Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập hình chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT TP HCM
Người gửi: Trần Thể Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 01-09-2012
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn: Sở GD&ĐT TP HCM
Người gửi: Trần Thể Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 01-09-2012
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trường THCS BC HUỲNH KHƯƠNG NINH
Hình học 8
Năm học 2003 - 2004
Bài toán 1 (bài 3 trang 97 SGK)
Cho ?ABC, AM là trung tuyến. Các đường phân giác của góc BMA
và góc CMA cắt cạnh AB ở D, cạnh AC ở E. Chứng minh AM cắt DE
tại trung điểm của DE.
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Tính chất đường phân giác trong tam giác.
- Định lý Talét đảo (chứng minh song song).
- Hệ quả (Talét)
A
B
C
D
M
E
K
?AMB có MD là phân giác
(gt)
?AMC có ME là phân giác
(gt)
mà MB = MC (AM là trung tuyến ?ABC)
? ?ABC có DE // BC (đ.lý Talét đảo)
gọi K là giao điểm DE và AM
?ABM có DK // BC (DE//BC)
?ACM có KE // BC (DE//BC)
mà MB = MC
? DK = KE
Vậy : K là trung điểm DE
Bài toán 2 (bài 2 trang 69 SGK)
Cho hình thang ABCD (BC // AD) với các góc ABC, ACD
bằng nhau. Tính độ dài đường chéo AC, biết rằng hai đáy
BC và AD theo thứ tự có độ dài 12 m và 27 m.
Xét ?ABC và ?DCA
(gt)
? ?ABC ? ?DCA
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Trường hợp 1 tam giác đồng dạng
Vậy AC = 18 cm
A
B
C
D
(BC//AD, góc slt)
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
Áp dụng tương tự bài trên
- chứng minh hai tam giác vuông
ABC và DCA đồng dạng
- Từ đó suy ra hệ thức trên.
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
a) CM : ?ABC vuông & tính S?BMC
Xét ?ABC có
BC2 = 102 = 100
AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100
? AB2 + AC2 = BC2
nên ?ABC vuông tại A
Tính S?BMC
Ta có :
(BM là trung tuyến ?ABC
(AB ? AC)
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Định lý Pi - ta - go (đảo)
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
b) CM : ME là phân giác
?ABC có DE // AC (gt)
(đlý Talét thuận)
mà
(MD là phân giác
)
mặt khác MA = MC
(BM là trung
tuyến ?ABC)
Vậy : ME là phân giác
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Định lý Ta- Lét (thuận)
- Tính chất đường phân giác trong tam giác (thuận - đảo)
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
c) CM : MD2 = MA . DE
kề bù với
? MD ? ME (phân giác 2 góc kề bù)
Xét ? vuông ADM và ? vuông MED
(AC//DE, góc slt)
suy ra ?ADM ? ?MED
? MD2 = MA . DE (đpcm)
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Tam giác vuông đồng dạng.
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Định lý Pi - ta - go (đảo)
- Định lý Ta- Lét (thuận)
- Tính chất đường phân giác trong tam giác (thuận - đảo)
- Tam giác vuông đồng dạng.
Bài toán về nhà :
Cho ?ABC vuông tại A và đường cao AH. Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D.
a) Chứng minh AB2 = AH . BD
b) Trên tia đối của tia AH, lấy 1 điểm E sao cho AE = AH. DE cắt BC tại F. AF cắt BD tại I. Chứng minh I là trung điểm của BD.
c) Chứng minh AD là phân giác của góc IAE.
d) Cho AB = 6, AC = 8. Tính diện tích ADBH.
A
B
C
H
D
E
F
I
DẶN DÒ :
- Vận dụng bài cũ để áp dụng cho bài tập về nhà.
- Xem lại các lý thuyết của chương II
Trường THCS BC HUỲNH KHƯƠNG NINH
Hình học 8
Năm học 2003 - 2004
Bài toán 1 (bài 3 trang 97 SGK)
Cho ?ABC, AM là trung tuyến. Các đường phân giác của góc BMA
và góc CMA cắt cạnh AB ở D, cạnh AC ở E. Chứng minh AM cắt DE
tại trung điểm của DE.
