Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MUỐI QUAN TRỌNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    Ngày gửi: 21h:35' 21-09-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 833
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Nhiệt liệt chào mừng thầy cô giáo
    Đến dự giờ lớp 9A1
    MÔN HÓA HỌC
    GV: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    2
    KIỂM TRA BÀI CŨ :
    1 ) - Thế nào là phản ứng trao đổi ?
    - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ?
    - Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
    A. CaCO3 CaO + CO2
    B. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    C. Na2O + H2O 2 NaOH
    D. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
    3
    Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra:

    Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có một chất không tan hoặc chất khí.
    Đáp án :
    Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia PƯ trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng, để tạo ra những hợp chất mới .
    D. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl
    O
    4
    Bài 10:MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    5
    Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    I. MUỐI NATRI CLORUA (NaCl)
    1. Trạng thái tự nhiên:
    6
    Nước biển
    Mỏ muối
    Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
    7
    Muối natri clorua (muối ăn) có ở đâu?
    Trạng thái thiên nhiên của muối ăn?
    8
    Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    I. MUỐI NATRICLORUA (NaCl)
    1. Trạng thái tự nhiên:
    Muối ăn có nhiều trong nước biển, trong lòng đất ( mỏ muối )
    2. Cách khai thác :
    9
    Cách khai thác muối NaCl
    Muối kết tinh
    Ruộng muối
    Muối mỏ Peru
    10
    Người ta khai thác NaCl từ nước mặn ở biển hoặc hồ nước mặn bằng cách cho bay hơi từ từ, thu được muối kết tinh .

    Ở những nơi có mỏ muối, khai thác bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất, đá đến mỏ muối .
    Sau khi khai thác được nghiền nhỏ và tinh chế để có muối sạch .
    11
    Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    I. MUỐI NATRICLORUA (NaCl)
    1. Trạng thái tự nhiên:
    2. Cách khai thác :
    - Làm bay hơi nước biển
    - Đào hầm khai thác các mỏ muối trong lòng đất
    3. Ứng dụng:
    12
    Thảo luận nhóm(2phút)
    Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
    + Chế tạo hợp kim
    +Chất trao đổi nhiệt
    +SX thủy tinh
    +Chế tạo xà phòng
    +Chất tẩy rửa tổng hợp
    (2)
    NaCl
    Na
    Cl2
    NaHCO3
    Na2CO3
    Gia vị bảo quản thực phẩm
    NaClO
    NaOH
    H2
    Cl2
    13

    Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
    Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
    Ngoài các ứng dụng trên, trong đời sống em còn biết những ứng dụng nào của muối ăn?
    14
    - Giữ cho gương sáng bóng: nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kiếng, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kiếng sẽ sáng loáng.
    - Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
    Mẹo vặt về muối:
    15
    - Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
    - Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
    - Làm sạch thảm: rắc đều muối lên chỗ dơ, để trong vài giờ, sau đó dùng bàn chải mềm chải thật kỹ, thảm sẽ sạch.
    16
    Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    I. MUỐI NATRICLORUA (NaCl)
    1. Trạng thái tự nhiên:
    2. Cách khai thác :
    3. Ứng dụng:
    - Là nguyên liệu cơ bản của nhiều ngành công nghiệp hoá chất: công nghiệp chế tạo hợp kim, sản xuất thuỷ tinh, chế tạo xà phòng,…
    - Làm bay hơi nước biển
    - Đào hầm khai thác các mỏ muối trong lòng đất
    - Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
    17
    Quan sát mẫu KNO3, cho biết trạng thái, màu sắc của KNO3?
    KNO3 là chất rắn, màu trắng
    Rót vài ml nước cất vào ống nghiệm đựng KNO3, lắc nhẹ, quan sát và nhận xét tính tan trong nước của KNO3?
    KNO3 dễ tan trong nước
    18
    KNO3 là muối dễ bị nhiệt phân huỷ, khi phân hủy tạo ra KNO2 và O2, hãy viết PTHH?

    KNO3(r) KNO2(r) + O2(k)
    (Kali nitrat) (Kali nitrit)
    2
    2
    19
    II . MUỐI KALINITRAT (KNO3) :
    1. Tính chất :
    Muối KNO3 còn gọi là diêm tiêu, là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước, bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo KNO2 và O2
    KNO3(r) KNO2(r) + O2(k)
    (Kali nitrat) (Kali nitrit)
    2
    2
    2. Ứng dụng:
    20
    Ứng dụng của KNO3
    Thuốc nổ đen
    Phân bón
    Bảo quản thực phẩm trong CN
    21
    Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
    I. MUỐI NATRICLORUA (NaCl)
    1. Trạng thái tự nhiên:
    2. Cách khai thác :
    3. Ứng dụng:
    II. MUỐI KALINITRAT (KNO3) :
    1. Tính chất :

    2. Ứng dụng:
    - Chế tạo thuốc nổ đen
    - Làm phân bón
    - Dùng làm chất bảo quản trong công nghiệp
    22
    - Tác dụng tốt của muối ăn :
    Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl, ...
    - Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
    Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết. Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat.......
    23
    Bài tập 1 trang 36 SGK :
    Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :
    a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
    b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.....
    c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
    d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
    Pb(NO3)2
    NaCl
    CaCO3
    CaSO4
    24
    Bài tập 2 :
    Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn, sản phẩm thu được là :
    A- NaOH ; H2 ; Cl2 .
    B- NaCl ; NaClO ; H2 ; Cl2 .
    C- NaCl ; NaClO ; Cl2 .
    D- NaClO ; H2 ; Cl2 .
    25
    Bài tập 3 :
    Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
    NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
    BaCl2(dd) + Na2SO4 NaCl(dd) + BaSO4(r)
    2
    26
    Bài tập 4 :
    Hãy ghép các nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp :
    1- C
    2- D
    3- E
    4- A
    Đáp án:
    27
    DẶN DÒ
    Học bài và làm bài tập : 2,3,4,5 trang 36 SGK .
    Đọc phần : “Em có biết ?” trang 36 SGK
    Chuẩn bị bài “Phân bón hóa học”
    Mỗi nhóm chuẩn bị một số mẫu phân hóa học.
    28


    Bài học kết thúc
    Kính chúc quý thầy cô giáo và các em học sinh
    nhiều sức khỏe,
    công tác tốt và học tập tốt!
     
    Gửi ý kiến