Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nguyên hàm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trọng Tiến
    Ngày gửi: 23h:21' 03-12-2008
    Dung lượng: 915.0 KB
    Số lượt tải: 706
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên soạn: Trần Trọng Tiến
    Nguyên hàm
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy nêu bảng các đạo hàm của các hàm số sơ cấp đã học?
    Vấn đề đạt ra là nếu biết đạo hàm của một hàm số thì ta có thể tìm được hàm số đã cho không? Để giải quyết vấn đề này ta vào bài nguyên hàm.
    Nguyên hàm
    giải
    Vậy hai hàm số cần tìm là:
    a) F(x) = x3
    b) F(x) = tan x với
    1. Nguyên hàm.
    Nguyên hàm
    1. Nguyên hàm.
    Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R
    Định nghĩa
    Cho hàm số y=f(x) xác định trên K.
    Hàm số F(x) được gọi là nguyên
    hàm của hàm số f(x) trên K nếu
    F’(x)=f(x) với mọi
    Ví dụ 1.
    a) Hàm số F(x) = x2 là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x trên R vì F’(x) = 2x.
    b) Hàm số F(x) = ln x là nguyên hàm của
    hàm số vì F’(x)
    Hoạt động 2. Hãy nêu nguyên hàm của các hàm số khác của các hàm số nêu trong ví dụ 1.
    cos x
    ln (3x2+x)
    3.43x.ln 4
    Nguyên hàm
    1. Nguyên hàm.
    Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R
    Định nghĩa
    Cho hàm số y=f(x) xác định trên K.
    Hàm số F(x) được gọi là nguyên
    hàm của hàm số f(x) trên K nếu
    F’(x)=f(x) với mọi
    Định lí 1.
    Nếu F(x) là một nguyên hàm của
    hàm số f(x) trên K thì G(x)=F(x)+C
    cũng là một nguyên hàm của hàm
    số f(x) trên K.
    Hoạt động 3. Hãy chứng minh định lí 1.
    Giải
    Do F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) nên ta có F’(x) = f(x)
    Khi G’(x) = F’(x)+(C)’= f(x)
    Vậy G(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x).
    Nguyên hàm
    1. Nguyên hàm.
    Định lí 2.
    Nếu F(x) là một nguyên hàm của
    hàm số f(x) trên K thì mọi nguyên
    hàm của hàm số f(x) trên K đều có
    dạng F(x)+C, với C là một hằng số.
    Kí hiệu:
    Biểu thức chính là vi
    phân của nguyên hàm F(x) của
    f(x), vì d(F(x)=F’(x)dx=f(x)dx
    Ví dụ 2.
    Nguyên hàm
    1. Nguyên hàm.
    Định lí 2.
    Nếu F(x) là một nguyên hàm của
    hàm số f(x) trên K thì mọi nguyên
    hàm của hàm số f(x) trên K đều có
    dạng F(x)+C, với C là một hằng số.
    Kí hiệu:
    Biểu thức chính là vi
    phân của nguyên hàm F(x) của
    f(x), vì d(F(x)=F’(x)dx=f(x)dx
    Ví dụ 3.
    2. Tính chất của nguyên hàm
    Ví dụ 4.
    Ví dụ 5.
    Nguyên hàm
    2. Tính chất của nguyên hàm
    3. Sự tồn tại của các nguyên hàm
    Định lí 3.
    Mọi hàm số liên tục trên K đều có
    nguyên hàm trên K.
    Ví dụ 6.
    a) Hàm số có nguyên hàm trên khoảng và
    b) Hàm số có nguyêm
    hàm trên từng khoảng

