Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 3 - Những HĐT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Đại Trường An
    Ngày gửi: 19h:31' 04-09-2013
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 579
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Phan Bội Châu
    Tổ Bộ Môn Toán
    Giáo viên thực hiện:Nguyễn Quốc Đại Trường An
    Trò chơi: EM L NH Vễ D?CH
    XANH
    đỏ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    vn
    Phỏt bi?u quy t?c nhõn da th?c v?i da th?c
    Mu?n nhõn m?t da th?c v?i m?t da th?c,ta nhõn m?i h?ng t? c?a da th?c ny v?i t?ng h?ng t? c?a da th?c kia r?i c?ng cỏc tớch v?i nhau.
    Ô số 1
    Lm tớnh nhõn:
    (3x+5)(2x - 7 )
    (3x+5)(2x - 7)= 6x2 - 21x + 10x - 35
    = 6x2 - 11x - 35
    Ô số 2
    Tìm x,biết:
    4x(x – 5) – (x – 1)(4x – 3) = 5
    (4x2 - 20x) - (4x2 - 3x - 4x + 3) = 5
    4x2 - 20 - 4x2 + 3x + 4x - 3 = 5
    7x - 23 = 5
    7x = 5 + 23
    7x = 28
    x = 4
    Ô số 3
    Ch?ng minh bi?u th?c sau khụng ph? thu?c vo bi?n:
    A=5x2 - (2x+1)(x - 2) - x(3x+3) +7
    A=5x2 - (2x+1)(x - 2) - x(3x+3) +7
    = 5x2 - (2x2 - 4x + x - 2) - 3x2 - 3x +7
    = 5x2 - 2x2 + 4x - x + 2 - 3x2 - 3x +7
    = 9
    V?y bi?u th?c A khụng ph? thu?c vo bi?n
    Ô số 4
    Rỳt g?n:
    (x+5)(x - 7) - (x - 4)(x+3)
    (x+5)(x - 7) - (x - 4)(x+3)
    =(x2 - 7x+5x - 35) - (x2+3x - 4x - 12)
    = x2 - 7x+5x - 35 - x2 - 3x+4x+12
    = -x - 23
    Ô số 5
    Ch?ng minh bi?u th?c sau khụng ph? thu?c vo bi?n:
    B=2(x - 7)(x+3)+(5x - 1)(x+4) - 3x2 - 27x
    B=2(x - 7)(x+3)+(5x - 1)(x+4) - 3x2 - 27x - 4x2+16x
    =2(x2+3x - 7x - 21)+(5x2+20x - x - 4) - 3x2 - 27x - 4x2+16x
    =2x2+6x - 14x - 42 +5x2+20x - x - 4 - 3x2 - 27x - 4x2+16x
    = - 46
    V?y bi?u th?c B khụng ph? thu?c vo bi?n

    Ô số 6
    Quy tắc :Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với mỗi hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
    Trong bài tập 15 các em phải thực
    hiện phép nhân đa thức.Để có
    kết quả nhanh chóng cho phép
    nhân đa thức thường
    gặp và ngược lại biến đổi đa thức
    thành tích, người ta đã lập
    các hằng đẳng thức đáng nhớ.
    trong chương trình toán lớp 8
    chúng ta sẽ lần lượt học 7 hằng
    đẳng thức đáng nhớ
    Tiết 4 - Bài3.
    Những hằng đẳng thức đáng nhớ
    §3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Bình phương của một tổng
    Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu
    Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2
    ?1
    Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính :(a+b)(a+b).
    Ta có (a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2
    Từ đó rút ra (a+b)2=a2+2ab+b2
    Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
    ( a + b ) 2 = a2 + 2ab + b2
    * Nhöõng haèng ñaúng thöùc thöôøng söû duïng trong baøi taäp :
    ( a + b ) 2 = a2 + b2 + 2ab
    = 2ab + a2 + b2
    = b2 + 2ab + a2
    1. Bình phương của một tổng
    * Vieát bieåu thöùc sau döôùi daïng bình phöông cuûa moät toång :
    2x + x2 + 1 : ( a + b ) 2 = 2ab + a2+ b2
    2x + x2 + 1 = 2.x.1 + x2 + 12
    = ( x + 1 ) 2


