Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIET 67 ON TAP CUOI NAM DAI 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mai Hương
    Ngày gửi: 05h:46' 29-04-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 420
    Số lượt thích: 0 người
    ?
    Người thực hiện: Lê Thị Hương
    Tổ : Khoa học tự nhiên
    Th? năm ngy 26 thỏng 4 nam 2011
    I/. Lí thuyết
    1. Hàm số bậc nhất:
    a) Công thức hàm số:
    b) TXD: mọi x ? R
    - Dồng biến: a > 0 ; Nghịch biến: a < 0
    - Dồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm
    A(xA; yA) và B (xB; yB) bất kỳ. Hoặc đi qua hai điểm đặc biệt
    P ( 0 ; b ) và Q
    ( a  0 )
    2. Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn:

    a) Dạng tổng quát: của HPT
    b) Cách gi?i:
    - Gi?i hệ bằng phương pháp đồ thị.
    - Gi?i hệ bằng phương pháp cộng.
    - Gi?i hệ bằng phương pháp thế.
    Th? năm ngy 21 thỏng 4 nam 2011
    3. Hàm số bậc hai:
    a) Công thức hàm số:
    b) TXD: mọi x ? R
    - Với a < 0 Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
    (a  0)
    - Với a > 0 Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.
    - Đồ thị hàm số là một Parabol đỉnh O (0; 0) nhận Oy là trục đối xứng.
    4. Phương trỡnh bậc hai một ẩn:
    a) Dạng tổng quát:
    (a ? 0)
    b) Cách giải: Dùng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
    Phương trình : ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0 ) .
    Công thức nghiệm tổng quát : ? = b2 - 4ac
    + Nếu ? < 0 thì phương trình.
    + Nếu ? = 0 thì phương trình có .
    + Nếu ? > 0 thì phương trình có.

    2. Công thức nghiệm thu gọn : b = 2b` , ?` = (b`)2 - ac
    + Nếu ?` < 0 thì phương trình.
    + Nếu ?` = 0 thì phương trình có nghiệm kép
    + Nếu ?` > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    3. Nếu ac < 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm..
    Cỏch gi?i
    vô nghiệm

    nghiệm kép
    hai nghiệm phân biệt
    vô nghiệm
    trái dấu
    Th? năm ngy 21 thỏng 4 nam 2011
    c) Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0), ta có : . và
    áp dụng :
    +Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0)
    có nghiệm.
    +Nếu a - b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0)
    có nghiệm.
    2. Hai số có tổng bằng S và tích bằng P là nghiệm của phương trình.

    x1 + x2 = - b/a
    x1x2 = c/a
    x1 = 1 và x2 = c/a
    x1 = -1 và x2 = - c/a
    x2 - Sx + P = 0
    ( Điều kiện để có hai số : S2 - 4P ? 0 )
    Th? năm ngy 21 thỏng 4 nam 2011
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    II/ Bài tập
    Bài tập 6: (Sgk - 132)
    a) Vỡ đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A (1; 3) Thay toạ độ điểm A vào công thức hàm số ta có:

    Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm B (-1; -1) Thay toạ độ điểm B vào công thức hàm số ta có:


    (1)
    (2)
    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
    Vậy hàm số cần tìm là: y = 2x + 1
    b) Vì đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = x + 5 ta có a = a` hay a = 1
    Dồ thị hàm số đã cho có dạng: y = x + b (*)
    - Vì đồ thị hàm số đi qua điểm C (1;2 ) Thay toạ độ điểm C và công thức (*) ta có:
    (*)
    2 = 1.1 + b
    b = 1 . Vậy hàm số càn tỡm là: y = x + 1.
    c. Chứng tỏ rằng hai nghiệm tìm được trong câu a là hoành độ giao điểm của hai đồ thị.
    Giải:
    Phương trình x2 - x - 2 = 0
    ( a =1, b = - 1, c = - 2)
    Ta có a - b + c = 1 - (-1) + (-2) = 0
    Vậy phương trình có hai nghiệm:
    x1 = -1, x2 = 2
    * Bài tập 55: (SGK - 63 )
    Cho phương trình x2 - x - 2=0
    a. Giải phương trình
    b. Vẽ 2 đồ thị y=x2 và y=x+2 trên cùng một hệ trục toạ độ
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    Vẽ đồ thị hàm số y = x2
    Bước 1: Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y
    9
    4
    1
    0
    1
    4
    9
    Bước 2: Lấy các điểm tương ứng của x và y. Biểu điễn các điểm tương ứng trên hệ trục toạ độ Oxy
    Ta có các điểm tương ứng
    A(-3;9)
    B(-2;4)
    C(-1;1)
    A`(3;9)
    B`(2;4)
    C`(1;1)
    O(0;0)
    2
    .
    Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
    Xác định hai điểm là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ
    Cho x = 0 thì
    y = 2
    Ta được điểm P (0; 2) thuộc trục tung 0y
    Cho y = 0 thì
    x = - 2
    Ta được điểm Q (-2; 0) thuộc trục hoành 0x
    Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = x + 2
    P
    Q
    Chú ý:
    Giải phương trình a + bx + c = 0 (a 0) bằng phương pháp đồ thị ta giải như sau:
    - Vẽ đồ thị hàm số y = a và y = -bx - c
    - Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số trên
    - Hoành độ giao điểm đó chính là nghiệm của phương trình a + bx + c = 0 (a 0)
    Bài 2: Giải các phương trình sau:
    1) 3x4 -12x2 + 9 = 0
    Giải:
    1) 3x4 -12x2 + 9 = 0
    Đặt x2 = t ? 0
    Ta có phương trình t2 - 4t + 3 = 0 ( a =1, b = - 4, c =3 )
    a + b + c = 1 + ( - 4 ) + 3 = 0 ? t1 = 1, t2 = 3
    + t1 = 1 ? x2 = 1 ? x1,2= 1
    II - Bài tập
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    II - Bài tập
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    ĐKXĐ: x ? 0; 2
    Quy đồng khử mẫu ta được: x2 = 8 - 2x ? x2 + 2x - 8 = 0
    ( a = 1; b = 2 ; b` = 1 ; c = - 8 )
    Vậy phương trình có nghiệm: x = - 4
     x1= -1 + 3 = 2 (lo¹i) ; x2 = -1 - 3 = - 4 (t/m)
    Quãng đường Thanh Hoá - Hà Nội dài 150 km. Một ô tô từ Hà Nội vào Thanh Hoá, nghỉ lại Thanh Hoá 3h15 phút, rồi trở về Hà Nội, hết tất ca 10h. Tính vận tốc của ô tô lúc về, biết rằng vận tốc của ô tô lúc đi lớn hơn vận tốc lúc về là 10km/h
    Tóm tắt bài toán:
    Hãy lập bảng phân tích các đại lượng?
    Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    150 km
    x (km/h)
    x + 10
    (km/h)
    150 km
    Thời gian
    Quãng đường HN - TH: 150km
    Vận tốc đi = vận tốc về + 10
    Thời gian đi + + thời gian về = 10
    Tính vận tốc của ô tô lúc về ?
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    Vậy ta có phương trình :
    Bài 4: Cho phương trình:
    a). Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
    * Giải: Với m = 0, pt (1) trở thành –x +2 = 0 <=> x=2.

    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    Th? năm ngy 28 thỏng 4 nam 2011
    Bài 5: Cho phương trình:
    Th? năm ngy 21 thỏng 4 nam 2011
    Về nhà : - Ôn lại các ki?n th?c dó h?c
    - Làm các bài tập từ trong SGK 134 (SGK).

     
    Gửi ý kiến