Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập chương II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:16' 13-01-2011
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
    đến dự giờ môn toán lớp 8
    Tổ: Toán - lý
    Người thực hiện: Nguyễn Văn Giáp
    ÔN TẬP CHƯƠNG II
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Câu 1. Xem các hình 156, 157, 158 và trả lời câu hỏi
    a/ Đa giác nào không phải là đa giác lồi? Vì sao?
    b/ Đa giác nào là đa giác lồi? Vì sao? Em hãy phát biểu định nghĩa đa giác lồi.
    a/ Đa giác GHIKL và MNOPQ không phải là đa giác lồi vì không nằm trong cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.
    b/ Đa giác RSTVXY là đa giác lồi vì luôn nằm trong cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.
    - Đa giác lồi vì luôn nằm trong cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Câu 2. Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
    a/ Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh là:
    A1 + A2 + … + An = (n – 2).1800 . Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là ……
    b/ Đa giác đa giác đều là đa giác có ………
    c/ Biết rằng số đo mỗi góc của một đa giác đều n cạnh là
    Vậy: Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là: …
    Số đo mỗi góc của lục giác đều là: …
    (n – 2).1800
    n
    đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
    (7- 2).1800 = 5.1800 = 9000
    (5 – 2).1800
    5
    = 1080
    (6 – 2).1800
    6
    = 1200
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Câu 3. Hãy viết công thức tính diện tích của mỗi hình trong khung sau:
    S = a.b
    S = a2
    S = a.b
    1
    2
    S = a.h
    1
    2
    S = (a + b).h
    1
    2
    S = a.h
    S = d1.d2
    1
    2
    S = a.h
    1
    2
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Bài tập 43-sgk132. Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H, I, E, K lần lượt là các trung điểm của BC, HC, DC, EC. (hình 159)
    Tính: a/ Diện tích tam giác DBE
    b/ Diện tích tứ giác EHIK
    B/ Bài tập
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Bài tập 42-sgk132. Trên hình 160 (AC // BF), hãy tìm tam giác có diện tích bằng diện tích của tứ giác ABCD.
    B/ Bài tập
    Tiết 36. ÔN TẬP CHƯƠNG II
    A/ Câu hỏi
    Bài tập 43-sgk133. Cho hình vuông ABCD có tâm đối xứng O. Một góc vuông xOy có tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F (hình 161)
    Tính diện tích tứ giác OEBF
    B/ Bài tập
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học thuộc các công thức tính diện tích của các hình đã học.
    Xem lại các bài tập đã làm.
    Làm bài tập 44, 45 - sgk 133
    Chuẩn bị trước bài mới
    Tiết học đến đây kết thúc.
    Chúc quý thầy cô và các em học sinh
    mạnh khỏe và thành đạt
     
    Gửi ý kiến