Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4 : Một số axit quan trọng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:54' 17-08-2011
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 801
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS BÌNH AN
    GV: NGUYỄN THỊ NỮ
    HOÁ HỌC 9
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    DD H2SO4 loãng có những tính chất
    hóa học gì? Viết PTHH minh họa
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    1. Tính chất hóa học của H2SO4
    2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
    a. Tác dụng với kim loại
    Nêu hiện tượng, rút ra nhận xét và viết PTHH
    Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
    1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
    Quan sát hiện tượng
    Hiện tượng:
    Ống 1: Không có hiện tượng gì
    Ống 2: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra, 1 phần Cu bị hòa tan tạo dung dịch có màu xanh lam
    Biết rằng sản phẩm ngoài dd màu xanh lam là Đồng (II) sunfat, khí mùi hắc là khí sunfurơ còn có nước. Hãy viết PTHH
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    1. Tính chất hóa học của H2SO4
    2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
    a. Tác dụng với kim loại
    Nhiều kim loại tác dụng với đồng tạo muối đồng (II) sunfat, khí SO2 và nước
    b. Tính háo nước
    Cu ( r ) + 2H2SO4(đ) CuSO4(dd) + 2H2O(l) + SO2(k)
    to
    Thí nghiệm: Cho 1 ít đường vào đáy cốc, rồi thêm từ từ 1-2 ml H2SO4 đặc vào
    Quan sát hiện tượng
    Hiện tượng:
    Đường từ màu trắng chuyển thành vàng, sang nâu và cuối cùng thành 1 khối màu đen xốp bị đẩy lên miệng cốc
    Biết rằng công thức hóa học của đường là C12H22O11, sản phẩm tạo thành là Cacbon và nước. Hãy viết PTHH
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    1. Tính chất hóa học của H2SO4
    2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
    a. Tác dụng với kim loại
    b. Tính háo nước
    H2SO4 háo nước, có thể lấy nước của đường tạo thành than
    C12 H22O11 11 H2O + 12C
    H2SO4 đ
    Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
    1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
    Quan sát hiện tượng
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    III. Ứng dụng
    Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
    Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
    Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
    IV. Sản xuất H2SO4
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    III. Ứng dụng
    IV. Sản xuất H2SO4
    Có 3 công đoạn
    1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
    2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
    2SO3
    2SO2 + O2
    V2O5 , to
    S + O2
    SO2
    to
    2. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
    SO3 + H2O
    H2SO4
    4FeS2 + 11 O2
    to
    2Fe2O3 + 8SO2
    MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
    B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    III. Ứng dụng
    IV. Sản xuất H2SO4
    V. Nhận biết H2SO4 và muối sunfat
    Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh ( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
    Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
    Ví dụ; Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
    Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
    S
    (1)
    SO2
    (2)
    SO3
    (3)
    H2SO4
    (4)
    Na2SO4
    (5)
    BaSO4
    DẶN DÒ
    Học bài cũ
    Làm bài tập SGK
    Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit
     
    Gửi ý kiến