Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 2. Making arangements

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thư viện bài giảng
    Người gửi: Mai Linh
    Ngày gửi: 21h:40' 30-08-2015
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 188
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS
    I. Maching:
    6.An address book
    2. A telephone directory
    3. A.Public telephone
    4. A Mobile phone
    5. A fax machine
    1. An answering
    machine
    a)
    c)
    e)
    Monday, August 31st ,2015
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS
    Lesson 1:Getting started + Listen and read
    I. Vocabulary:
    - hold on (v) :
    - a bit far :
    - arrange (v) :
    - call (n) :
    - introduce (v) :


    arrange
    call
    introduce
    a bit far
    hold on
    arrange
    call
    introduce
    a bit far
    hold on
    1
    4
    3
    5
    2
    .
    Hoa
    Nga
    II.True/ False statements:
    1.Hoa’s telephone number is 3 847 339
    T / F
    F
    2.They are going to see Dream City at Sao Mai Movie Theater.
    T
    3.Hoa’s going to see the movies by bike
    F
    4.They’re going to meet inside the theater at 6.30.
    T
    3 847 329
    outside
    III.Answer the questions :
    Lucky number
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    b) introduce herself ?
    Nga.
    TRỞ VỀ
    a) made a call ?

    - Nga.

    TRỞ VỀ
    c). invited the other to the movies ?

    - Nga.
    TRỞ VỀ
    d). arranged a meeting place ?
    - Nga.
    TRỞ VỀ
    e) arranged the time ?
    - Hoa.
    Back
    f) agreed to the time ?
    - Nga.
    TRỞ VỀ
    TRỞ VỀ
    TRỞ VỀ
    IV.Struvtures :
    Ex :I’m going to see the movie Dream City at 6:45 this evening.
    * Form :
    * Use : Diễn tả dự định ở tương lai gần.
    Learn by heart the new words and grammar.

    - Prepare for “SPEAK”.
    Homework
    Goodbye!
    See you again !
     
    Gửi ý kiến