Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    luyen tap chuong 5 nc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tu Xuan Nhi
    Ngày gửi: 06h:04' 24-01-2013
    Dung lượng: 422.5 KB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Giáo án Powerpoint của : Từ Xuân Nhị
    Tiết 58-59
    LUỆN TẬP CHƯƠNG V - NHÓM HALOZEN
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
    I - CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ PHÂN TỬ CỦA CÁC HALOGEN:
    Hãy thảo luận và trình bày về:
    - Đặc điểm cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử các
    nguyên tố halogen.
    - Cấu tạo phân tử của các halogen
    LUỆN TẬP CHƯƠNG V - NHÓM HALOZEN
    Lớp ngoài cùng có 7 electron
    Phân tử gồm 2 nguyên tử, liên kết là liên kết cộng hoá trị không cực
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    II - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
    Hãy thảo luận và trình bày về:
    - Tính chất hoá học các halogen
    - Sự biến thiên tính chất của các halogen khi đi từ flo đến iot
    Tính oxi hóa giảm dần từ flo đến iot.
    Tính oxi hóa: Oxi hóa được hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất
    Hãy điền đầy đủ các dữ kiện và bảng sau:
    R?t m?nh
    R?t m?nh
    M?nh
    M?nh
    R?t m?nh
    Khi có As
    Khi có t0
    Khi có t0 cao
    Rất mãnh liệt
    Mạnh, cân bằng
    Mạnh, cân bằng
    Không phản ứng
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Với kim loại: Tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối
    Với hidro : Tác dụng mạnh tạo hợp chất khí HX
    Khả năng phản ứng giảm dần
    F2 rất mạnh; Cl2 và Br2 phản ưng thuận nghịch; I2 không
    II- Hợp chất của halogen:
    1- Dãy HX - Axit halogenic
    Chất khí tan tốt trong nước ? Dung dịch có tính axit
    Trừ HF (axit yếu) Tính axit tăng từ HCl ? HI
    Tính khử tăng từ HCl ? HI
    Trừ F- các ion tạo kết tủa màu với Ag+
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    2- Hợp chất chứa O của halogen
    Dãy : HXO HXO2 HXO3 HXO4
    III- Phương pháp điều chế:
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 1: Nước clo có tính tẩy màu là do:
    A. Clo có tính oxi hóa mạnh.
    B. Nước clo có chứa HCl có tính oxi hóa mạnh.
    C. Nước clo có chứa HClO là chất oxi hóa mạnh.
    D. Do Cl- có tính oxi hóa mạnh.
    Câu 2: Trong phản ứng hoá học sau:
    SO2 + Br2 + 2H2O ? H2SO4 + 2HBr
    Brom đóng vai trò gì ?
    A. Chất oxi hóa
    B. Chất khử
    C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
    D. Không là chất khử, không là chất oxi hóa
    C. Nước clo có chứa HClO là chất oxi hóa mạnh.
    A. Chất oxi hóa
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 3: Khí oxi có lẫn tạp chất là khí clo. Cách làm nào sau đây dùng để loại bỏ tạp chất đó:
    B. Dẫn hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch NaOH dư.
    C. Dẫn hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch NaBr dư.
    D. B và C đều đúng
    A. Dẫn hỗn hợp khí trên đi qua nước nguyên chất.
    Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl
    B.AgNO3, Cu, Na2CO3, Fe2O3
    C.Fe3O4, K2CO3, Al, NaOH
    D.CaCO3, Cu(OH)2, KCl, Ag
    A.CuO, ZnO, FeO, NaNO3
    D. B và C đều đúng
    C.Fe3O4, K2CO3, Al, NaOH
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 5: Hóa chất dùng để phân biệt 3 dung dịch không màu
    HCl, NaCl, CaCl2 là:
    A. Qùi tím
    B.Na2CO3
    C.Dung dịch AgNO3
    D.Qùi tím,dung dịch AgNO3
    Câu 6: Hòa tan 8,96 lit (đktc) khí HCl vào 185,4g H2O, nồng độ % của dung dịch axit thu được là:
    A.73%
    B.7,3%
    C.14,6%
    D.1,46%
    B.Na2CO3
    B.7,3%
    Hướng dẫn: nHCl = 0,4 → mHCl = 0,4.36,5 = 14,6
     mdd = 185,4 + 14,6 = 200g
    C% = 14,6 : 200 = 0,073 = 7,3%
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 7: Hòa tan 2,97 g hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 448ml (đktc) khí CO2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
    A.4,43g
    B.9,13g
    C.3,19g
    D.3.34g
    Câu 8: Lấy m gam sắt bột cho tác dụng với clo thu được 16,25 gam muối sắt clorua. Hòa tan hoàn toàn cũng lượng sắt đó trong HCl dư thu được a gam muối khan. Giá trị của a là:
    A.12,7 g
    B.16,25 g
    C.25,4 g
    D.32,5 g
    Hướng dẫn: nCO2 = 0,02 → ∆m = 11a = 0,02.11 = 0,22
     m = 2,97 + 0,22 = 3,19g
    C.3,19g
    A.12,7 g
    Hướng dẫn: nFeCl3 = 0,1 = nFeCl2 → a = 0,1.127 = 12,7g

    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 9: Cho 1 kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch có nồng độ 12,79%. Kim loại trên là:
    A.Cu
    B.Mg
    C.Zn
    D.Fe
    Câu 10: Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M ở môi trường axit cần thiết để oxi hóa hết 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,15M và KBr 0,1M.
