Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. Out and about

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 20h:38' 28-09-2015
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 292
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome all teachers to our class!
    Welcome all teachers
    to our class!
    Make question and answer about means of transportation.
    Lan
    - How does Lan go to school?
    - She goes to school by bike
    Verbs
    (to) play
    (to) go
    (to) do
    (to) read
    (to) listen
    (to) work
    (to) write
    (to) travel
    (to) watch
    (to) wash
    (to) walk
    (to) have
    NETWORK
    (to) brush
    (to) get dressed
    Unit 8: Out and about
    Lesson 1: A1,2,3
    Period 44
    What are you doing?
    Unit 8: Out and about
    A
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3


    I. Vocabulary:
    (to) drive:
    lái xe
    Unit 8: Lesson 1: A1, 2, 3


    I. Vocabulary:
    (to) ride a bike:
    đi xe đạp
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3


    I. Vocabulary:
    (to) wait for:
    chờ đợi
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3


    I. Vocabulary:
    (to) play video game :
    chơi vi-đê-ô
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3


    I. Vocabulary:
    (to) play video game :
    chơi vi-đê-ô
    (to) ride a bike:
    đi xe đạp
    (to) drive:
    lái xe
    (to) wait for:
    chờ đợi
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    II. Listen to the tape:
    I am playing
    video games
    I am riding
    my bike
    I am driving
    a car
    III. Read the text:
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    - Who is this ?
    - It is .. .
    - Oh, ........
    IV. Complete the dialogue:
    Nam
    he is driving his car.
    she is riding her bike.
    he is playing video games.
    Mai
    Ba.
    S
    is + Ving
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    Model sentences.
    The present progressive
    I am playing games
    He/ She is riding a bike
    Use: to talk about something that is happenning at the time of speaking.
    S
    + am/ is/ are
    + Ving
    Form:
    (to) play
    (to) go
    (to) do
    (to) read
    (to) listen
    (to) ride a bike
    (to) drive
    (to) travel
    (to) watch
    (to) wait for
    (to) walk
    (to) have
    playing
    going
    doing
    reading
    listening
    getting dressed
    traveling
    driving
    watching
    waiting for
    walking
    having
    (to) brush
    brushing
    (to) wash
    washing
    (to) write
    writing
    Verbs
    (to) get dressed
    riding a bike
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    III. Practice:


    Eg :
    ? I`m riding a bike.
    d. Mr. Ba / travel / work
    * Word Cue Drill:
    a. I / go / school
    b. He / watch / T.V
    c. She / live / an apartment
    I/ ride a bike.
    e. Nam/ play/ game
    i. Miss Ha/ have/ lunch
    f. Mai/ walk/ school
    g. He/ wait/ train
    h. She/ get dressed
    j. Na/ read/ book
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    III. Practice:


    * PICTURE DRILL.
    Eg :
    - I`m going to school by bus.
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    III. Practice:


    * PICTURE DRILL.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    o
    o
    o
    O1
    X1
    X
    X
    X
    O2
    X2
    O3
    X3
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O4
    X4
    O5
    X5
    X6
    O6
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O7
    X7
    O8
    X8
    O9
    X9
    Noughts and crosses
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    The present progressive tense.
    S + am/ is/ are + V.ing
    ? It shows the actions is happening.
    *Summary
    *Homework:
    Learn by heart vocabulary and
    model sentences.
    - Do Ex A. 1/ P. 72 (Ex-book).
    Thank you for your attention!
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    My father (be) a driver. 5. I (like) music



    2. My uncle (live) in Ha Noi. 6. Look ! Ha (watch) TV



    3. He (stay) in Tray Hotel now. 7. Today (be) Monday.



    4. Mai (go) to the zoo now. 8. I (play) video game now.


    Put the verbs in the correct form, present progressive and simple present.
    is
    lives
    is staying
    is going
    like
    is playing
    is watching
    is
    III. Practice:
    Unit 8: Lesson 1: A1,2,3
    5. walk to school
    4. drive a bus
    Eg: travel to school by bus
    1. wait for a train
    6. ride a bike
    8. play a game
    2. play soccer
    3. listen to music
    7. do the housework
    Make sentences, using the
    present progressive
    III. Practice:
    9. do homework
    10. watch TV
    I am traveling to school by bus.
     
    Gửi ý kiến