Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    19 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai 149 On ve do thoi gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hạt (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:00' 07-05-2012
    Dung lượng: 391.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẨM XUYÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM DUỆ
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    MÔN TOÁN LỚP 5
    Giáo viên: Dương Quang Dũng
    Tháng 10 năm 2008
    TOÁN
    Bài 149:
    ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
    Bài1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 thế kỉ =………..năm
    1 năm =……….tháng
    1 năm không nhuận có…….ngày
    1 năm nhuận có…….ngày
    1 tháng có……..(hoặc……..) ngày
    Tháng hai có…….hoặc……..ngày

    b/ 1 tuần lễ có……ngày
    1 ngày = ………..giờ
    1 giờ = ……phút
    1 phút =……giây
    a/
    100
    12
    365
    366
    30
    31
    28
    29
    7
    24
    60
    60
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a/ 2 năm 6 tháng =………tháng
    1 giờ 5 phút =………phút
    3 phút 40 giây =………giây
    2 ngày 2 giờ =……..giờ
    b/ 28 tháng =… năm……tháng
    144 phút =……giờ……phút
    150 giây =……phút……giây
    54giờ =………ngày =………giờ
    30
    65
    220
    50
    2
    4
    2
    24
    2
    30
    2
    6
    c/ 60 phút =….giờ
    45 phút =…..giờ = 0,…. giờ
    15 phút =….. giờ = 0,…. giờ
    1 giờ 30 phút = ...,…..giờ
    90 phút =…,…..giờ
    30 phút =…..giờ = 0,…..giờ
    6 phút = ….. giờ = 0,……giờ
    12 phút =….. giờ = 0,……giờ
    3 giờ 15 phút =…,……giờ
    2 giờ 12 phút =…,……giờ
    1
    3
    4
    75
    1
    4
    25
    1 5
    1 5
    1
    2
    5
    1
    10
    1
    1
    5
    2
    3 25
    2 2
    d/ 60 giây =…….phút
    90 giây =….,……phút
    1 phút 30 giây =….,…..phút
    30 giây =…….phút = 0,…….phút
    2 phút 45 giây =…, …… phút
    1 phút 6 giây =…, …….phút
    1
    1 5
    1 5
    5
    1
    2
    2 75
    1 1
    Bài 3: Thực hành đồng hồ
    Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
    A 135 km B 165 km
    C 150 km D 240 km
    Kính chúc quý thầy cô
    khoẻ mạnh và hạnh phúc.
     
    Gửi ý kiến