Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Măt phẳng toạ độ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Chu Thi Hoan
    Người gửi: Chu Thi Hoan
    Ngày gửi: 17h:32' 01-10-2013
    Dung lượng: 8.3 MB
    Số lượt tải: 527
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Cho hàm số . Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
    (4,5; 3),
    (9;6)
    (0;0),
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    Ví dụ 1: Ở lớp 6 ta đã biết rằng, mỗi địa điểm trên bản đồ
    địa lí được xác định bởi hai số (toạ độ địa lí) là kinh độ
    và vĩ độ. Chẳng hạn:
    Toạ độ địa lí của xã Dương Đức là:
    106012’ Đ
    21022’B
    1. Đặt vấn đề:
    Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
    Cặp gồm một chữ và một số như vậy xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp của người có tấm vé này.
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    1. Đặt vấn đề:
    Ví dụ 1:
    Chữ in hoa D chỉ số thứ tự của dãy ghế.
    Số 10 bên cạnh chỉ thứ tự của ghế trong dãy.
    Trên mặt phẳng vẽ hai trục số Ox, Oy
    vuông góc với nhau tại gốc mỗi trục.
    - Trục thẳng đứng Oy - Trục tung
    - Điểm O - Gốc toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    2. Mặt phẳng toạ độ
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    (I)
    (II)
    (III)
    (IV)
    - Trục nằm ngang Ox - Trục hoành
    Khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy.
    Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy
    gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Kí hiệu : P(1,5; 3)
    Số 3 – Tung độ của điểm P
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    1,5
    P(1,5; 3)
    P
    Số 1,5 – Hoành độ của điểm P;
    A(-2;-3)
    A(-2;-3)
    ?1
    Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
    (trên giấy kẻ ô vuông)
    và đánh dấu vị trí các
    điểm P, Q lần lượt có
    toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    x
    y
    O
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
    P
    Q
    P(2; 3)
    Q(3; 2)
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Lưu ý:
    Trên mặt phẳng toạ độ:
    * Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
    Ngược lại mỗi cặp số (x0; y0)
    xác định 1 điểm M.
    * Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
    x0 – hoành độ; y0 – tung độ của điểm M.
    * Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
    Tiết 30
    MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
    ?2 Gốc O có toạ độ là O(0;0)
    BÀI 32 (67)
    a, Viết toạ độ các điểm
    M, N, P, Q trong hình 19.
    b, Em có nhận xét gì về
    toạ độ của các cặp điểm
    M và N, P và Q.
    ĐÁP ÁN
    a, M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
    P(0; -2) ; Q(-2; 0)
    b, Các cặp điểm M và N ,
    P và Q có hoành độ điểm
    này là tung độ điểm kia
    và ngược lại.
    Hoạt động nhóm
    Hình 19
    Chiều cao và tuổi của bốn bạn Hồng, Hoa, Đào, Liên được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ.
    a) Ai là người cao nhất và cao bao nhiêu?
    b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
    c) Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều tuổi hơn?
    Bài 38 (68)
    Hãy cho biết:
    a, Đào là người cao nhất.
    Đào cao 15dm = 1,5m.
    b, Hồng là người ít tuổi nhất.
    Hồng 11 tuổi.
    c, Hồng cao hơn Liên.
    Liên nhiều tuổi hơn Hồng.
    Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,
    cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ,
    cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
    - Làm bài tập33, 34, 35, 36, 37 trang 68 SGK.
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    x
    y
    O
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -4
    4
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