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Tính chất đường phân giác trong tam giác.
- Định lý Talét đảo (chứng minh song song).
- Hệ quả (Talét)
A
B
C
D
M
E
K
?AMB có MD là phân giác
(gt)
?AMC có ME là phân giác
(gt)
mà MB = MC (AM là trung tuyến ?ABC)
? ?ABC có DE // BC (đ.lý Talét đảo)
gọi K là giao điểm DE và AM
?ABM có DK // BC (DE//BC)
?ACM có KE // BC (DE//BC)
mà MB = MC
? DK = KE
Vậy : K là trung điểm DE
Bài toán 2 (bài 2 trang 69 SGK)
Cho hình thang ABCD (BC // AD) với các góc ABC, ACD
bằng nhau. Tính độ dài đường chéo AC, biết rằng hai đáy
BC và AD theo thứ tự có độ dài 12 m và 27 m.
Xét ?ABC và ?DCA
(gt)
? ?ABC ? ?DCA
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Trường hợp 1 tam giác đồng dạng
Vậy AC = 18 cm
A
B
C
D
(BC//AD, góc slt)
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
A
B
C
D
Bài toán tương tự nhưng góc ABC bằng 90o
Chứng minh : AC2 = BC . AD
Áp dụng tương tự bài trên
- chứng minh hai tam giác vuông
ABC và DCA đồng dạng
- Từ đó suy ra hệ thức trên.
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
a) CM : ?ABC vuông & tính S?BMC
Xét ?ABC có
BC2 = 102 = 100
AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100
? AB2 + AC2 = BC2
nên ?ABC vuông tại A
Tính S?BMC
Ta có :
(BM là trung tuyến ?ABC
(AB ? AC)
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Định lý Pi - ta - go (đảo)
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
b) CM : ME là phân giác
?ABC có DE // AC (gt)
(đlý Talét thuận)
mà
(MD là phân giác
)
mặt khác MA = MC
(BM là trung
tuyến ?ABC)
Vậy : ME là phân giác
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Định lý Ta- Lét (thuận)
- Tính chất đường phân giác trong tam giác (thuận - đảo)
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
c) CM : MD2 = MA . DE
kề bù với
? MD ? ME (phân giác 2 góc kề bù)
Xét ? vuông ADM và ? vuông MED
(AC//DE, góc slt)
suy ra ?ADM ? ?MED
? MD2 = MA . DE (đpcm)
Kiến thức để giải câu này là gì ?
- Tam giác vuông đồng dạng.
Bài toán 3 :
Cho ?ABC có AB = 21 cm, AC = 28 cm, BC = 35 cm và trung tuyến BM.
a) Chứng minh ?ABC vuông và tính diện tích ?BMC.
b) Tia phân giác của góc AMB cắt tia AB tại D. Kẻ DE // AC (E ? BC). Chứng minh ME là phân giác của góc BMC.
c) Chứng minh : MD2 = MA . DE
B
C
A
M
E
D
Kiến thức để giải bài này là gì ?
- Định lý Pi - ta - go (đảo)
- Định lý Ta- Lét (thuận)
- Tính chất đường phân giác trong tam giác (thuận - đảo)
- Tam giác vuông đồng dạng.
Bài toán về nhà :
Cho ?ABC vuông tại A và đường cao AH. Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D.
a) Chứng minh AB2 = AH . BD
b) Trên tia đối của tia AH, lấy 1 điểm E sao cho AE = AH. DE cắt BC tại F. AF cắt BD tại I. Chứng minh I là trung điểm của BD.
c) Chứng minh AD là phân giác của góc IAE.
d) Cho AB = 6, AC = 8. Tính diện tích ADBH.
A
B
C
H
D
E
F
I
DẶN DÒ :
- Vận dụng bài cũ để áp dụng cho bài tập về nhà.
- Xem lại các lý thuyết của chương II
 






Các ý kiến mới nhất