Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiết 74: luyện tập hóa 10 nc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tim Tuyết
    Ngày gửi: 08h:57' 19-08-2010
    Dung lượng: 843.0 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Nguyễn Xuân Dũng
    Trường THPT bán công Kiến Xương
    Lớp 10A3
    Trường THPT Chu Văn An
    1. Cấu hình electron nguyên tử
    A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
    2. Tính chất hoá học
    II- TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH
    1.Hợp chất của oxi: H2O2
    2.Hợp chất của lưu huỳnh : H2S , SO2 , SO3 , H2SO4
    BÀI 46
    Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có )? Từ đó em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O ,S ?
    NHÓM 2 :Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
    Qua đó xác định số oxh của oxi và lưu huỳnh trong phản ứng,em có nhận xét gì về tính chất hóa học của nguyên tố oxi,lưu huỳnh?
    NHÓM 3
    Nếu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi cho hiđro peoit(H2O2) vào lần lượt các ống nghiệm chứa:
    a) Dung dịch KI +(2-3 giọt hồ tinh bột)
    b) Dd KMnO4(màu tím) +H2SO4
    Qua đó em có nhận xét gì về tính chất hóa học của H2O2
    NHÓM 4 :Hoàn thành các ptpư sau :
    H2S + SO2 
    H2S + HNO3đặc 
    H2S + O2 
    SO2 + KMnO4 + H2O 
    H2S + Br2 + H2O 
    H2SO4đặc +Mg  …. + H2S +….
    H2SO4đặc + CuS 
    t0cao
    Từ các ptpư xác định số oxh của nguyên tố có sự biến đổi số oxhtính chất hóa học của H2S,SO2,H2SO4 ?
    NHÓM 1
    BÀI 46
    t0cao
    Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có )? Từ đó em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O ,S ?
    NHÓM 2 :Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
    Qua sơ đồ phản ứng trên,em có nhận xét gì về tính chất hóa học của nguyên tố oxi,lưu huỳnh?
    NHÓM 3
    Nếu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi cho hiđro peoit(H2O2) vào lần lượt các ống nghiệm chứa:
    a) Dung dịch KI +(2-3 giọt hồ tinh bột)
    b) Dd KMnO4(màu tím) +H2SO4
    Qua đó em có nhận xét gì về tính chất hóa học của H2O2
    NHÓM 4 :Hoàn thành các ptpư sau :
    H2S + SO2 
    H2S + HNO3đặc 
    H2S + O2 
    SO2 + KMnO4 + H2O 
    H2S + Br2 + H2O 
    H2SO4đặc +Mg  …. + H2S +….
    H2SO4đặc + CuS 
    t0cao
    Từ các ptpư xác định số oxh của nguyên tố có sự biến đổi số oxhtính chất hóa học của H2S,SO2,H2SO4 ?
    NHÓM 1
    BÀI 46
    t0cao
    1s22s22p4
    1s22s22p63s23p4
    - Đều có 6 electron ở lớp ngoài cùng (dạng chung: ns2np4 )
    -Ở TTCB đều có 2 electron độc thân
    Nguyên tử O không có phân lớp 3d

    Nguyên tử S có phân lớp 3d0  Có các TTKT (có 4 hoặc 6 electron độc thân)
    Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có )? Từ đó em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O ,S ?
    BÀI 46
    TTCB :
    TTCB:
    TTKT:
    1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
    1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
    NHÓM 1
    NHÓM 2 :Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
    BÀI 46
    1) 2 O2
    + 3Fe  Fe3O4
    +4 P  2 P2O5
    + C  CO2
    + S  SO2
    2) 5O2
    3) O2
    4) O2
    + H2  H2S
    + 6HNO3 đặc 
    5) S
    6) S
    8) S
    3SO2 + 2 H2O
    + 2 H2SO4 đặc 
    7) S
    + Fe  FeS
    H2SO4 +6NO2 + 2H2O
    t0
    t0
    t0
    t0
    t0
    t0
    t0
    t0
    0
    0
    0
    0
    -2
    +5 -2
    +4 -2
    +4 -2
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    +5
    +6
    +6
    +2 -2
    +4
    +1 -2
    +4
    * Oxi: Nguyên tố phi kim có tính oxi hoá mạnh
    - Nguyên tố oxi: Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (trừ các halogen) và nhiều hợp chất (vô cơ, hữu cơ). Trong các phản ứng: O0 ----> O-2.

