Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. Bài 6. Mặt phẳng toạ độ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tám
    Ngày gửi: 09h:08' 24-11-2014
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 1014
    Số lượt thích: 0 người
    Đại Số 7
    HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Cho hàm số . Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
    (-4; 2)
    (0; 0)
    (4 ; -2)
    (-2 ; 1)
    (2 ; -1)
    2
    -2
    0
    -1
    4
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    Ví dụ 1:
    1. Đặt vấn đề:
    Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi một cặp hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ.
    Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
    Tiết 31
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    1. Đặt vấn đề:
    Ví dụ 1:
    - Oy : Trục tung
    - O: Gốc toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    (I)
    (II)
    (III)
    (IV)
    - Ox: Trục hoành
    Hệ trục toạ độ Oxy:
    Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy
    gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy
    3
    0
    *Chú ý:
    Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằng nhau
    Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    Kí hiệu: P
    P
    Hoành độ
    1,5
    Tung độ
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    P
    1,5
    3
    ( ; )
    b) Các cặp điểm M và N , P và Q có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại.
    Hình 19
    BÀI 32 -SGK/67
    a) Viết toạ độ các điểm
    M, N, P, Q trong hình 19.
    b) Em có nhận xét gì về
    toạ độ của các cặp điểm
    M và N, P và Q.
    ĐÁP ÁN
    a) M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
    P(0; -2) ; Q(-2; 0)
    (-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    P(2; 3)
    ?1
    Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
    (trên giấy kẻ ô vuông)
    và đánh dấu vị trí các
    điểm P, Q lần lượt có
    toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    2
    3
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    P(2; 3)
    Q(3; 2)
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    * Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
    Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Tiết 31:
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    Ngược lại mỗi cặp số xác định 1 điểm M.
    * Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
    * Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
    x0 : hoành độ; y0 : tung độ của điểm M.
    ?2/ Gốc O có toạ độ là:
    * Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
    Lưu ý:Trên mặt phẳng toạ độ:
    ( ; )
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    (0;0)
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Cho hàm số . Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
    (-4; 2)
    (0; 0)
    (4 ; -2)
    (-2 ; 1)
    (2 ; -1)
    2
    -2
    0
    -1
    4
    Hãy biểu diễn các cặp số trên trong mặt phẳng tọa độ
    x
    O
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    -4
    2
    1
    Hãy biểu diễn các cặp số sau trong mặt phẳng tọa độ
    (-4; 2)
    (0; 0)
    (4; -2)
    (-2; 1)
    (2; -1)
    4
    y
    C(2;-1)
    A(-4;2)
    B(-2;1)
    D(4;-2)
    x
    O
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    -4
    2
    1
    4
    y
    Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
    a) P
    b) Q
    c) R
    d) S
    * Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
    P
    Q
    R
    S
    (-2; -3)
    x
    O
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    3
    -4
    2
    1
    4
    y
    * Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
    P
    Q
    R
    S
    Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
    a) (-2; -3)
    b) (-2; 3)
    c) ( 3; -2)
    d) (-3; -2)
    (-2; 3)
    Hình 19
    Điểm nằm trên trục hoành thì có:
    C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0
    B. Tung độ bằng 0
    Hoành độ bằng 0
    D. Không xác định được hoành độ hay tung độ
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
    SAI RỒI
    René Descartes - Pháp (1596-1650)
    RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
    Người phát minh ra phương pháp tọa độ
    - Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
    - Ông là cũng là người sáng tạo ra hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác
    * Có thể em chưa biết
    hdvn
    Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,
    Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ
    Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
    Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ
    - Làm bài tập 33, 34, 35, 36 (SGK/68).
    Hướng dẫn về nhà
    XIN chÂN THàNH CảM ơN
     
    Gửi ý kiến