Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 14. Making plans B1,2,3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Phương Thanh
    Ngày gửi: 19h:16' 19-04-2015
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 892
    Số lượt thích: 0 người
    ENGLISH 6
    UNIT 14: MAKING PLAN
    PERIOD 89: FREE TIME PLANS (B1,2,3)

    Teacher: Mai Thị Phương Thanh
    WELCOME EVERYBODY
    MATCHING
    d.Go to the movie
    c.Play game
    f.Do homework
    a.Play football
    e.Do the housework
    b.Watch TV
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    UNIT 14: MAKING PLAN
    B-FREE TIME PLANS (B1,2,3)
    B-Free time plans:
    B1. Listen and repeat.

    Tuan: What are you going to do tonight?
    Lan: I’m going to do my homework.
    Tuan: What are you going to do tomorrow?
    Lan: It is Sunday
    I’m going to visit my friend.
    Then we are going to see a movie.
    What about you?
    Tuan: Tonight, I am going to play badminton.
    Tomorrow, I’m going to watch a soccer match.
    B-Free time plans:
    B1. Listen and repeat.
    I. New words:
    - Tonight (adv)
    - Tomorrow (adv)
    Match (n)
    Jurassic (n)
    Theater (n)


    : tối nay
    : ngày mai

    : cuộc thi đấu
    : kỉ Jura
    : nhà hát
    Ex: What are you going to do tonight?
    I am going to do my homework.


    “Jumble word”

    a. Oitntgh
    b. Otrowrm
    c. Acthm
    d. Rijusicsa
    e. Etrahre


    -> Tonight
    -> Tomorrow
    -> Match
    -> Jurassic
    -> Theater


    * Practice with a partner

    Tuan: What are you going to do tonight?
    Lan: I’m going to do my homework.
    Tuan: What are you going to do tomorrow?
    Lan: It is Sunday
    I’m going to visit my friend.
    Then we are going to see a movie.
    What about you?
    Tuan: Tonight, I am going to play badminton.
    Tomorrow, I’m going to watch a soccer match.
    B2. Make the dialogue, use the words below . Then write them in your exercise book.
    - Tonight: See a movie / help my mom…
    - Tomorrow: Go walking / play volleyball…
    A: What are you going to do tonight?
    B : I’m going to ……………………………
    A: What are you going to do tomorrow?
    B : I’m going to ……………….........
    What about you?
    A: Tonight. I’m going to ……………………..
    Tomorrow, I’m going to ………………
    B3. Listen and read:

    Nga: Hi, Ba. What are you going to do on the weekend?
    Ba : I’m going to see a movie.
    Nga: Which movie theater?
    Ba : Sao Mai movie theater.
    Nga: What are you going to see?
    Ba : Jurassic park.
    Nga: Is it a good movie?
    Ba : I don’t know.
    * Consolidation
    1. What are you going to do tonight ?
    ->I’m going to……………………………
    2.What are you going to do tomorrow ?
    ->I’m going to……………………………
    3. What are you going to do on the weekend?
    ->I’m going to……………………………

    Learn the new words by heart.
    Practice the questions and answers.
    Prepare B4,5,6 at pages 145,146 (find the new words and new grammars)


    I wish you were fine, happy and successful !
    Thank you very much.
     
    Gửi ý kiến