Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    nguyen tu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PTA
    Người gửi: Nguyễn Thanh An
    Ngày gửi: 02h:05' 30-07-2013
    Dung lượng: 156.5 KB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    thành phần nguyên tử
    Nội dung
    1. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
    2. Kích thước của nguyên tử
    3. Khối lượng của nguyên tử
    I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
    Khái niệm về nguyên tử ? Đặc điểm cấu tạo ?
    Nguyên tử là những hạt vi mô, đại diện cho nguyên tố hoá học và mang đầy đủ tính chất cơ bản của nguyên tố.
    I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
    I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
    1- Lớp vỏ nguyên tử
    a) Sự tìm ra electron: (Xem mô phỏng)
    Cho biết đặc điểm của tia âm cực ?
    Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định được: Tia âm cực chính là dòng hạt electron chuyển rời với vận tốc rất lớn.
    Chong chóng quay
    Hạt vật chất có khối lượng, vận tốc lớn
    Lệch về cực (+)
    Mang điện tích (-)
    Nghiên cứu tài liệu và cho biết đặc điểm của Hạt electron ?
    b) Khối lượng và điện tích electron:
    me = 9,1094.10-31 kg (0,55.10-3u)
    qe = -1,602.10-19 C ( -eo)
    2- Hạt nhân nguyên tử:
    Quan sát TN và cho biết đặc điểm của Hạt nhân nguyên tử ?
    a) Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử: (mô phỏng)
    Một số hạt lệch hướng, một
    số ít hạt bị bật trở lại
    Có phần mang điện (+),
    có khối lượng > hạt anpha
    Hầu hết các hạt đi thẳng
    Nguyên tử có cấu tạo rỗng
    Nhận xét: Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hai phần: lớp vỏ e (-) và hạt nhân (+).
    b) Sự tìm ra proton và nơtron:
    Bằng thực nghiệm đã xác định được khối lượng và
    điện tích của các loại hạt có trong hạt nhân
    b) Sự tìm ra proton và nơtron
    Dựa vào đặc điểm các loại hạt có trong nguyên tử và
    các TN (mô phỏng) đã được quan sát, rút ra kết luận
    chung về cấu tạo của nguyên tử.
    3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
    Cấu tạo rỗng, khối lượng tập trung ở hạt nhân (mp,n >> me).
    - Lớp vỏ e(-) tồn tại xung quanh HN(+) do tương tác tĩnh
    điện trái dấu.
    - Nguyên tử trung hoà về điện ? số p = số e.
    Nguyên tử được cấu tạo bởi 03 loại hạt (e, p, n).
    3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
    iI. kích thước và khối lượng của nguyên tử
    1. Kích thước nguyên tử
    Đường kính nguyên tử ? 10-10m
    Đường kính hạt nhân nguyên tử ? 10-14m
    Như vậy: Nguyên tử có cấu tạo rỗng
    iI. kích thước và khối lượng của nguyên tử
    1. Kích thước nguyên tử
    mp= 8. 1,6726.10-27 = 13,3808.10-27kg
    mn= 8. 1,6748.10-27 = 13,3984.10-27 kg
    me= 8. 9,1095.10-31 = 72,876.10-31 kg
    mHN = mp + mn = 26,7792.10-27 kg
    mNT = mHN+ me = 26,7865.10-27kg

    mNT ? mHN = mp + mn
    iI. kích thước và khối lượng của nguyên tử
    2. Khối lượng nguyên tử.

    Tính khối lượng của hạt nhân và nguyên tử oxi, biết hạt nhân nguyên tử oxi có 8p và 8n.
    Vì khối lượng của các electron là không đáng kể ? KLNT ? Khối lượng hạt nhân
    iI. kích thước, khối lượng nguyên tử
    2. Khối lượng nguyên tử.

    Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC hay u)
    1u = 1,66055.10-27kg
    Bài tập củng cố
     
    Gửi ý kiến