Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
    Ngày gửi: 16h:28' 07-05-2013
    Dung lượng: 431.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI: Luyện từ và câu
    Tuần 34
    Kiểm tra:
    Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
    Luyện từ và câu
    1. Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết.
    2. Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
    mà em biết ?
    Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa.
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
    Luyện từ và câu
    2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    CÁC HOẠT ĐỘNG
    1:Từ trái nghĩa
    Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
    Luyện từ và câu
    Hoạt động 1:
    Từ trái nghĩa
    1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
    ào ào ,ngốn ngấu
    Mạnh dạn,tinh nghịch
    bé trai
    Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
    Luyện từ và câu
    2.Hy gi?i nghia t?ng t? du?i dy b?ng t?
    tri nghia v?i nĩ r?i di?n vo ch? tr?ng .
    M:Tr? con tri nghia v?i ngu?i l?n.
    a)Cu?i cng............
    b)Xu?t hi?n ............
    c)Bình tinh ............
    trái nghĩa với đầu tiên.
    trái nghĩa với biến mất.
    trái nghĩa với nóng nảy.
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Hoạt động 2:
    Công nhân
    Công an
    Nông dân
    Bác sĩ
    Người bán hàng
    Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…
    Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
    Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…
    Khám chữa bệnh
    Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…
    Dặn dò:
    Chuẩn bị :ôn tập

     
    Gửi ý kiến