Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Luyện tập tiết 153

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh Tuyền
Ngày gửi: 23h:30' 13-04-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh Tuyền
Ngày gửi: 23h:30' 13-04-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Kiểm tra bài cũ:
* Viết số thích hợp vào chỗ … để có:
a/ Ba số tự nhiên liên tiếp:
b/ Ba số chẵn liên tiếp:
c/ Ba số lẻ liên tiếp:
67; … ; 69
789; 799; ...
… ; 1000; 1001
8; 10 ; …
98; … ; 102
… ; 1000; 1002
51; 53 ; …
199; … ; 203
… ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Bài tập 1:
989 … 1321
Tiết 153:
Củng cố về so sánh các số tự nhiên.
>
<
=
27105 … 7985
34579 … 34601
150482 … 150459
?
<
>
<
>
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Tiết 153:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn.
b/ 3158; 3518; 1853; 3190
a/ 7426; 999; 7642; 7624
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
a/ 999; 7426; 7624; 7642
b/ 1853; 3158; 3190; 3518
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 3:
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé.
b/ 2476; 4270; 2490; 2518
a/ 1567; 1590; 897; 10261
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
a/ 10261; 1590; 1567; 897
b/ 4270; 2518; 2490; 2476
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 4:
+ Số bé nhất:
Củng cố về số tự nhiên bé nhất, lớn nhất, số lẻ bé nhất, số chẵn lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số.
- Có 1 chữ số:
- Có 2 chữ số:
- Có 3 chữ số:
+ Số lớn nhất:
+ Số lẻ bé nhất:
+ Số chẵn lớn nhất:
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
0
10
100
9
99
999
1
11
101
8
98
998
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 5:
Tìm x, biết 57 < x và :
a/ x là số chẵn
b/ x là số lẻ
c/ x là số tròn chục
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Củng cố:
Dặn dò:
Bài tập 1:
Củng cố về so sánh các số tự nhiên.
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Củng cố về số tự nhiên bé nhất, lớn nhất, số lẻ bé nhất, số chẵn lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số.
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Tiết 153:
Toán
Kiểm tra bài cũ:
* Viết số thích hợp vào chỗ … để có:
a/ Ba số tự nhiên liên tiếp:
b/ Ba số chẵn liên tiếp:
c/ Ba số lẻ liên tiếp:
67; … ; 69
789; 799; ...
… ; 1000; 1001
8; 10 ; …
98; … ; 102
… ; 1000; 1002
51; 53 ; …
199; … ; 203
… ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Bài tập 1:
989 … 1321
Tiết 153:
Củng cố về so sánh các số tự nhiên.
>
<
=
27105 … 7985
34579 … 34601
150482 … 150459
?
<
>
<
>
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Tiết 153:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn.
b/ 3158; 3518; 1853; 3190
a/ 7426; 999; 7642; 7624
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
a/ 999; 7426; 7624; 7642
b/ 1853; 3158; 3190; 3518
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 3:
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé.
b/ 2476; 4270; 2490; 2518
a/ 1567; 1590; 897; 10261
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
a/ 10261; 1590; 1567; 897
b/ 4270; 2518; 2490; 2476
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 4:
+ Số bé nhất:
Củng cố về số tự nhiên bé nhất, lớn nhất, số lẻ bé nhất, số chẵn lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số.
- Có 1 chữ số:
- Có 2 chữ số:
- Có 3 chữ số:
+ Số lớn nhất:
+ Số lẻ bé nhất:
+ Số chẵn lớn nhất:
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
0
10
100
9
99
999
1
11
101
8
98
998
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài tập 5:
Tìm x, biết 57 < x và :
a/ x là số chẵn
b/ x là số lẻ
c/ x là số tròn chục
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Củng cố:
Dặn dò:
Bài tập 1:
Củng cố về so sánh các số tự nhiên.
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Củng cố về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Củng cố về số tự nhiên bé nhất, lớn nhất, số lẻ bé nhất, số chẵn lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số.
Tiết 153:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
Tiết 153:
 






Các ý kiến mới nhất