Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
    Ngày gửi: 09h:43' 23-08-2011
    Dung lượng: 477.5 KB
    Số lượt tải: 618
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập cuối năm
    I. Lý thuyết
    II. Bài tập
    I. Lý thuyết
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    2. Đường tròn
    3. Góc với đường tròn
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    I. Lý thuyết
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Viết các hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC
    H
    Viết tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C
    I. Lý thuyết
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    H
    Viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ABC
    I. Lý thuyết
    2. Đường tròn
    I. Lý thuyết
    2. Đường tròn
    Nêu quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
    I. Lý thuyết
    2. Đường tròn
    Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
    B
    I. Lý thuyết
    2. Đường tròn
    Nêu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
    A
    B
    C
    I. Lý thuyết
    3. Góc với đường tròn
    Hãy nêu tên mỗi góc trong các hình dưới đây và viết công thức tính số đo của góc
    I. Lý thuyết
    Hãy nêu tên mỗi góc trong các hình dưới đây và viết công thức tính số đo của góc
    I. Lý thuyết
    Nêu công thức tính độ dài đường tròn?
    Nêu công thức tính diện tích hình tròn?
    3. Góc với đường tròn
    I. Lý thuyết
    3. Góc với đường tròn
    Nêu công thức tính độ dài cung tròn?
    Nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn?
    I. Lý thuyết
    Nêu các thành phần của hình trụ?
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    Sxq = ?
    Stp = ?
    V = ?
    Sxq =2?rh
    Stp =2?rh + 2?r2
    V=?r2h
    I. Lý thuyết
    Nêu các thành phần của hình nón?
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    Sxq = ?
    Stp = ?
    V = ?
    Sxq =?rl
    Stp =?rl + ?r2
    I. Lý thuyết
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    Sxq = ?
    V = ?
    Sxq =?(r1 + r2) l
    I. Lý thuyết
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    Diện tích mặt cầu
    S = ?
    S = 4?R2
    I. Lý thuyết
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    Thể tích hình cầu
    V = ?
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    2. Đường tròn
    3. Góc với đường tròn
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Bài tập 5- SGK trang 134
    Tính diện tích của tam giác ABC
    S = 150cm2
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Bài tập 4- SGK trang 134
    Hãy chọn câu trả lời đúng
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Cho góc nhọn ?. Chứng minh rằng:
    a) cos4? - sin4? = 2cos2? - 1
    b) cos6? + sin6? + 3sin2? cos2? = 1
    II. Bài tập
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050`
    II. Bài tập
    2. Đường tròn
    Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
    a) Trong các dây của 1 đường tròn, dây lớn nhất là............................................
    b) Trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với 1 dây thì...................................
    c) Trong 1 đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm thì..........................................
    đường kính
    Đi qua trung điểm của dây ấy
    Vuông góc với dây ấy
    II. Bài tập
    2. Đường tròn
    Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
    d) Trong 1 đường tròn, hai dây bằng nhau thì............................................
    e) Trong 1 đường tròn, hai dây cách đều tâm thì...................................
    f) Trong hai dây của 1 đường tròn, dây nào lớn hơn thì ....................................
    g) Trong hai dây của 1 đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì .........................
    Cách đều tâm
    Bằng nhau
    Dây đó gần tâm hơn
    Dây đó lớn hơn
    II. Bài tập
    2. Đường tròn
    Bài tập 7 - SGK trang 134
    D
    E
    600
    a) Chứng minh tích BD. CE không đổi
    b) Chứng minh ?BOD ? ?OED. Từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE
    II. Bài tập
    2. Đường tròn
    Bài tập 7 - SGK trang 134
    D
    K
    E
    600
    H
    c) Chứng minh đường tròn (O) tiếp xúc với DE
    II. Bài tập
    3. Góc với đường tròn
    Các khẳng định sau đúng hay sai
    x
    x
    x
    II. Bài tập
    3. Góc với đường tròn
    Các khẳng định sau đúng hay sai
    x
    x
    x
    II. Bài tập
    3. Góc với đường tròn
    Bài tập 11- SGK trang 135
    A
    B
    C
    D
    420
    380
    II. Bài tập
    3. Góc với đường tròn
    Bài tập 8- SGK trang 135
    Tính diện tích hình tròn (O`)
    A
    A’
    B’
    B
    4cm
    4cm
    II. Bài tập
    Bài tập 17- SGK trang 136
    Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón
    4. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
     
    Gửi ý kiến