    Nguyên hàm
    4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
    Bảng các nguyên hàm
    Nguyên hàm
    4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
    Bảng các nguyên hàm
    Ví dụ 6. Tính
    trên
    Giải
    Với ta có
    Nguyên hàm
    4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
    Bảng các nguyên hàm
    Ví dụ 6. Tính
    trên
    Giải
    Với ta có
    Chú ý: tìm nguyên hàm của một hàm số là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định của nó.
    Nguyên hàm
    4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
    Bảng các nguyên hàm
    Ví dụ 6. Tính
    trên
    Giải
    Nguyên hàm
    4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
    Bảng các nguyên hàm
    Ví dụ 6. Tính
    Giải
    Nguyên hàm
    Ví dụ 7. Giả sử đã tồn tại các nguyên hàm sau. Hãy tính các nguyên hàm đó
    Nguyên hàm
    Ví dụ 7. Giả sử đã tồn tại các nguyên hàm sau. Hãy tính các nguyên hàm đó
    Nguyên hàm
    Nhắc lại định nghĩa vi phân đã học của hàm số y= f(x)
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy cho biết vi phân của hàm tích y = u(x). v(x)
    Sau đây ta đi nghiên cứu ứng dụng của vi phân trong việc tìm nguyên hàm.
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    1. PP đổi biến số
    Hoạt động 6.
    Cho Đặt u = x-1, hãy viết (x-1)10dx theo u và du.
    Cho . Đặt x= et, hãy viết theo t và dt
    Giải
    Đặt u=x-1 => du =
    (x-1)’dx=dx
    (x-1)10dx =
    u10du
    a)
    Đặt x= et => dx =
    (et)’dt= etdx
    b)
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    1. PP đổi biến số
    Định lí 1.
    Nếu = F(u) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
    Chứng minh
    Theo công thức tính đạo hàm của hàm số hợp ta có
    Vì F’(u) = f(u) = f(u(x)) nên

    Như vậy, công thức đúng khi u là biến số độc lập thì cũng đúng khi u là một hàm số của một biến số độc lập x.
    Hệ quả
    Với u = ax + b , ta có
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    1. PP đổi biến số
    Định lí 1.
    Nếu = F(u) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
    Hệ quả
    Với u = ax + b , ta có
    Ví dụ: Tính các nguyên hàm sau:
    Đặt u=5x+2 => du =
    (5x+2)’dx = 5dx
    Đặt u=3x-1 => du =
    (3x-1)’dx = 3dx
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    1. PP đổi biến số
    Định lí 1.
    Nếu = F(u) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
    Hệ quả
    Với u = ax + b , ta có
    Ví dụ: Tính các nguyên hàm sau:
    Đặt u=sin x =>
    du=(sin x)’dx = cos xdx
    Đặt u=x2+x+2
    (x2+x+2)’dx = (2x+1)dx
    du=(sin x)’dx = cos xdx
    => du =
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    2. Phương pháp tìm nguyên hàm từng phần
    Định lí 2.
    Nếu hai hàm số u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì
    Chú ý
    Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx= du nên đẳng thức trên có thể viết ở dạng
    Hoạt động 7.
    Ta có (x cos x)’ = cos x – x sin x
    Hay –xsin x = (x cos x)’ - cos x
    Hãy tính các nguyên hàm sau:
    Từ đó tính
    Giải
    = x cos x – sin x +C (với C= C1 – C2)
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    2. Phương pháp tìm nguyên hàm từng phần
    Định lí 2.
    Nếu hai hàm số u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì
    Chú ý
    Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx= du nên đẳng thức trên có thể viết ở dạng
    Ví dụ 9. Tính
    Giải
    a) Đặt
    b) Đặt
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    2. Phương pháp tìm nguyên hàm từng phần
    Định lí 2.
    Nếu hai hàm số u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì
    Chú ý
    Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx= du nên đẳng thức trên có thể viết ở dạng
    Ví dụ 9. Tính
    Giải
    c) Đặt
    Nguyên hàm
    II. Các phương pháp tính nguyên hàm
    2. Phương pháp tìm nguyên hàm từng phần
    Định lí 2.
    Nếu hai hàm số u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì
    Chú ý
    Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx= du nên đẳng thức trên có thể viết ở dạng
    Hoạt động 8. Phương pháp tính tích phân từng phần
    Củng cố và dăn dò
    Qua bài học học sinh cần nắm được
    * Phương pháp đổi biến số
    * Phương pháp tích phân từng phần
    * Làm các bài tập trong SGK tr 100 và 101
    * Muốn tìm được nguyên hàm của một hàm số thì ta biến đổi đưa về bảng các nguyên hàm.
     
    Gửi ý kiến