    * S thể hiện tính oxi hoá: S0 -------> S-2 (khi tác dụng với chất khử mạnh như: Kim loại, hiđro).

    * S thể hiện tính khử: S0 -------> S+4 hoặc S+6 (khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh).


    +8/3
    BÀI 46
    NHÓM 3
    Nếu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi cho hiđropeoit(H2O2) vào lần lượt các ống nghiệm chứa:
    b) Dd thuốc tím (KMnO4)+ dd H2SO4
    a) Dung dịch KI +(2-3 giọt hồ tinh bột)
    : Dung dịch ban đầu từ không màu chuyển sang màu xanh
    Do xảy ra phản ứng :
    H2O2 +2 KI 2 KOH +I2
    Dung dịch iot tạo với hồ tinh một chất màu xanhdung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh
    Dung dịch ban đầu từ màu tím chuyển không màu,có khí bay lên
    Do xảy ra phản ứng :
    5H2O2 +2KMnO4 +3H2SO4 2MnSO4 +
    + 5O2 +K2SO4 +8H2O
    Màu tím
    Không màu
    0
    +2
    -2
    0
    -1
    -1
    +7
    -1
    Kết luận :
    * H202 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa( KMnO4,Ag2O…) O-1 - - >O0
    * H202 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử( KI,KNO2…) O-1 - - -> O-2

    +>Hiện tượng
    +>Giải thích :

    +Hiện tượng:

    +Giải thích



    NHÓM 4 :Hoàn thành các ptpư sau :
    BÀI 46
    Kết luận
    H2S là một chất khử mạnh( S-2 ----> S0 hoặc S+4 hoặc S +6)
    2 H2S + SO2  3 S + 2 H20
    H2S + 8HNO3đặc  H2SO4 + 8 NO2 + 4 H2O
    2 H2S + 3O2  2 SO2 + 2 H2O
    5 SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  2 H2SO4 + 2MnSO4 +K2SO4
    H2S + Br2 + H2O  H2SO4 + HBr
    5 H2SO4đặc +4 Mg  4 MgSO4 + H2S + 4 H2O.
    4 H2SO4đặc + CuS  CuSO4 + 4 SO2 + 4 H2O
    SO2 vừa là một chất khử ( S+4----> S+6) vừa là chất oxi hóa (S+4----> S0)
    H2SO4 đặc là một chất oxi hóa mạnh( S+6 ----> S+4 hoặc S0 hoặc S -2)
    -2
    0
    -1
    +4
    -2
    0
    -2
    -2
    -2
    -2
    +4
    +4
    +5
    +4
    +4
    +6
    0
    +6
    +2
    +2
    0
    +6
    +6
    t0
    t0
    t0
    -2
    0
    +4
    +6
    H2S; M2Sn
    S
    SO2; H2SO3
    SO3; H2SO4
    Tính khử
    S-2  S0
    S-2  S+4
    S-2  S+6
    Tính oxi hóa
    S0  S-2
    Tính khử
    S0  S+4
    S0  S+6
    Tính oxi hoá
    S+4  S0
    Tính khử
    S+4  S+6
    Tính oxi hoá
    S+6  S+4
    S+6  S0
    S+6  S-2
    Tính axit yếu
    SO2 là 1 oxit axit
    H2SO4 là 1 axit mạnh
    TỔNG KẾT
    BÀI 46
    CÂU 1 : Sắp xếp tính oxi hóa tăng dần của O2 , O3 , S
    A. O2B. O3C. SD. SRất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Hay quá! đúng rồi!
    +) Tính oxi hoá :O2 < O3
    2Ag + O3  Ag2O +O2
    KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2
    Oxi không có các phản ứng này
    -1 0
    0 -2 0
    0 0
    +1 -2 0
    + ) Tính oxi hoá S < O2
    S + O2  SO2
    0 0
    + 4 -2
    t0
    Tính oxi hoá : S< O2 < O3
    Câu 2 : Chất nào là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit ?
    A. N2,CO2
    B. H2S,O3 .
    C. H2O2,O3
    D. SO2,H2S
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Hoan hô! Đúng rồi!
    Mưa axit và tác hại
    Câu 3 : Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì thấy
    A. tạo thành chất rắn màu đen.
    B. dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
    D. không có hiện tượng gì xảy ra.
    C. dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Hoan hô! Đúng rồi!
    CÂU 4 : Ở nhiệt độ cao, khí H2S cháy trong oxi cho ngọn lửa có màu
    A. vàng nhạt.
    B. vàng đậm.
    C. xanh đậm.
    D. xanh nhạt.
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Hay quá! đúng rồi!
    CÂU 5 :chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử?
    A. O3
    B. H2SO4.
    C. H2S.
    D. H2O2.
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Hay quá! đúng rồi!
    Câu 6 : Khi sục 1 mol khí H2S vào1,7mol dd NaOH thì dung dịch sau
    phản ứng là gồm:
    D.NaOH,Na2S.
    B.NaHS
    C.Na2S.
    A. Na2S, NaHS
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Hoan hô! Đúng rồi!
    Câu 7 : Khi sục 1 mol khí H2S vào1,7mol dd NaOH thì số mol hai muối
    NaHS và Na2S lần lượt là
    A.0,8mol và 0,2 mol.
    B.0,3 mol và 0,7 mol
    C.0,2 mol và 0,8mol
    D. 0,7 mol và 0,3 mol
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Bạn chọn sai rồi !
    Hoan hô! Đúng rồi!
    Bài 7: Số mol NaOH = 1,7 mol ; số mol H2S = 1,0 mol
    Tính số mol 2 muối sinh ra?
    Giải:
    Do tỉ lệ số mol a = = 1,7

