Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    24 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31. Mắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Ánh
    Ngày gửi: 22h:03' 16-03-2015
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 1103
    Số lượt thích: 0 người
    10:02 PM
    GV: Bùi Thị Ánh
    Trường THPT Mê Linh
    Nhiệt liệt chào mừng
    CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Vẽ sự tạo ảnh của một vật qua thấu kính (khi đặt vật ngoài tiêu cự)
    và nêu đặc điểm của ảnh?
    Câu 2: Viết biểu thức tính tiêu cự của thấu kính theo bán kính mặt cầu
    giới hạn? Và biểu thức d theo d` và f ?
    Trả lời:
    Anh thật, ngược chiều so với vật và nhỏ hơn vật
    Trả lời:

    TI?T 77
    BI 50: M?T
    4. Sự lưu ảnh của mắt
    3. Góc trông vật và năng suất phân li của mắt
    2. Sự điều tiết. Điểm cực cận, điểm cực viễn
    1. Cấu tạo
    thuỷ dịch
    Lòng đen
    Giác mạc
    Thể thuỷ tinh
    Dịch thuỷ tinh
    Màng lưới
    Điểm vàng
    Điểm mù
    Giác mạc: là màng cứng
    trong suốt, tác dụng bảo
    vệ
    Thuỷ dịch: khối chất
    lỏng trong suốt có
    chiết suất xấp xỉ
    của nước
    Lòng đen (màn mống mắt):
    Là màn chắn, ở giữa có
    lỗ trống để điều chỉnh
    as đi vào mắt
    Thể thuỷ tinh: khối chất
    Trong suốt, 2 mặt lồi
    Dịch thủy tinh:chất lỏng
    Lấp đầy nhãn cầu
    Màng lưới:tập trung
    Các dây thần kinh
    thị giác
    Điểm vàng:
    Nơi nhạy sáng
    Điểm mù:
    nơi Không
    Nhạy as
    Vậy quá trình mắt nhìn thấy vật diễn ra như thế nào?
    Con ngươi
    Con ngươi: chính là lỗ
    trốngCó đường kính thay
    đổi tựđộng tùy thuộc vào
    cường độ sáng
    Cơ vòng
    Cơ vòng:giúp thể thủy tinh
    thay đổi độ cong
    Về phương diện quang học thì ta có thể coi các bộ phận cho ánh
    sáng truyền qua của mắt tương đương như một thấu kính hội tụ
    Quan sỏt s? t?o ?nh qua m?t
    Màng lưới
    Thể thuỷ tinh
    Sự tạo ảnh giống như qua thấu kính hội tụ
    Quan sát sự tạo ảnh qua mắt chúng ta
    thấy Mắt giống quang cụ nào
    mà ta đã được học ?
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    Vì vậy trong quang học mắt được biểu diễn bằng sơ đồ sau
    Vị trí của quang tâm thể thuỷ tinh không đổi, và
    điểm vàng xác định nên độ dài đoạn OV không đổi
    OV = d’=const
    Thể thuỷ tinh có thể phồng lên hoặc dẹp xuống nên tiêu cự của thể
    thuỷ tinh có thể thay đôi => f # const
    - Thể thủy tinh có tiêu cự f # const
    ____
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    ? Em có nhận xét gì về vị trí quang tâm
    của TTT và điểm vàng của mắt
    - Quan sát sự tạo ảnh của vật AB ở 2 vị trí sau :
    O
    O
    F`
    F`
    f1
    f2
    f1 < f2
    Tiêu cự của mắt khi nhìn các vật ở xa
    thì dài hơn tiêu cự của mắt khi nhìn các
    vật ở gần
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    F`
    Tiu c? thay d?i thì thuỷ tinh thể phải thay d?i
    co, dãn ,ph?ng ln hay d?p xu?ng
    F`
    .quá trình này gọi là "sự điều tiết " của mắt
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt

    - Định nghĩa: là hoạt động điều tiết của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt bằng cách thay đổi độ cong của thể thủy tinh để cho các vật cách mắt khác nhau nhưng vẫn tạo được ảnh hiện rõ trên màng lưới của mắt.
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    Vật kính
    Phim
    Thể thủy tinh
    Màng lưới
    ? Th? th?y tinh dúng vai trũ nhu v?t kớnh
    ? Mng lu?i gi?ng nhu phim c?a mỏy ?nh.
    Mắt: Vị trí thấu kính (thủy tinh thể) không đổi, tiêu cự thay đổi
    Máy ảnh: Vị trí thấu kính thay đổi, tiêu cự không thay đổi
    ?C1: Sự điều tiết của mắt cho ảnh rõ trên màn lưới và sự điều chỉnh máy ảnh để cho ảnh của vật rõ nét trên phim có gì khác nhau?

