turn”.
    We must not turn right.
    We must go straight ahead or turn left.
    3. Listen and read.
    * Read the text.
     S + Must/ mustn’t + V
    Model sentences:
    You must slow down.
    You mustn’t go fast.
    3. Listen and read.
    Our roads are dangerous places.
    There are many accidents on our roads.
    We must have discipline. Road signs help us. Some road signs warn us. This sign warns us. There is an intersection ahead. What must we do? We must slow down. We must not go fast.
    This sign says “Stop!” We must stop.
    We must not go straight ahead.
    This sign says “No right turn”.
    We must not turn right.
    We must go straight ahead or turn left.
    3. Listen and read.
    * Read the text.
    Must and must not
    4. Listen. Which sign? Number the sign as you hear.
    c)
    d)
    h)
    a)
    g)
    b)
    e)
    f)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    What does this sign mean ?
    Ring The Bell
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    2. What does this sign mean ?
    Ring The Bell
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    2. What does this sign mean ?
    Ring The Bell
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    2. What does this sign mean ?
    Ring The Bell
    Structure:
    - S + must + V...
    - S + mustn’t + V...
    * Remember:
    Read the text again.
    - Do Ex C2/ P.75 ( Ex-book ).
    - Prepare new lesson: Grammar practice.
    HOMEWORK:
    Thanks for your listening
    *****
    Designer:
    Phan Thi Nhu Y


     
    Gửi ý kiến