Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    NGƯ VĂN 7 - TỪ ĐỒNG ÂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Trâm
    Ngày gửi: 08h:43' 22-05-2013
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 5562
    Số lượt thích: 0 người
    Bài dạy
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh!
    Ngữ văn 7
    KI?M TRA BÀI CU
    Hỏi: thế nào là từ trái nghĩa? Nếu một từ nhiều nghĩa thì sẽ thế nào? Cho ví dụ?
    Trả lời:d
    Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Ví dụ: cao >< thấp
    Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
    Ví dụ: Lành -> áo lành><áo rách; tính lành>< tính dữ
    Tiết 43:
    Từ đồng âm
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ:
    1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    - Lồng (1): Hoạt động của con vật đang đứng im bỗng nhảy dựng lên rất khó kỡm gi?
    (động từ)
    - Lồng (2): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
    (danh từ)
    2. Nhận xét:
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Con ngựa đang đứng
    bỗng lồng lên.
    2. Mua được con chim,
    bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    - Lồng (1): Hoạt động của con vật đang đứng im bỗng nhảy dựng lên rất khó kỡm gi?.
    (động từ)
    - Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
    (danh từ)
    lồng1: nhảy, phi, tế, .
    lồng2: chuồng, rọ, .
    2. Nhận xét:
     Giống: phát âm giống nhau.
    Khác: nghĩa khác nhau không liên quan đến nhau.
    3. Kết luận
    Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    - Lồng (1): Hoạt động của con vật đang đứng im bỗng nhảy dựng lên rất khó kỡm gi?.
    (động từ)
    - Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
    (danh từ)
    2. Nhận xét:
     Giống: phát âm giống nhau.
    Khác: nghĩa khác nhau không liên quan đến nhau.
    3. Kết luận
    Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
    Bài ca dao sau đã sử dụng nh?ng từ đồng âm nào?
    B gi di ch? C?u Dụng,
    Búi xem m?t qu? l?y ch?ng l?i chang?
    Th?y búi xem qu? núi r?ng:
    L?i thỡ cú l?i nhung rang khụng cũn.

    (Ca dao)
    - Lợi 1: Lợi ích trái với hại
    - Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ:
    3. Kết luận:
    - Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
    Bài ca dao sau đã sử dụng nh?ng từ đồng âm nào?
    B gi di ch? C?u Dụng,
    Búi xem m?t qu? l?y ch?ng l?i chang?
    Th?y búi xem qu? núi r?ng:
    L?i thỡ cú l?i nhung rang khụng cũn.

    (Ca dao)
    - Lợi : Lợi ích trái với hại
    - Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
    -Tác dụng: Để chơi chữ, nhằm mục đích dí dỏm, đùa vui.
    2. Nhận xét:
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Giải thích nghĩa của từ “chân” trong các ví dụ sau:
    a. C¸i ghÕ nµy ch©n bÞ g·y råi. (1)
    b. C¸c vËn ®éng viªn ®ang tËp trung d­íi ch©n nói. (2)
    c. Nam ®¸ bãng nªn bÞ ®au ch©n. (3)
    Chú ý
    Chân ghế
    Chân núi
    Chân người
    Chân1: bộ phận dưới cùng của ghế, dùng để đỡ các vật khác (chân bàn, chân ghế.)
    Chân2: bộ phận dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt với mặt nền (chân núi, chân tường.)
    Chân3: bộ phận dưới cùng của cơ thể người dùng để đi, đứng.
    => Dều chỉ bộ phận dưới cùng
    Cần phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa.
    -> Từ nhiều nghĩa
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ:
    3. Ghi nhớ
    - Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
    2. Nhận xét:
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ:
    3. Ghi nhớ
    - Từ đồng âm là nh?ng từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gỡ tới nhau.
    2. Nhận xét:
    Chú ý
    Cần phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa.
    Đồng âm
    Nhiều nghĩa
    Nghĩa khác xa nhau.
    Không liên quan gì với nhau.
    Giống nhau: Âm đọc giống nhau
    Khác nhau:
    Giống nhau về nghĩa.
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ:
    1. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    2. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    2. Nhận xét:
     Để phân biệt nghĩa của từ “lồng” ta dựa vào ngữ cảnh (câu văn cụ thể).
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm.
    Đem cá về kho !
    2. Nh?n xét.
    -kho1: m?t cch ch? bi?n th?c an:đun n?u
    (d?ng t?)
    kho2: noi d? ch?a d?ng, c?t hng
    (danh t?)
    Đem cá về mà kho.
    Đem cá về để nhập kho.
    3. Ghi nhớ:
    Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm gây ra.
    => Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào hoàn cảnh giao tiếp và đặt nó vào từng câu cụ thể.
    1.Ví dụ:
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    III. Luyện tập
    Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...
    (Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
    Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
    Bài 1:
    thu1: mùa thu
    thu2: thu tiền
    cao1:
    cao2:
    cao thấp cao hổ cốt
    ba1:
    ba2:
    thứ ba
    ba mẹ
    tranh1:
    tranh2:
    lều tranh
    tranh ảnh
    sang1:
    sang2:
    sang sông
    giàu sang
    nam1:
    nam2:
    phương nam
    nam nữ
    sức1:
    sức2:
    sức lực
    đồ trang sức
    nhè1:
    nhè2:
    nhè trước mặt
    khóc nhè
    tuốt1:
    tuốt2:
    đi tuốt
    tuốt lúa
    môi1:
    môi2:
    đôi môi
    môi giới
    Bài 1:
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Bài 2:
    a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    a) - Cổ1: Bộ phận nối liền thân và đầu của người hoặc động vật.
    - Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân.
    - Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân và miệng của đồ vật.
     Mối liên quan: Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật…
    b) Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?
    b) - Cổ: cổ đại, cổ đông, cổ kính, …
    - Giải nghĩa:
    + Cổ đại: thời đại xa xưa nhất trong lịch sử
    + Cổ đông: người có cổ phần trong một công ty
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Bài 3
    1. bàn (danh từ) – bàn (động từ)
    1. Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.
    2. sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
    2. Mấy chú sâu con núp sâu trong đất.
    3. năm (danh từ) – năm (số từ)
    3. Năm nay em cháu vừa tròn năm tuổi.
    Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau?
    Trò chơi:
    nhanh tay nhanh mắt
    Luật chơi:
    Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó. Sau 5 phút, đội nào tìm được nhiều từ đồng âm hơn đội đó sẽ thắng.
    Con đường - Cân đường
    Em bé bò - Con bò
    Khẩu súng - Hoa súng
    Lá cờ - Cờ vua
    Đồng tiền - Tượng đồng
    Hòn đá - Đá bóng
    1.H?c bài cu:
    H?c ghi nh? SGK/135-136.
    Hoàn thành các bài tập vào vở

    2.Chu?n b? bài:
    "Các yếu tố tự sự miêu tả trong van biểu cảm"
    Dặn dò
    chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến