Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 23- ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thầy Hiền
    Người gửi: Nguyễn Thơ Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:58' 10-10-2013
    Dung lượng: 344.5 KB
    Số lượt tải: 552
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chào quý thầy cô
    Lớp: 5/1
    Người thực hiện: Trần Ngọc Hiền
    Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 2013
    Môn: Toán
    I. Ổn định: Giới thiệu + Lớp hát đầu giờ
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    II. Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về số thập phân ( TT)
    1. Số 2,34 viết dưới dạng phân số thập phân.
    2. Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân
    5 %
    3. Viết số thập phân 8,75 dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    III. Bài mới:
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    1a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
    hm
    km
    cm
    mm
    1dam=10m=
    0,1hm
    1km=
    10hm
    1hm=10dam=
    0,1km
    1dm=10cm =
    0,1m
    1cm=10mm=0,1
    dm
    1mm=
    0,1cm
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    1b. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
    1yến=
    10kg=
    0,1 tạ
    1 tạ =
    10 yến=
    0,1 tấn

    1 tấn=
    10 tạ
    1hg=
    10 dag=
    0,1kg
    1dag=
    10g=
    0,1hg
    1g=0,1dag
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    c. Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
    - Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
    - Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    2. Viết ( theo mẫu)
    a)
    1m = dm = cm = m m
    1km= m
    1kg = g
    1 tấn = kg
    b)
    1m = dam = dam
    1m = …….km = …….. km
    1g = ……..kg = ……….kg
    1kg = ……..tấn = ……….tấn
    100
    1000
    1000
    1000
    1000
    0,001
    0,001
    0,001
    10
    0,1
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    a)
    5285m = km m = km
    1827m = ……km …… m = …,……km
    2063m = ……km ……m = ….,……km
    702m = …km ……m = ….,……km
    1
    827
    1,827
    2
    63
    2,063
    0
    702
    0,702
    5
    285
    5,285
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    b)
    34dm = .... m… dm = m
    786cm = …m …cm = m
    408cm = m cm = m
    3
    4
    7
    86
    3,4
    7,86
    4
    8
    4,08
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    c)
    6258g = kg g = kg
    2065g = kg g = kg
    8047kg = tấn kg = tấn
    6
    258
    6,258
    2
    65
    2,065
    8
    47
    8,047
    Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013
    Môn: Toán
    Bài: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
    IV. Củng cố:
    Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp
    3456g = kg
    2078m = km
    1 tấn = kg
    10 km= m
    3,456
    1000
    2,078
    10 000
    Chúc các cô luôn luôn mạnh khoẻ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