Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
unit 5. my hobbies

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thanh
Ngày gửi: 19h:47' 17-10-2014
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 648
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thanh
Ngày gửi: 19h:47' 17-10-2014
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 648
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
Ngày phụ nữ việt nam
20 10
Tiết học
Friday 16th October 2014
Unit 5: Our hobbies
Lesson 1: 1-4 ( 30-31)
Nam: I like dancing.
What about you, Linda ?
Linda: I like drawing.
Nam: What about you, Phong?
Phong: I like eating.
1. Look, listen and repeat
Unit 5: Our hobbies
Lesson 1: Parts 1 - 2
1. Look, listen and repeat
Cách nói về sở thích của mình
I like dancing.
Pattern
Mean:
Tôi Thích nhảy.
1. Look, listen and repeat
Cách nói về sở thích của mình:
Form:
I like + V-ing
Note: Một số động từ tận cùng là phụ âm
mà trước nó là nguyên âm thì phải gấp đôi
phụ âm sau đó mới thêm “ing”
Ex: Skip – Skipping
swim - swimming
I like swimming
2. Look and say
I like reading.
I like _______.
2. Look and say
I like cooking.
2. Look and say
I like cooking.
2. Look and say
I like skipping.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lucky number
A
B
I like reading.
Lucky number
FOR YOU !!
FOR YOU !!
LUCKY NUMBER
I like cooking.
I like cooking.
I like playing badminton.
I like skipping.
EXERCISES
REORDER THE SENTENCES:
1. like / I / football / playing/.
I like playing football.
2. can / Nam / play the piano.
Nam can play the piano.
3. date / What / is / today / the /?
What is the date today?
4. are / Where / from/ you/ ?
Where are you from?
5 . From / America / I’m / ?
I’m from America.
III. Home work:
Học thuộc từ mới
Luyện tập mẫu câu:
-Làm bài tập A, B trong sách bài tập.
- Chuẩn bị Lesson 1( 3-4 )
THANKS FOR YOUR ATTENDING!
Goodbye!
See you later.
Ngày phụ nữ việt nam
20 10
Tiết học
Friday 16th October 2014
Unit 5: Our hobbies
Lesson 1: 1-4 ( 30-31)
Nam: I like dancing.
What about you, Linda ?
Linda: I like drawing.
Nam: What about you, Phong?
Phong: I like eating.
1. Look, listen and repeat
Unit 5: Our hobbies
Lesson 1: Parts 1 - 2
1. Look, listen and repeat
Cách nói về sở thích của mình
I like dancing.
Pattern
Mean:
Tôi Thích nhảy.
1. Look, listen and repeat
Cách nói về sở thích của mình:
Form:
I like + V-ing
Note: Một số động từ tận cùng là phụ âm
mà trước nó là nguyên âm thì phải gấp đôi
phụ âm sau đó mới thêm “ing”
Ex: Skip – Skipping
swim - swimming
I like swimming
2. Look and say
I like reading.
I like _______.
2. Look and say
I like cooking.
2. Look and say
I like cooking.
2. Look and say
I like skipping.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lucky number
A
B
I like reading.
Lucky number
FOR YOU !!
FOR YOU !!
LUCKY NUMBER
I like cooking.
I like cooking.
I like playing badminton.
I like skipping.
EXERCISES
REORDER THE SENTENCES:
1. like / I / football / playing/.
I like playing football.
2. can / Nam / play the piano.
Nam can play the piano.
3. date / What / is / today / the /?
What is the date today?
4. are / Where / from/ you/ ?
Where are you from?
5 . From / America / I’m / ?
I’m from America.
III. Home work:
Học thuộc từ mới
Luyện tập mẫu câu:
-Làm bài tập A, B trong sách bài tập.
- Chuẩn bị Lesson 1( 3-4 )
THANKS FOR YOUR ATTENDING!
Goodbye!
See you later.
 






Các ý kiến mới nhất