Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 2. Making arangements

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mai
    Ngày gửi: 20h:46' 04-09-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 301
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our lesson
    Teacher: Le Viet Phu
    Unit 2. Making arrangements
    Lessson 4. Write
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    K
    The name of the month has nine letters
    The adverb form of the word " Good "
    A part of body helps you smell
    It is opposite to " Short "
    It has twelve months
    The subject in which you do experiments
    The book you write addresses and phone numbers in
    The place where we usually cook meals
    The day between Friday and Sunday
    GAME:CROSSWORD





    Taken by
    Stationery(n)
    1. New words:
    Customer:(V)
    delivery(v)
    service(n)
    Message(n)

    furniture(n)
    reach(v)


    khách hàng
    Phân phối , phát
    sự phục vụ, dịch vụ
    Lời nhắn
    đồ đạc
    Tới, đến
    Được nhận bởi
    Văn phòng phẩm
    1. cumestor
    3. messgea
    2.funirretu
    4.raehc
    5. seircve
    6. ledivyre
    Jumbled words:
     customer
     message
     furniture
     reach
     service
     delivery
    (?) Have you ever taken a telephone message?

    (?) what should we write in the message?
    Date:

    Time:

    For:

    Message:

    Taken by:
    May 12
    11:50 am
    Mr. Ha
    to call her after lunch. Her telephone number is 8 645 141
    Tam
    Thang Loi Delivery Service
    (1)
    (2)
    (3)
    (5)
    (6)
    (7)
    (8)
    (4)
    about her furniture delivery.
    Date:
    Time:
    For :
    Message: Mrs Lien called
    She wants you
    Taken by :
    2. Read the message. Then complete the passage
    phoned
    May 12
    speak
    took
    took
    June 16
    After midday
    about his stationary order
    Mr. Toan
    Mrs. Van
    to call him after lunch. His telephone number is
    8 634 082
    Nancy
    Lisa
    Tom called about playing tennis this afternoon.
    He will come over to pick you up at 1.30.
    September 15th
    10.am
    Nancy
    Lisa
    Remember to write a message
    Date:

    Time:

    For:

    Message:

    Taken by:
    Homework
    Write a message.

    - Prepare Unit 2: Language focus
    Who invented the telephone?
    * Alexander Graham Bell
    2.When was he born?
    * He was born on march 3,1847
    3.Where was he born?
    * He was born in Scotland
    4.When did he invent the first telephone?
    * In 1876
    Answer questions
     
    Gửi ý kiến