Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 5 Tiết 8 Luyện Tập Oxit-Axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST-Chỉnh sửa
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 04-09-2011
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 527
Nguồn: ST-Chỉnh sửa
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 04-09-2011
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích:
0 người
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiên phương trình phản ứng sau:
a) Ca CaO Ca(OH)2 CaCl2
CaCO3
1. 2Ca + O2 2CaO
2. CaO + H2O Ca(OH)2
3. CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
4. CaO + CO2 CaCO3
t0
KIỂM TRA BÀI CỦ
Thực hiên phương trình phản ứng sau:
b) S SO2 Na2SO3 SO2
H2SO3
S + O2 SO2
SO2 + Na2O Na2SO3
(Hay SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O)
3. Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
4. SO2 + H2O H2CO3
t0
Bài 5: LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
Hãy điền từ thích hợp vào những mũi tên trong sơ đồ sau :
1.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
MU?I
OXIT BAZO
AXIT
BAZƠ
OXIT AXIT
+ H2O
+ Axit
+ H2O
+ Bazo
Muối + H2O
+ oxit axit
+ oxit bazo
Phương trình phản ứng minh họa
CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l).
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r) + H2O(l).
CaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r).
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd).
SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(dd)
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Hãy điền từ thích hợp vào những dấu mũi tên trong sơ đồ sau :
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
AXIT
Muối + H2
Muối + H2O
Muối + H2O
Mu d?
+ Bazo
+K.lo?i
+ Oxit bazo
+ Qi tím
Phương trình phản ứng minh họa
2HCl(dd) + Zn(r) → ZnCl2(dd) + H2(k).
H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) + H2O(l).
HCl(dd) + NaOH(dd) → NaCl(dd) + H2O(l).
Ngoài ra H2SO4 d?c còn có những tính chất sau :
- H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại
……………………………………
Ví dụ: 2H2SO4(đ/nóng)+ Cu CuSO4 +SO2 +2H2O
- H2SO4 đặc có tính …………………….
Ví dụ: C12H22O11 12C +11H2O
không giải phóng khí hidro
háo nước
H2SOđặc
to
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
a) TD với H2O. Na2O, CaO, SO2, CO2.
Na2O(r) + H2O(l) → 2NaOH(dd).
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd).
SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd).
CO2(k) + H2O(l) → H2CO3(dd).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
b)TD với HCl: Na2O, CaO, CuO.
Na2O(r) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + H2O(l).
CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l).
CuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
c)TD với NaOH: CO2, SO2.
SO2 + NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O(l).
CO2 + NaOH(dd) → Na2CO3(dd) + H2O(l).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 5/21 SGK.
Phương trình phản ứng minh họa
(1) S + O2 SO2
(2) SO2 + O2 SO3
(3) SO2 + Na2O Na2SO3
(4) SO3+ H2O H2SO4
(5)2H2SO4đ/nóng +Cu CuSO4+SO2 +2H2O
t0
t0
t0
V2O5
Phương trình phản ứng minh họa
(6) SO2 + H2O H2SO3
(7) H2SO3 + Na2O Na2SO3 + H2O
(8) Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
(9) H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
(10) Na2SO4+ BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Dặn dò
- Hoïc baøi.
Laøm caùc baøi taäp: còn lại trong SGK
- Chuaån bò baøi : Thöïc haønh.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiên phương trình phản ứng sau:
a) Ca CaO Ca(OH)2 CaCl2
CaCO3
1. 2Ca + O2 2CaO
2. CaO + H2O Ca(OH)2
3. CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
4. CaO + CO2 CaCO3
t0
KIỂM TRA BÀI CỦ
Thực hiên phương trình phản ứng sau:
b) S SO2 Na2SO3 SO2
H2SO3
S + O2 SO2
SO2 + Na2O Na2SO3
(Hay SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O)
3. Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
4. SO2 + H2O H2CO3
t0
Bài 5: LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
Hãy điền từ thích hợp vào những mũi tên trong sơ đồ sau :
1.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
MU?I
OXIT BAZO
AXIT
BAZƠ
OXIT AXIT
+ H2O
+ Axit
+ H2O
+ Bazo
Muối + H2O
+ oxit axit
+ oxit bazo
Phương trình phản ứng minh họa
CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l).
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r) + H2O(l).
CaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r).
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd).
SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(dd)
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Hãy điền từ thích hợp vào những dấu mũi tên trong sơ đồ sau :
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
AXIT
Muối + H2
Muối + H2O
Muối + H2O
Mu d?
+ Bazo
+K.lo?i
+ Oxit bazo
+ Qi tím
Phương trình phản ứng minh họa
2HCl(dd) + Zn(r) → ZnCl2(dd) + H2(k).
H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) + H2O(l).
HCl(dd) + NaOH(dd) → NaCl(dd) + H2O(l).
Ngoài ra H2SO4 d?c còn có những tính chất sau :
- H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại
……………………………………
Ví dụ: 2H2SO4(đ/nóng)+ Cu CuSO4 +SO2 +2H2O
- H2SO4 đặc có tính …………………….
Ví dụ: C12H22O11 12C +11H2O
không giải phóng khí hidro
háo nước
H2SOđặc
to
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
a) TD với H2O. Na2O, CaO, SO2, CO2.
Na2O(r) + H2O(l) → 2NaOH(dd).
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd).
SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd).
CO2(k) + H2O(l) → H2CO3(dd).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
b)TD với HCl: Na2O, CaO, CuO.
Na2O(r) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + H2O(l).
CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l).
CuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 1/21 SGK.
c)TD với NaOH: CO2, SO2.
SO2 + NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O(l).
CO2 + NaOH(dd) → Na2CO3(dd) + H2O(l).
Bài 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II .BÀI TẬP
Bài 5/21 SGK.
Phương trình phản ứng minh họa
(1) S + O2 SO2
(2) SO2 + O2 SO3
(3) SO2 + Na2O Na2SO3
(4) SO3+ H2O H2SO4
(5)2H2SO4đ/nóng +Cu CuSO4+SO2 +2H2O
t0
t0
t0
V2O5
Phương trình phản ứng minh họa
(6) SO2 + H2O H2SO3
(7) H2SO3 + Na2O Na2SO3 + H2O
(8) Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
(9) H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
(10) Na2SO4+ BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Dặn dò
- Hoïc baøi.
Laøm caùc baøi taäp: còn lại trong SGK
- Chuaån bò baøi : Thöïc haønh.
 






Các ý kiến mới nhất