Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập về số thập phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Chất
    Ngày gửi: 22h:09' 31-10-2014
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 387
    Số lượt thích: 0 người
    Tập thể học sinh lớp 5c
    Trường Đông Xuân
    kính chào quý thầy cô
    Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Tuyết Chất
    KHỞI ĐỘNG
    Dùng thẻ hoa để lựa chọn đáp án đúng nhất
    a) 45 ; 570 ; 2000.
    Dãy số nào gồm những số thập phân?
    b)
    3,67 ; 57,03 ; 816,4.
    d)
    c)
    c)
    Cấu tạo số thập phân gồm:
    a) Phần nguyên
    b) Phần thập phân
    d) Phần nguyên và phần thập phân
    c) Phần nguyên và phần phân số
    d)
    Phần nguyên và phần thập phân của số thập phân được phân cách với nhau bởi:
    a) Dấu phẩy
    b) Dấu chấm
    c) Dấu chấm phẩy
    a)
    Phần thập phân của số thập phân gồm:
    a) Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
    b) Hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,.
    c) Hàng chục, hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm.
    b)
    LUYỆN TẬP
    Bài 1
    99
    81
    7
    9 chục,
    9 đơn vị
    9 phần mười
    9 phần tram
    8 chục,
    1 đơn vị
    3 phần mười
    2 phần tram
    5phần nghỡn
    7 đơn vị
    0 phần mười
    8 phần tram
    1phần nghỡn
    Sáu mươi ba
    phảy bốn mươi
    hai
    63.


    6 chục,
    3 đơn vị
    4 phần mười
    2 phần tram
    chín mươi chín
    phảy chín mươi
    chín
    Tám mươi mốt
    phảy ba trăm hai mươi lăm
    Bảy phảy
    không trăm
    tám mươi mốt
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
    63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
    8,65
    a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
    b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
    c) Không đơn vị, bốn phần trăm :
    72,493
    0,04
    (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm):
    (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn):
    Bài 2
    Viết số thập phân có
    Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên
    Phải phần thập phân của mỗi số thập phân
    để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ
    số ở phần thập phân.
    74,6
    284,3
    74,60
    284,30
    104
    104,00
    401,25
    =
    =
    =
    Tính chất của số thập phân
    Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân
    3 .
    10
    3 .
    100
    2002.
    1000
    =
    =
    =
    =
    1 .
    4
    3 .
    5
    =
    =
    =
    =
    a)
    b)
    1 .
    2
    1
    0,03
    4,25
    2,002
    0,875
    1,5
    0,3
    0,6
    0,25
    <
    >
    =
    ?
    78,6
    78,59
    9,478
    9,48
    28,3
    28,300
    0,916
    0,906
    .
    .
    .
    .
    <
    >
    >
    =
    Bài 5
    ĐỐ BẠN
    Trò chơi
    Số 7,037 đọc là: bảy phẩy không trăm ba mươi bảy.
    Đng hay sai?
    Ba traêm möôøi laêm ñôn vò, boán phaàn traêm vieát laø: 315,4
    Ñuùng hay sai?
    s
    Đ
    s
    Đ
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ thăm lớp 5C !
    chúc thầy cô giáo mạnh khoẻ!
    Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
    Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Tuyết Chất
    Bài 1
    63
    99
    81
    7
    6 chục,
    3 đơn vị
    4phầnmười
    2phần tram
    9 chục,
    9 đơn vị
    9phầnmười
    9phần tram
    8 chục,
    1 đơn vị
    3phầnmười
    2phần tram
    5phần nghỡn
    7 đơn vị
    0phần mười
    8phần tram
    1phần nghin
    đọc số
    Sáu mươi ba phảy bốn mươi hai
    Chín mươi chín phảy chín mươi chín
    Tám mươi mốt phảy ba trăm hai mươi lăm
    Bảy phảy không trăm tám mươi mốt
    Bài 1/150
    SỐ
    63,42
    ĐỌC SỐ
    Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai
    PHẦN NGUYÊN
    PHẦN THẬP PHÂN
    GIÁ TRỊ THEO VỊ TRÍ CỦA MỖI CHỮ SỐ
    63
    6 chục, 3 đơn vị, 4 phần mười, 2 phần trăm
    Bài 1/150
    SỐ
    99,99
    ĐỌC SỐ
    Chín muoi chín ph?y chín muoi chín
    PHẦN NGUYÊN
    PHẦN THẬP PHÂN
    GIÁ TRỊ THEO VỊ
    TRÍ CỦA MỖI CHỮ
    SỐ
    99
    9 chục, 9 đơn vị, 9 phần mười, 9 phần trăm
    81,325
    Tám mươi mốt phảy ba trăm hai mươi lăm
    81
    8 chôc, 1 ®¬n vÞ, 3 phÇn m­êi, 2 phÇn trăm, 5 phÇn nghìn
    7,081
    B?y ph?y không trăm tám mươi mốt
    7
    7 đơn vị, 0 phần mười, tám phần trăm, một phần nghìn.
     
    Gửi ý kiến