Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
METAN THI GVG TINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 20h:53' 23-01-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 490
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 20h:53' 23-01-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : nguyễn tiến dũng
TRường thcs khám Lạng - lục nam
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các CTCT và công thức thu gọn của những chất có công thức phân tử sau:
a) C4H10
b) C2H6O
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
Bài tập 2
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Đặc điểm cấu tạo:
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị: C(IV), H(I), O(II).
2) Mỗi phân tử hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử.
3) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử Cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch Cacbon: mạch không nhánh, mạch có nhánh, mạch vòng.
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
Đáp án
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Kiểm tra bài cũ
áp dụng:
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Sai: Nguyên tử C thiếu hoá trị, nguyên tử Cl thừa hoá trị.
Viết lại:
Đáp án
H
H
C
H
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 2
Đáp án
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các CTCT và công thức thu gọn của những chất có công thức phân tử sau:
a) C4H10
b) C2H6O
a) C4H10
a) C2H6O
CH3 - CH2 - CH2 - CH3
CH3 - CH2 - OH
CH3 - O - CH3
CTPT: CH4
PTK : 16
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Ii- cấu tạo phân tử.
Iii- tính chất hoá học.
Iv- ứng dụng.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Trong tự nhiên Metan có ở đâu ?
Mỏ than
Bùn ao
Mỏ dầu - Mỏ khí
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
Metan có những tính chất vật lí nào?
- Metan là chất khí, không màu, không mùi,
rất ít tan trong nước.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
- Metan có CTCT:
Ii- cấu tạo phân tử.
Ii-cấu tạo phân tử
- Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn.
109,50
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
Thí nghiệm
1. Tác dụng với oxi
1. Đốt cháy khí Metan, dùng ống nghiệp úp phía trên ngọn lửa.
2. Rót nước vôi trong vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
1. Khí metan cháy, trên thành ống nghiệm xuất hiện các giọt nước nhỏ.
2. Nước vôi trong bị vẩn đục.
Metan cháy tạo thành khí Cacbonic và hơi nước.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
- Metan cháy tạo thành khí Cacbonic và hơi nước.
1. Tác dụng với oxi
- Hỗn hợp gồm Metan và Oxi là hỗn hợp nổ.
Một số hình ảnh do tai nạn nổ khí metan
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với Clo
Thí nghiệm
Khi theo dõi thí nghiệm cần lưu ý quan sát: - Màu sắc của hỗn hợp khí Clo và Metan. - Màu của mẩu giấy quỳ tím trong bình.
2. Tác dụng với Clo
1. Trộn khí Metan và khí Clo với nhau rồi đưa ra ánh sáng.
1. Màu vàng nhạt của Clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Metan đã tác dụng với Clo khi có ánh sáng.
Metyl clorua
MP
PƯ
Cl
Cl
Cl
H
+
+
ánh sáng
2. Rót một ít nước vào bình và thêm vào một mẩu giấy quỳ tím.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với Clo
PƯ
CH3Cl + Cl2 ? CH2Cl2 + HCl
as
CH2Cl2 + Cl2 ? CHCl3 + HCl
as
CHCl3 + Cl2 ? CCl4 + HCl
as
Metan tác dụng với Clo khi có ánh sáng.
Metyl clorua
Cl
Cl
Cl
H
+
+
ánh sáng
2. Tác dụng với Clo
- Phản ứng giữa Metan với Clo gọi là phản ứng thế.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
Iv- ứng dụng.
Iv- ứng dụng
Metan có ứng dụng như thế nào?
METAN
Nhiên liệu
Nguyên liệu
Khí Hiđro
Bột than
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
Iv- ứng dụng.
Iv- ứng dụng
Metan được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
Metan là nguyên liệu để điều chế hidro
CH4(k) + 2H2O(k) CO2(k) + 4 H2(k)
- Metan dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.
nhiệt độ
xúc tác
Luyện tập
Hoàn thành phiếu học tập
Chọn đáp án đúng nhất.
1- Các tính chất vật lí cơ bản của Metan:
A. Là chất lỏng, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan trong nước.
B. Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan được trong nước.
C. Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
D. Là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
2- Hỗn hợp khí metan và khí oxi nổ mạnh nhất với tỉ lệ:
3- Phản ứng của metan với clo thuộc loại phản ứng:
A. Hoá hợp.
B. Phân huỷ.
C. Trung hoà.
D. Thế.
4- Trong khí bioga ngoài khí Metan còn có lẫn khí CO2 và khí H2S. Để thu được khí Metan sạch người ta tiến hành.
A. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua axit sunfuric đặc.
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước vôi trong dư.
D. Cả A, B, C đều đúng.
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Ii- cấu tạo phân tử.
Iii- tính chất hoá học.
Iv- ứng dụng.
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
1. Tác dụng với oxi
CH4 + 2O2 ? CO2 + 2H2O
to
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
as
109,50
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài cũ về cấu tạo, tính chất và ứng dụng của metan
- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK-116)
- Xem trước bài etilen
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo về dự giờ, cùng các em học sinh lớp 9A1 Trường THCS Ngô Sỹ Liên-TP Bắc Giang!
Phản ứng của Metan với clo.
ánh sáng
Bảng
PT
ánh sáng
ánh sáng
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
Metan tác dụng với oxi.
Khí metan
Ca(OH)2
Bài tập
Bài giải
Hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố là C và H có khối lượng mol là 16 g. Khi đốt cháy 4,8 g chất A thì thu được 10,8 g H2O. a) Hãy xác định công thức phân tử của A. b) Viết CTCT của A. c) Tính thể khí không khí (đktc) cần dùng cho phản ứng. Biết
a) Gọi CT PT của hợp chất là: CxHy
Ta có PTPƯ cháy của A: 4 CxHy + (4x+y) O2 ? 4 x CO2 + 2y H2O
t0
Ta có
Theo TPHH có:
mà
Vậy CT phân tử của A là: CH4
b) Công thức cấu tạo của A là:
c) Phương trình hoá học:
Theo PTHH:
Gọi CT PT của hợp chất là: CxHy
Vậy CT phân tử của A là: CH4
TRường thcs khám Lạng - lục nam
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các CTCT và công thức thu gọn của những chất có công thức phân tử sau:
a) C4H10
b) C2H6O
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
Bài tập 2
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Đặc điểm cấu tạo:
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị: C(IV), H(I), O(II).
2) Mỗi phân tử hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử.
3) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử Cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch Cacbon: mạch không nhánh, mạch có nhánh, mạch vòng.
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
Đáp án
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Kiểm tra bài cũ
áp dụng:
Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?
áp dụng: Chỉ ra chỗ sai trong CTCT của hợp chất hữu cơ sau và hãy viết lại cho đúng:
Bài tập 1
C
H
H
H
Cl
C
H
H
Sai: Nguyên tử C thiếu hoá trị, nguyên tử Cl thừa hoá trị.
Viết lại:
Đáp án
H
H
C
H
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 2
Đáp án
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các CTCT và công thức thu gọn của những chất có công thức phân tử sau:
a) C4H10
b) C2H6O
a) C4H10
a) C2H6O
CH3 - CH2 - CH2 - CH3
CH3 - CH2 - OH
CH3 - O - CH3
CTPT: CH4
PTK : 16
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Ii- cấu tạo phân tử.
Iii- tính chất hoá học.
Iv- ứng dụng.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Trong tự nhiên Metan có ở đâu ?
Mỏ than
Bùn ao
Mỏ dầu - Mỏ khí
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
Metan có những tính chất vật lí nào?
- Metan là chất khí, không màu, không mùi,
rất ít tan trong nước.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
- Metan có CTCT:
Ii- cấu tạo phân tử.
Ii-cấu tạo phân tử
- Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn.
109,50
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
Thí nghiệm
1. Tác dụng với oxi
1. Đốt cháy khí Metan, dùng ống nghiệp úp phía trên ngọn lửa.
2. Rót nước vôi trong vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
1. Khí metan cháy, trên thành ống nghiệm xuất hiện các giọt nước nhỏ.
2. Nước vôi trong bị vẩn đục.
Metan cháy tạo thành khí Cacbonic và hơi nước.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
- Metan cháy tạo thành khí Cacbonic và hơi nước.
1. Tác dụng với oxi
- Hỗn hợp gồm Metan và Oxi là hỗn hợp nổ.