    nNaOH
    nH2S
    1 <
    < 2
    Nên ta có 2 ptpư:
    NaOH + H2S  NaHS + H2O (1)
    x mol x mol x mol
    2NaOH + H2S  Na2S + 2H2O (2)
    2y mol y mol y mol
    Ta có hệ phương trình: nNaOH: x + 2y = 1,7
    n H2S: x + y = 1,0
    Giải ra ta có y = 0,7, x = 0,3
    x là số mol của NaHS, còn y là số mol của Na2S
    Bài 8 : cho 3,6 gam hỗn hợp A gồm Fe ,FeO , Fe3O4 , Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 2M đặc,nóng thì phản ứng chỉ sinh ra 4,48 lít B khí duy nhất(đktc). Tính khối lượng muối tạo thành? Biết khí B có mùi hắc.
    A. 30(gam).
    B.22,8 (gam).
    C.32,2(gam).
    D. 22,6(gam)
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Rất tiếc! Sai rồi!
    Hay quá! đúng rồi!
    Bài 8 : Cho 3,6 gam hỗn hợp A gồm Fe ,FeO , Fe3O4 , Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 2M đặc,nóng thì phản ứng chỉ sinh ra 4,48 lít B khí duy nhất(đktc). Tính khối lượng muối tạo thành? Biết khí B có mùi hắc.
    BÀI GIẢI
    nH2SO4 = 2x0,2 = 0,4 (mol)
    Khí B có mùi hắc là SO2 :nSO2 = = 0,2 (mol)
    4,48
    22,4
    Các ptpư
    Fe2O3 + 3H2SO4đặc,nóng  Fe2(SO4)3 +3H2O (1)
    2Fe + 6H2SO4đặc,nóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O (2)
    2FeO + 4H2SO4 đặc,nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 +4H2O (3)
    2Fe3O4 +10H2SO4 đặc,nóng  3Fe2(SO4)3 + SO2 +10H2O (4)

    Từ ptpư (1),(2), (3),(4) ta thấy Σn H2O = Σn H2SO4 = 0,4 (mol)
    Áp dụng dịnh luật bảo toàn khối lượng:
    ΣmA + ΣmH2SO4 = ΣmMuối + ΣmSO2 + ΣmH2O
    3,6 +0,4x98 = ΣmMuối + 0,2x64 + 0,4x18
     ΣmMuối = 22,8 (g)
    Câu 9: Cho các dung dịch riêng biệt sau : NaNO3, Na2SO4, Na2S, H2S. Thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên là
    A. Quỳ tím, AgNO3
    B. Quỳ tím, khí Cl2.
    C. Pb(NO3)2, AgNO3
    D. Quỳ tím, Ba(NO3)2
    CÁC EM VỀ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP TRANG 190 SGK

     
    Gửi ý kiến