Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    LUYỆN TẬP CHƯƠNG I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NHIỀU NGUỒN
    Người gửi: Nguyễn Tấn Phát
    Ngày gửi: 08h:18' 14-09-2011
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 326
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT NINH HÒA
    TRƯỜNG THCS
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9/3
    GIÁO VIÊN : NGUYỄN TẤN
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
    OXIT
    AXIT
    BAZƠ
    MUỐI
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
    OXIT
    AXIT
    BAZƠ
    MUỐI
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
    CO2
    BaO
    MgO
    H2SO4
    Cu(OH)2
    SO3
    NaHCO3
    Na2SO4
    H3PO4
    HBr
    Fe(OH)3
    NaCl
    NaHSO4
    HCl
    NaOH
    KOH
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
    1/ OXIT :
    a/ Oxit bazơ + . . . . . . . …..  Bazơ
    b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Muối + Nước
    c/ Oxit axit + . . . . . . ……  Axit
    d/ Oxit axit + . . . . . . . …… Muối + Nước
    e/ Oxit axit +  . . . . . . . .
    Nước
    Axit
    Nước
    Bazơ
    Muối
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    + bazơ
    +Oxit bazơ
    + Nước
    Oxit bazơ
    Oxit bazơ
    Muối
    Hãy chọn những chất thích hợp để viết các PT hóa học cho mỗi loại hợp chất
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
    2/ Bazơ :
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    + Bazơ
    +Oxit bazơ
    + Nước
    a/ Bazơ +  …………………..
    b/ Bazơ +  ………………..
    c/ Bazơ + . . . . . . . …  Muối + Bazơ
    d/ Bazơ  . . . . . . . ….
    Oxit axit
    Axit
    Muối
    to
    Oxit bazơ + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    +Muối
    Nhiệt
    Phân
    hủy
    Oxit bazơ + Nước
    to
    Muối + Nước
    Muối + Nước
    Axit
    Oxit axit
    Muối + Nước
    Muối + Nước
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    + Bazơ
    +Oxit bazơ
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    +Muối
    Nhiệt
    Phân
    hủy
    3. Axit :
    a/ Axit + . . . . . . . …..  Muối + Hidro
    b/ Axit +  ……………….
    c/ Axit +  …………………
    d/ Axit + . . . . . . . …….  Muối + Axit
    Kim loại
    Muối
    + Kim loại
    muối + nước
    muối + nước
    + Bazơ
    + Oxit bazơ
    + Muối
    Bazơ
    Bazơ
    Oxit bazơ
    Oxit bazơ
    Muối + Nước
    Muối + Nước
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    + Bazơ
    +Oxit bazơ
    + Nước
    +Axit
    +Oxit axit
    +Muối
    Nhiệt
    Phân
    hủy
    4.Muối:
    +Kim loại
    +Bazơ
    +Oxit bazơ
    +Muối
    a/ Muối + . . . . . . .  Axit mới + Muối mới
    b/ Muối + . . . . . . .  Muối mới + Bazơ mới
    c/ Muối + . . . . . . .  Muối mới + Muối mới
    d/ Muối + . . . . . . . .  Muối mới + Kim loại mới
    Axit
    Bazơ
    Muối
    Kim loại
    +Axit
    +Bazơ
    e/ Muối 
    to
    Nhiều chất khác
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài 2:
    Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
    CuO
    CuSO4
    CuCl2
    Cu(NO3)2
    Cu(OH)2
    CuO
    Cu
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    CuO CuSO4
    CuSO4 Cu(NO3)2
    3. Cu(NO3)2 Cu(OH)2
    4. Cu(OH)2 CuO
    CuO CuCl2
    6. CuCl2 Cu
    + H2SO4
    + H2O
    + Ba(NO3)2
    + BaSO4
    + 2NaOH
    + 2NaNO3
    + H2O
    to
    + 2HCl
    + H2O
    + Mg
    + MgCl2
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài tập 3:
    Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch : HCl ,MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn sau.
    - Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
    Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ
    + Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
    -> Hóa xanh: NaOH
    + Dung dịch trong lọ nào không làm đổi màu giấy quỳ tím : MgSO4, MgCl2
    1
    2
    3
    4
    -> Hóa đỏ: HCl
    HCl
    NaO H
    Muối
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài tập 3:
    Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch : HCl ,MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn sau.
    - Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
    Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ
    +Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
    -> Hóa xanh: NaOH
    + Dung dịch trong lọ nào không làm đổi màu giấy quỳ tím: MgSO4, MgCl2.
    -> Hóa đỏ: HCl
    - Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dich muối .
    BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
    ->Còn lại MgCl2
    -> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
    MgSO4
    MgCl2
    Muối
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
    a.PT
    Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
    2
    2
    Hướng dẫn
    VCO2 = nCO2.22,4
    a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
    c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
    nNa2CO3 =
    m
    M
    nNa2CO3 =
    =
    21,2
    106
    =
    0,2 mol
    Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
    m
    M
    Vậy : VCO2(đktc) = nCO2.22,4
    = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
    b.Tính thể tích khí CO2 (đktc)
    nCO2 tính theo nNa2CO3
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài 4: Hòa tan 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
    a.PT
    Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
    2
    2
    Hướng dẫn
    a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
    c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
    m
    M
    nNa2CO3 =
    =
    21,2
    106
    =
    0,2 mol
    Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
    Vậy : VCO2(đktc) = nCO2.22,4
    = 0,2 . 22,4 = 4,48 lít
    b.Tính thể tích khí CO2 (đktc)
    c. Tính nồng độ phần trăm NaCl
    C% NaCl =
    mct NaCl = nNaCl. MNaCl
    nNaCl tính theo nNa2CO3
    mddNaCl = mNa2CO3 + mddHCl – mCO2
    mCO2 = 0,2x44 =8.8 g
    mddHCl = V.d
    mctNaCl
    mdd NaCl
    X 100%
    Theo pt : nNaCl = 2n Na2CO3 = 0,4 mol
    mct NaCl = 0,4 x 58,5 = 23,4 g
    mCO2 = nCO2.MCO2
    mddHCl = V.d =300 x1,15 =345 g
    mddNaCl = 21,2 +345 – 8,8 =357.4 g
    C%NaCl =
    23,4
    357,4
    X 100%
    =6,55%
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    1.Hai muối nào sau đây có thể tồn tại trong dung dịch
    Hãy chọn câu đúng nhất.
    a/ Na2SO4 và BaCl2 b/ NaCl và AgNO3
    c/ Na2CO3 và CaCl2 d/ K2SO4 và NaNO3
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Hãy chọn câu đúng nhất.
    2/Trong dãy Bazơ sau dãy nào dãy nào bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao tạo thành Oxit tương ứng và nước
    a/ Fe(OH)3 , NaOH, Ba(OH)2 b/ Cu(OH)2 , Ba(OH)2 ,KOH
    c/ Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 ,Zn(OH)2 d/ KOH , Mg(OH)2, Cu(OH)2
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các hợp chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Hãy chọn câu đúng nhất.
    2/ Hai muối nào sau đây không thể tồn tại trong dung dịch
    a/ Na2SO4 vaø NaNO3 b/ NaCl vaø AgNO3
    c/ Na2CO3 vaø KCl d/ Na2SO4 vaø MgCl2
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Bài tập 5
    Trộn 208 gam dung dịch BaCl2 20% vào 142 gam dung dịch Na2SO4 30%, ta thu được một kết tủa và một dung dịch.
    a/Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
    b/ Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa
    Hướng dẫn
    a._ Tính số mol các chất tham gia
    -Viết phương trình phản ứng xảy ra
    - Lập tỉ số xác định chất dư
    -Tìm số mol chất kết tủa dựa vào chất phản ứng hết.
    - Tính khối lượng chất kết tủa
    b.- Xác định chất có trong dung dịch sau phản ứng sau khi tách bỏ kết tủa.
    - Tìm số mol của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
    -Tìm khối lượng của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
    -Tìm khối lượng dung dịch sau phản ứng.
    - Tìm nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
    Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1.Phân loại các chất vô cơ
    2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
    II/ BÀI TẬP
    Hu?ng d?n v? nh
    Học bài , xem lại những tính chất hóa học về : bazơ , muối .
    Làm các bài tập trong SGK
    Lưu ý: - Xem dạng bài tập
    +Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
    + Nhận biết .
    + Các dạng bài toán thừa thiếu
    *Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
    Xin chân thành cảm ơn
    quý th?y cụ v các em !
     
    Gửi ý kiến