Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ON TAP CHUONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lo
    Ngày gửi: 20h:13' 16-10-2009
    Dung lượng: 447.5 KB
    Số lượt tải: 164
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi và bài tập
    ôn tập chương i
    Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
    Tiết 9:
    *. Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Lo
    *. Lớp học:11C6 - Sĩ số: 34 - HD: 34.
    HÌNH HỌC 11
    I. LÝ THUYẾT:
    1. ThÕ nµo lµ mét phÐp biÕn h×nh, phÐp dêi h×nh, phÐp ®ång d¹ng?
    *. Đáp án:
    Phép biến hình: Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M` của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
    b. Phép dời hình: Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    c. Phép đồng dạng: Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k ( k lớn hơn 0 ), nếu với hai điểm M, N bất kì và ảnh M`, N` tương ứng của chúng ta luôn có M`N` = k.MN.
    2. Hãy kể tên các phép dời hình đã học?
    Đáp án:
    Phép đồng nhất.
    Phép tịnh tiến.
    Phép đối xứng trục.
    Phép đối xứng tâm.
    Phép quay.
    I. LÝ THUYẾT:
    Phép biến hình
    Phép đồng dạng
    Phép dời hình
    Phép vị tự
    Phép đồng nhất
    Phép tịnh tiến
    Phép đối xứng trục
    Phép đối xứng tâm
    Phép quay
    I. LÝ THUYẾT:
    + Phép tịnh tiến theo vectơ v. ( Nhoựm 1)
    + Phép đối xứng qua trục Ox. ( Nhoựm 2)
    + Phép đối xứng qua trục Oy. ( Nhoựm 3)
    + Phép đối xứng qua gốc toạ độ O. ( Nhoựm 4)
    I. LÝ THUYẾT:
    *. Bài tập 1 (SGK-34):
    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF :
    a. Qua phép tịnh tiến theo vectơ AB. ( Nhoựm 1)
    b. Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE. ( Nhoựm 2)
    c. Qua phép quay tâm O góc quay 120. ( Nhoựm 3)
    d. Qua phép đối xứng tâm O. ( Nhoựm 4)
    II. BàI TậP :
    o
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(-1 ; 2) vaứ ủửụứng thaỳng d: 3x + y + 1 = 0 . Tìm ảnh của A vaứ d
    + Qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (2 ; 1). (Nhóm 1)
    + Qua phép đối xứng trục Oy. (Nhóm 2)
    + Qua phép đối xứng qua goỏc toùa ủoọ. (Nhóm 3)
    + Qua phép quay tâm O goực 90. (Nhóm 4)
    II. BàI TậP :
    *. Bài tập 2 (SGK-34):
    o
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn tâm I(3 ; -2), bán kính 3.
    a. Vieỏt phửụng trỡnh cuỷa ủửụứng troứn ủoự. (Nhóm 1)
    b. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-2 ; 1). (Nhóm 2)
    c. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép ủoỏi xửựng truùc ox. (Nhóm 3)
    d. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép ủoỏi xửựng qua goỏc toùa ủoọ. (Nhóm 4)
    II. BàI TậP :
    *. Bài tập 3 (SGK-34):
    II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :
    *. Câu hỏi: 1
    *. Câu hỏi: 2
    *. Câu hỏi: 3
    *. Câu hỏi: 4
    *. Nhóm1:
    *. Nhóm2:
    *. Nhóm3:
    Kết quả:
     
    Gửi ý kiến