Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nghĩa của câu (tt) tiết 88

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Chức
    Ngày gửi: 11h:34' 21-01-2010
    Dung lượng: 225.5 KB
    Số lượt tải: 1754
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Câu có mấy thành phần nghĩa ?
    - Câu bao gồm hai thành phần nghĩa : Nghĩa sự việc và nghĩa tình thái.
    Kiểm tra bài cũ
    Thế nào là nghĩa sự việc ?
    - Là nghĩa ứng với sự việc được đề cập đến trong câu.


    NGHĨA CỦA CÂU (tt)
    Tiết 88 – Tiếng Việt
    III. Nghĩa tình thái :
    1. Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).
    Em hãy phân tích nghĩa tình thái ở các từ ngữ in đậm trong ngữ liệu : “sự thật, quả, thật, chắc, hình như, chỉ, là cùng, giả thử, toan, phải, không thể, nhất định” ?
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    1. Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).
    Nghĩa của câu (tt)
    Sự thật là :
    Quả, thật :
    - Chắc là :
    - Hình như :
    Thật,có đến :
    - Chỉ, là cùng :
    - Giả thử :
    - Toan :
    - Phải :
    - Không thể :
    - Nhất định :
    Khẳng định tính chân thực của sự việc.
    Khẳng định tính chân thực của sự việc
    Phỏng đoán có độ tin cậy cao.
    Phỏng đoán có độ tin cậy thấp
    Đánh giá về mức độ.
    Đánh giá về số lượng.
    Đánh giá sự việc có thực.
    Khẳng định khả năng của sự việc.
    Đánh giá sự việc chưa xảy ra.
    Khẳng định sự cần thiết.
    Khẳng định tính tất yếu.
    Tình thái ?
    III. Nghĩa tình thái :
    1. Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).
    Vậy sự nhìn nhận, sự đánh giá, thái độ của người nói được bộc lộ trong câu được thể hiện ở những tình thái nào ?
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    1. Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).
    -Là sự khẳng định tính chân thật của sự việc.
    Là sự phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc thấp.
    Là sự đánh giá về mức độ hay số lượng đối với một phương diện nào đó của sự việc.
    Là sự đánh giá sự việc có thực hay không có thực, đã xảy ra hay chưa xảy ra.
    Là sự khẳng định tất yếu, sự cần thiết hay khả năng của sự việc.
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Nghĩa của câu (tt)
    Từ ngữ in đậm nào trong ngữ liệu, bộc lộ tình cảm của người nói đối với người nghe ? Đó là tình cảm gì ?
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Nhé ? Nhỉ ? > Tình cảm thân mật, gần gũi.
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Nghĩa của câu (tt)
    Từ ngữ in đậm nào trong ngữ liệu, bộc lộ thái độ của người nói đối với người nghe ? Đó là thái độ gì ?
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Kệ mày > Thái độ bực tức, hách dịch.
    Bẩm > Thái độ kính cẩn.
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Như vậy nghĩa tình thái thể hiện điều gì của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe ?
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Ghi nhớ : ( SGK trang 19).
    Nghĩa tình thái thể hiện thái độ(tình cảm), sự đánh giá của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe.
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Thái độ, sự đánh giá của người nói được bộc lộ qua các từ ngữ gì trong câu ?
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).
    Ghi nhớ : ( SGK trang 19).
    Nghĩa tình thái thể hiện thái độ(tình cảm), sự đánh giá của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe,
    Nghĩa của câu (tt)
    nó có thể bộc lộ riêng qua các từ ngữ, xưng hô, tình thái trong câu.
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:
    BT.1 : Phân tích nghĩa sự việc và nghĩa tình thái.
    a. Nghĩa sự việc : ( nắng) hiện tượng thời tiết
    - Nghĩa tình thái : ( chắc) Phỏng đoán với độ tin cậy cao.
    b. Nghĩa sự việc : Tấm ảnh là của mợ Du và thằng Dũng.
    - Nghĩa tình thái : (rõ ràng) khẳng định sự việc ở mức cao
    c. Nghĩa sự việc : Cái gông xứng đáng với tội án sáu người tử tù.
    - Nghĩa tình thái : (thật là).Khẳng định một cách mỉa mai
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:
    d. Nghĩa sự việc : - Hắn sống bằng giật cướp, dọa nạt. (1)
    - Hắn mạnh vì liều.(2)
    - Nghĩa tình thái : (Chỉ) đánh giá mức độ.(1)
    (Đã đành) thái độ miễn cưỡng.(2)
    BT.2 Tìm từ ngữ thể hiện nghĩa tình thái
    a. Nói của đáng tội : Thái độ thừa nhận
    b. Có thể : Phỏng đoán mức độ cao.
    c. Những : Đánh giá số lượng.
    d. Kia mà ! : Thái độ nhắc nhở để trách móc.
    Nghĩa của câu (tt)
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:
    BT.3 Chọn từ ngữ tình thái thích hợp cột B điền vào cột A.



    Nghĩa của câu (tt)
    Câu a : “hình như” Sự phỏng đoán độ tin cậy thấp.
    Câu b : “dễ” Sự phỏng đoán độ tin cậy cao.
    Câu c : “tận” Đánh giá mức độ
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:



    Nghĩa của câu (tt)
    Nghĩa tình thái thể hiện điều gì của người nói ?
    III. Nghĩa tình thái :
    Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
    Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
    IV. Luyện tập:
    Nghĩa của câu (tt)
    Chuẩn bị tiết sau

    Làm ở nhà bài tập 4 (SGK trang 20).
    Học bài.
    Soạn bài : Đây thôn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử)
    Cảm ơn quý Thầy cô và các em.
     
    Gửi ý kiến