    D. 10 ml.
    C. 20 ml.
    B. 30 ml.
    A. 15 ml.
    Hướng dẫn: M + 2 HCl → MCl2 + H2 ↑
    a 2a a mdd = (2a.36,5):0,073 = 1000°
    mdd sau = Ma + 1000a – 2a = a(M + 998)
    Cmuối = a(M + 71) : a(M + 998) = 0,1279 → M = 65
    C.Zn
    C. 20 ml.
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 11: Khi bị nung nóng, kali clorat (KClO3) đồng thời phân hủy theo 2 cách. (a) tạo ra oxi và kali clorua. (b) Tạo ra kali peclorat và kali clorua.Tính xem có bao nhiêu phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo phản ứng (a) và phản ứng (b), biết rằng khi phân hủy 61,25 gam kali clorat thì thu được 14,9 gam kali clorua.
    D. 55% và 45%.
    C. 20% và 80%.
    B. 40% và 60%.
    A. 30% và 70%.
    Câu 12: Nung 24,5 g KClO3. Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư). Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3. Biết rằng khi nung KClO3 chỉ xảy ra phản ứng:
    2KClO3  2KCl + 3O2↑.
    D. 50%.
    C. 75%.
    B. 80%.
    A. 33,3%.
    C. 20% và 80%.
    D. 50%.
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 13: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là:
    Câu 14: Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch. Cho dung dịch trên vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là:
    D. kết quả khác.
    C. NaF và NaCl.
    B. NaBr và NaI.
    A. NaCl và NaBr.
    D. kết quả khác.
    C. 70% và 30%.
    B. 60% và 40%.
    A. 56% và 44%.
    A. NaCl và NaBr.
    A. 56% và 44%.
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là :
    Câu 16: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai halozen, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là:
    D. 10,8
    C. 57,4.
    B. 68,2.
    A. 28,7.
    D. 41,8%.
    C. 47,2%.
    B. 58,2%.
    A. 52,8%.
    C. 57,4.
    D. 41,8%.
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    x + 0,25 y = 0,2 (2)
    x + y = 0,5 (1)
     x = 0,1 và y = 0,4
    Hướng dẫn câu 11:
    4 KClO3 ? 3 KClO4 + KCl (b)
    2 KClO3 ? 3 O2 + 2 KCl (a)
    x x
    y 0,25y
    Hướng dẫn câu 12:
    →nO = 0,6
    ∆m = mO = 4,8 → nO = 0,3 →H = 0,5
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Hướng dẫn: ∆m = 25,5 = 85a  a = 0,3
    Hướng dẫn câu 13:
    Hướng dẫn câu 14:
    Hướng dẫn: nAgCl = 0,4
    ? x + y = 0,4
    và 74,5x + 58,5y = 26,6
    ? x = 0,2 ? %KCl = 56%
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    ∆m = 8,61 – 6,03 = 2,58 = 85a  a = 0,03
    127a + 58,5.2a = 24,4
    Hướng dẫn câu 15:
    Hướng dẫn câu 16:
    X là F và Y là Cl  nAgCl = 0,06  %NaCl = 58,2%
     %NaF = 41,8%
    Giao an Powerpoint
    Tu Xuan Nhi - THPT Huong hoa
    Kính chúc quý thầy cô cùng các em mạnh khỏe
     
    Gửi ý kiến