    AÙp duïng 1
    1. Bình phương của một tổng
    Áp dụng 2:
    a) Tính ( a+1)2.
    b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.
    c) Tính nhanh 512; 3012
    Tiết 4 : ĐẠI SỐ 8
    Giáo viên: Nguyễn Quốc Đại Trường An – tổ Toán
    Năm học: 2013 - 2014
    Trường THCS Phan Bội Châu
    Thảo luận nhóm
    1. Bình phương của một tổng
    Áp dụng:
    a) Tính ( a+1)2.
    Giải:
    ( a+1)2 = a2 + 2a.1 + 12 = a2 + 2a + 12
    1. Bình phương của một tổng
    Áp dụng:
    b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.
    Giải:
    x2 + 4x + 42 = x2 + 2x.2 + 22 = ( x+2)2
    1. Bình phương của một tổng
    Áp dụng:
    c) Tính nhanh 512; 3012
    Giải:
    512 = ( 50+1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
    3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
    2. Bình phương của một hiệu
    Cách 2: Có thể tính: (a - b)(a - b) =?
    Cách 1: Vận dụng công thức tính bình phương của một tổng
    Có [a +(- b)] 2 = a2 + 2a (-b) + b2 = a2 -2ab+b2
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    1. Bình phương của một hiệu
    ? 3
    Giải
    Áp dụng hằng đẳng thức số (1). Ta có
    ? 4
    Phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời.
    2. Bình phương của một hiệu
    Thực hiện phép tính (A-B)(A-B) ta cũng có hằng đẳng thức (2)
    Bình phương một hiệu hai biểu thức
    bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ
    đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu
    thức thứ hai cộng với bình phương biểu
    thức thứ hai.
    Thảo luận nhóm
    2. Bình phương của một hiệu
    Áp dụng:
    2. Bình phương của một hiệu
    Áp dụng:
    Giải:
    ( 2x - 3y )2 = (2x)2 – 2.2x.3y +(3y)2
    = 4x2 - 12xy + 9y2
    b) Tính: ( 2x - 3y )2.
    2. Bình phương của một hiệu
    Áp dụng:
    Giải:
    992 = (100 - 1)2
    = 1002 – 2.100.1 + 12
    = 10000 – 200 + 1
    = 9801
    c) Tính nhanh: 992
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    3. Hiệu hai bình phương
    ? 5
    Thực hiện phép tính (a + b)(a – b) ( với a,b là các số tùy ý).
    Trả lời:
    (a +b)(a –b) =
    3. Hiệu hai bình phương
    Từ đó rút ra a2-b2=(a+b)(a – b)
    ?6
    Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời.
    Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
    bằng tích của tổng hai biểu thức với
    hiệu của chúng.
    a2 - b2 = ( a + b ) ( a - b )
    * Hằng đẳng thức thường gặp trong bài tập :
    a2 - b2 = ( a - b ) ( a + b )
    3. Hiệu hai bình phương
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    3.Bình phương của một hiệu

    Áp dụng
    a) Tính (x + 1)(x – 1) b) Tính (x – 2y)(x + 2y)
    c) Tính nhanh: 56.64
    Bài làm
    Áp dụng hằng đẳng thức số (3) ta có:
    a)
    b) (x – 2y)(x + 2y)
    c) 56.64
    = (60 – 4)(60 + 4)
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    ?7
    Ai đúng ? Ai sai?
    Đức viết:
    Thọ viết:
    Hương nhận xét : Thọ viết sai, Đức viết đúng.
    Sơn nói: Qua ví dụ trên mình rút ra được một hằng đẳng thức rất đẹp! Hãy nêu ý kiến của em. Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào?
    Ý kiến bạn Hương chưa chính xác.
    Cả hai bạn Đức và Thọ đều viết đúng.
    Trả lời. Áp dụng hằng đẳng thức số (2) ta thấy:
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    Bài làm
    Nhóm 1: Làm bài 16a
    Nhóm 3: Làm bài 16d
    Nhóm 2: Làm bài 16b
    Nhóm 4: Làm bài 16c
    c, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
    a, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    Bài làm
    b, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
    d, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
    * Luyện tập
    Đố. Tính diện tích phần hình còn lại mà không cần đo.
    Từ một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a+b, bác thợ cắt đi một miếng cũng hình vuông có cạnh bằng a –b (cho a > b). Diện tích phần hình còn lại là bao nhiêu? Diện tích phần hình còn lại có phụ thuộc vào vị trí cắt không?
    * Luyện tập
    Tính diện tích phần hình còn lại:
    Có S một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a+b, là ( a+b)2
    S miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a –b là (a - b)2.
    Diện tích phần hình còn lại là:
    ( a+b)2 – ( a-b)2
    * Luyện tập
    Đố. Tính diện tích phần hình còn lại mà không cần đo.
    Diện tích phần hình còn lại là:
    ( a+b)2 – ( a –b )2
    = [ a +b –( a-b)] [ a+b +( a –b)]
    = ( b +b)( a +a) = 2a2b = 4ab.
    * Luyện tập
    Cách khác:
    Diện tích phần hình còn lại là:
    ( a+b)2 – ( a –b )2
    = (a2 +2ab +b2) - ( a2–2ab + b2)
    = a2+ 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
    = 4ab.
    Diện tích
    phần hình
    còn lại không phụ thuộc vào vị trí cắt!
    * Luyện tập
    Ta vừa chứng minh được:
    ( a+b)2 – ( a –b )2 = 4ab.
    Ta suy ra: ( a+b)2 = ( a –b )2 + 4ab.
    Hoặc: ( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab.
    Bài 23 –sgk tr 12
    * Luyện tập
    Có: ( a+b)2 = ( a –b )2 + 4ab.
    Có: ( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab.
    Tính được: ( a - b)2, biết a +b= 7 và ab= 12
    Tính được : ( a+b)2, biết a –b=20 và ab=3
    Áp dụng bài 23 –sgk tr 12
    4. Củng cố
    SAI
    SAI
    SAI
    ĐÚNG
    Hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc ba hằng đẳng thức trên.
    Làm bài tập: 17; 18 sgk tr 11.
    Chuẩn bị phần “Luyện tập”

    những hằng đẳng thức đáng nhớ
    Củng cố
    Với A ,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
    Chú ý:
    Bài học đến đây là kết thúc
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy,cô và các em đã chú ý lắng nghe
    Thi?t k? & th?c hi?n : Nguy?n Qu?c D?i Tru?ng An
    Trường THCS Phan B?i Chaõu - TP H? Chớ Minh
    Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi
    LỚP 8A1
     
    Gửi ý kiến