Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    On tap chuong TK

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Hoàng Anh
    Ngày gửi: 23h:47' 08-08-2012
    Dung lượng: 909.0 KB
    Số lượt tải: 659
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập chương : Thống kê
    33,3%
    16,7%
    8,3%
    13,9%
    27,8%
    1. Những kiến thức cần nhớ :
    + Dấu hiệu ? :
    Là một vấn đề mà người điều tra quan tâm.
    + Đơn vị điều tra ?
    Mỗi đối tượng điều tra.
    + Mẫu ?
    Một tập con hữu hạn các đơn vị điều tra.
    + Kích thước mẫu ?
    Số phần tử của mẫu .
    + Mẫu số liệu ?
    Giá trị của dấu hiệu thu được trên mẫu.
    + Trình bày một mẫu số liệu có mấy cách ?
    Có 2 cách chính
    Bảng tần số
    Bảng tần số –tần suất
    Bảng tần số (tần suất) ghép lớp
    Biểu đồ hình cột
    Biểu đồ hình quạt
    Đường gấp khúc
    Bảng phân bố tần số ( Bảng tần số )
    Bảng phân bố tần số -tần suất ( Bảng tần số - tần suất)
    Bảng phấn bố tần số ghép lớp
    Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp
    161 164 167 170 173
    2.
    4.
    6.
    8.
    10.
    12.
    .
    .
    Đường gấp khúc tần số
    33,3%
    16,7%
    8,3%
    13,9%
    27,8%
    Biểu đồ tần suất hình quạt
    11 21 31 41 51 61 71
    Biểu đồ tần số hình cột
    * Các số đặc trưng của mẫu số liệu:
    1. Số trung bình (ký hiệu là ) :

    2. Số trung vị (ký hiệu là ) :
    Nếu N lẻ : Số liệu đứng thứ
    Nếu N chẵn : Trung bình cộng số liệu thứ và thứ
    3. Mốt (ký hiệu là ):
    Giá trị có tần số lớn nhất.
    4. Phương sai :
    Hoặc
    hoặc
    Cho mẫu số liệu có kích thước N được sắp xếp theo thứ tự không giảm
    4. Phương sai :
    Nếu mẫu số liệu cho dưới dạng bảng phân bố tần số :
    5. Độ lệch chuẩn :
    Căn bậc hai của phương sai.
    Phiếu bài tập 1:
    Điều tra về số giờ tự học của 1 học sinh lớp 10 ở nhà trong 1 tuần, người ta chọn ra ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 và đề nghị các em cho biết số giờ tự học ở nhà trong 1 tuần . Kết quả được nêu dưới dạng bảng phân bố tần số ghép lớp sau ( đơn vị là giờ ) :
    a) Dấu hiệu là gì ? Đơn vị điều tra là gì ?
    b) Bổ xung cột tần suất để được bảng phân bố tần số – tần suất.
    c) Vẽ biểu đồ tần số hình cột và biểu đồ tần suất hình quạt .
    d) Tính số trung bình ?
    Phiếu bài tập 2:
    Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi Tuyển sinh Đại học năm trước ở trường A , người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó. Kết quả được bảng phân bố tần số sau :
    a) Tìm mốt ?
    b) Tìm số trung bình (chính xác đến hàng phần trăm ) ?
    c) Tìm số trung vị ?
    d) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn) ?
    Đáp án :
    Phiếu bài tập 1:
    a) Dấu hiệu : Số giờ tự học trong 1 tuần; Đơn vị điều tra : Một học sinh lớp 10.
    b) Bổ xung cột tần suất , ta có bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp :
    Đáp án :
    Phiếu bài tập 1:
    Biểu đồ tần số hình cột.
    Biểu đồ tần suất hình quạt
    30%
    20%
    18%
    4%
    18%
    10%
    d) Số trung bình :
    (giờ)
    Đáp án :
    Phiếu bài tập 2:
    a) Mốt :
    b) Số trung bình :
    c) Số liệu đứng thứ 50 là 6 , số liệu đứng thứ 51 là 7 . Vậy số trung vị bằng :
    d) Phương sai và độ lệch chuẩn :
    624 ;
    4294
    Bài tập về nhà :
    Bài 18, 19 , 20 , 21 ( SGK )
    Trân trọng cảm ơn các thầy cô
    và các em học sinh 10D1
     
    Gửi ý kiến