Một số hình ảnh do tai nạn nổ khí metan
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với Clo
Thí nghiệm
Khi theo dõi thí nghiệm cần lưu ý quan sát: - Màu sắc của hỗn hợp khí Clo và Metan. - Màu của mẩu giấy quỳ tím trong bình.
2. Tác dụng với Clo
1. Trộn khí Metan và khí Clo với nhau rồi đưa ra ánh sáng.
1. Màu vàng nhạt của Clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Metan đã tác dụng với Clo khi có ánh sáng.
Metyl clorua
MP
PƯ
Cl
Cl
Cl
H
+
+
ánh sáng
2. Rót một ít nước vào bình và thêm vào một mẩu giấy quỳ tím.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii- tính chất hoá học.
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với Clo
PƯ
CH3Cl + Cl2 ? CH2Cl2 + HCl
as
CH2Cl2 + Cl2 ? CHCl3 + HCl
as
CHCl3 + Cl2 ? CCl4 + HCl
as
Metan tác dụng với Clo khi có ánh sáng.
Metyl clorua
Cl
Cl
Cl
H
+
+
ánh sáng
2. Tác dụng với Clo
- Phản ứng giữa Metan với Clo gọi là phản ứng thế.
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
Iv- ứng dụng.
Iv- ứng dụng
Metan có ứng dụng như thế nào?
METAN
Nhiên liệu
Nguyên liệu
Khí Hiđro
Bột than
I-trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí
Ii-cấu tạo phân tử
Iii-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
Iv- ứng dụng.
Iv- ứng dụng
Metan được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
Metan là nguyên liệu để điều chế hidro
CH4(k) + 2H2O(k) CO2(k) + 4 H2(k)
- Metan dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.
nhiệt độ
xúc tác
Luyện tập
Hoàn thành phiếu học tập
Chọn đáp án đúng nhất.
1- Các tính chất vật lí cơ bản của Metan:
A. Là chất lỏng, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan trong nước.
B. Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan được trong nước.
C. Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
D. Là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
2- Hỗn hợp khí metan và khí oxi nổ mạnh nhất với tỉ lệ:
3- Phản ứng của metan với clo thuộc loại phản ứng:
A. Hoá hợp.
B. Phân huỷ.
C. Trung hoà.
D. Thế.
4- Trong khí bioga ngoài khí Metan còn có lẫn khí CO2 và khí H2S. Để thu được khí Metan sạch người ta tiến hành.
A. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua axit sunfuric đặc.
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước vôi trong dư.
D. Cả A, B, C đều đúng.
i- trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí.
Ii- cấu tạo phân tử.
Iii- tính chất hoá học.
Iv- ứng dụng.
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
1. Tác dụng với oxi
CH4 + 2O2 ? CO2 + 2H2O
to
CH4 + Cl2 ? CH3Cl + HCl
2. Tác dụng với Clo
as
109,50
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài cũ về cấu tạo, tính chất và ứng dụng của metan
- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK-116)
- Xem trước bài etilen
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo về dự giờ, cùng các em học sinh lớp 9A1 Trường THCS Ngô Sỹ Liên-TP Bắc Giang!
Phản ứng của Metan với clo.
ánh sáng
Bảng
PT
ánh sáng
ánh sáng
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
Metan tác dụng với oxi.
Khí metan
Ca(OH)2
Bài tập
Bài giải
Hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố là C và H có khối lượng mol là 16 g. Khi đốt cháy 4,8 g chất A thì thu được 10,8 g H2O. a) Hãy xác định công thức phân tử của A. b) Viết CTCT của A. c) Tính thể khí không khí (đktc) cần dùng cho phản ứng. Biết
a) Gọi CT PT của hợp chất là: CxHy
Ta có PTPƯ cháy của A: 4 CxHy + (4x+y) O2 ? 4 x CO2 + 2y H2O
t0
Ta có
Theo TPHH có:
mà
Vậy CT phân tử của A là: CH4
b) Công thức cấu tạo của A là:
c) Phương trình hoá học:
Theo PTHH:
Gọi CT PT của hợp chất là: CxHy
Vậy CT phân tử của A là: CH4
 






Các ý kiến mới nhất