Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 14. Making plans: grammarparac6tice

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lo Minh Đức
    Ngày gửi: 10h:21' 31-03-2015
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 403
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 14 : MAKING PLANS
    I. Present simple tense ( Thì hiện tại đơn)
     Ba gets up at 6 every day.
    a. Form : (+) S + V / Vs, es + O.
    (-) S + do/ does + not + O…
    (?) Do / Does + S + V…?
    Yes, S + Do/does
    No, S + Don’t/doesn’t
    b. Usage: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật, chân lý hay
    hành động, sự việc xảy ra theo thói quen hàng ngày.
    Period 87: GRAMMAR PRACTICE
    1. Grammar
    2. Practice exercise1
    A. Huong : (1) ………………….. you like sports ?
    Ba : Yes. I (2) ……………....... sports.
    Huong : What (3) ………………… you play?
    Ba : I (4) …………………… badminton.
    Huong : (5) ………………. you play volleyball?
    Ba : No, I (6) …………………….
    B. Thu : (1) ……………… he like sports?
    Tuan : Yes, he (2) …………………
    He (3) …………………sports.
    Thu : What (4) ……………he play?
    Tuan : He (5) …………………. soccer.
    Thu : (6) …………… he play tennis?
    Tuan : No, he (7) ……………….
    C. Minh : (1) ………….. they like sports?
    Ha : Yes, they (2) …………….
    Minh : What (3) ….. they play?
    Ha : They swim.
    Minh : Do they dive?
    Ha : No, they (4) ……………..
    do
    does
    do
    like
    do
    play
    Do
    don’t
    does
    likes
    does
    plays
    does
    doesn’t
    do
    do
    don’t
    Complete the dialogue, using the present simple tense.
    UNIT 14 : MAKING PLANS
    1.Network

    Adverbs of frequency
    often
    always
    Sometimes
    usually
    never
    Period 87: GRAMMAR PRACTICE
    II. Adverbs of frequency
    How often do you watch televison?
    How often do you go to the movies?
    How often do you help your mom?
    How often do you go to the store?
    How often do you play sports?
    How often do you go fishing?
    How often do you go swimming?
    * Practice exercise 2
    How often do you + V……………….?
    I + always/usually/often/sometimes/never + V……....
    UNIT 14 : MAKING PLANS
    III. Present progressive tense
    ( thì hiện tại tiếp diễn)
    What is Nam doing?
     He is riding his bike.
    a. Form :
    (+) : S + am / is / are + V-ing + O
    (-) : S + am / is /are + not + V-ing + O
    (?) : Am / is /are + S + V-ing + O ?
    b. Usage : (thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra ở hiện tại)
    Period 87: GRAMMAR PRACTICE
    1. Grammar
    2. Practice exercise 3
    A. Hung : What are you watching ?
    Mai : I ( 1) …………… ……….this TV sports.
    Hung : What are they playing?
    Mai : They are (2) ………………. soccer.
    Hung : Who is winning ?
    Mai : My favorite team (3) ……………….. the match.
    B. Vui : What is Mom cooking ?
    Nam : She (1) ……………. a chicken.
    Vui : Are we having some rice, too?
    Nam : No, we (2) ………………. We are having noodles.
    Vui : Is she cooking some vegetables ?
    Nam : Yes, she (3) ………………… she is cooking some beans.
    C. Nhan : Are you doing your homework?
    Thanh : Yes, I (1) ………….. My math. What are you reading?
    Nhan : I (2) ……………….. My history book.
    Complete the dialogue, using the present progressive tense.
    am watching
    is cooking
    am doing
    playing
    is winning
    aren’t
    is
    am reading
    UNIT 14 : MAKING PLANS
    IV. Going to
    LAN
    BA
    T : What are they going to do?
    They are going to play soccer.
    Period 87: GRAMMAR PRACTICE
    UNIT 14 : MAKING PLANS
    1. Grammar
    a. Form :
    What + is /are /am + S + going to + do?
     S + is /are /am + going to + V .
    b. Usage: Diễn tả dự định trong tương lai.
    Period 87: GRAMMAR PRACTICE
    Example: What are you going to do?
    I’m going to watch TV
    EX : S1 : What are they going to do?
    S2 : They are going to play soccer.
    C
    D
    F
    E
    go camping
    go swimming
    watch TV
    cook
    2. Practice excerise 4
    a. What are they going to do?
    Han : What are you going to do?
    Vui : I (1) …………………… visit HaNoi.
    Han : Where are you going to stay?
    Vui : I (2) ………………… stay in a hotel.
    Han : How long are you going to stay.
    Vui : I (3) …………………… stay for a week.
    am going to
    am going to
    am going to
    * Answer the questions :
    What is Vui going to do ?
    Where is she going to stay ?
    How long is she going to stay?
     She is going to visit Ha Noi.
     She is going to stay in a hotel
     She is going to stay for a week.
    2. Practice excerise 4
    b. Complete the dialouge
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    A
    B
    V. Lucky Numbers
    10
    11
    12
    What?s the weather like
    in the spring ?
    It is warm
    V. Lucky Numbers
    LUCKY NUMBER!
    What?s the weather like
    in the summer?
    It is hot
    V. Lucky Numbers
    What?s the weather like
    in the fall?
    It is cool
    V. Lucky Numbers
    LUCKY NUMBER!
    What?s the weather like
    in the winter?
    It is cold
    V. Lucky Numbers
    What are you going to
    do this evening?
    I`m going to watch TV
    V. Lucky Numbers
    What are you going to
    do on the weekend?
    I’m going to visit my mother and father
    V. Lucky Numbers
    LUCKY NUMBER!
    What are you going to
    do tomorrow?
    I’m going to school
    V. Lucky Numbers
    What are you going to
    do in the vacation?
    I’m going to visit Hue
    V. Lucky Numbers
    V. Homework
    - Learn structures by heart.
    - Do exercises 2 of grammar practice on page 150 – 153.
    - Prepare Test 45’.
    See you later
     
    Gửi ý kiến