    - Định nghĩa: là hoạt động điều tiết của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt bằng cách thay đổi độ cong của thể thủy tinh để cho các vật cách mắt khác nhau nhưng vẫn tạo được ảnh hiện rõ trên màng lưới của mắt.

    -Trạng thái mắt điều tiết tốt đa là trạng thái mà tiêu cự mắt là nhỏ nhất

    -Trạng thái mắt không điều tiết là trạng thái mà tiêu cự của mắt là lớn nhất
    Vậy khi nào mắt ở trạng thái không điều tiết
    và khi nào mắt ở trạng Thái điều tiết tối đa?
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    a) Sự điều tiết của mắt
    +) Điểm cực viễn CV : là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật nằm trên màng lưới khi mắt không điều tiết.

    Khi nhìn vật ở điểm cực vi?n:
    Mắt không có tật , CV ở vô cực
    khi này thể thủy tinh dẹt nhất ,
    tiêu cự f dài nhất ,
    độ tụ D của thấu kính
    mắt nhỏ nhất
    tiêu điểm F` nằm
    đúng trên màng lưới
    fmax = OV.

    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    b) Điểm cực viễn. Điểm cực cận. Khoảng nhìn rõ của mắt.
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    b) Điểm cực viễn. Điểm cực cận. Khoảng nhìn rõ của mắt.
     Khoảng cực viễn là: khoảng cách từ điểm cực viễn tới mắt (CV)
    +) Điểm cực cận CC : là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật nằm trên màng lưới khi mắt điều tiết tối đa
    Khi nhìn vật ở điểm cực cận:
    Thể thủy tinh căng phồng tối đa .
    Tiêu cự f nhỏ nhất .
    Độ tụ D của thấu kính mắt lớn nhất ,mắt rất chóng mỏi.
    Mắt thường ,Cc cách mắt kho?ng 25cm.

    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    b) Điểm cực viễn. Điểm cực cận. Khoảng nhìn rõ của mắt.

     Khoảng cực cận là: khoảng cách từ điểm cực cận tới mắt (OCc)
    2. SỰ ĐIỀU TIẾT. ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN
    b) Điểm cực viễn. Điểm cực cận. Khoảng nhìn rõ của mắt.
     Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng từ điểm cực cận tới điểm cực viễn (CCCV)

    *Goùc troâng ñoïan AB laø goùc taïo bôûi hai tia saùng xuaát phaùt töø hai ñieåm A vaø B tôùi maét


    Naêng suaát phaân li :laø goùc troâng nhoû nhaát khi nhìn ñoïan AB maø maét coøn coù theå phaân bieät ñöôïc hai ñieåm A,B.
    Maét thöôøng 1’= 3.10-4 rad.
    3. Góc trông vật. Năng suất phân li của mắt
    Năng suất phân li có thể thay đổi theo từng người
    4. Sự lưu ảnh của mắt
    Sau khi ánh sáng kích thích trên màng lưới tắt, ảnh hưởng của nó vẫn còn khoảng 0,1 giây. Trong khoảng thời gian đó, ta có cảm giác vẫn còn nhìn thấy vật. Đó là sự lưu ảnh của mắt.
    Hiện tượng này đuợc ứng dụng trong điện ảnh. Khi chiếu phim, cứ sau 0,033 hay 0,04 giây người ta lại chiếu 1 cảnh. Do hiện tượng lưu ảnh của mắt nên người xem có cảm giác là quá trình diễn ra liên tục. Mắt xem được 24 hình/giây.
    Vận dụng
    Câu 1. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là:
    A. Thủy dịch
    B. Dịch thủy tinh
    C. Thể thủy tinh
    D. Giác mạc
    C
    Câu 2. Con ngươi của mắt có tác dụng:
    A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt
    B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.
    C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.
    D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.
    A
    CÂU 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

    B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

    C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

    D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.
    Câu 4. Ảnh của vật trên võng mạc của mắt có tính chất gì ?

    A. Ảnh thật, cùng chiều với vật.

    B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

    C. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

    D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
    Câu 5. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

    A.tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất

    B.độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất

    C. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt

    D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
    Câu 6. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:

    Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.

    B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.

    C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.

    D. Từ điểm cực cận đến mắt.
     
    Gửi ý kiến