Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    LUYỆN TẬP CHUONG 1-10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bách
    Ngày gửi: 16h:25' 06-09-2011
    Dung lượng: 447.3 KB
    Số lượt tải: 695
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    BT 3/22 (SGK).
    Tóm tắt: Nguyên tử N (7p, 7e, 7n)
    a. mng.tử = ? (g)

    b.
    a. m7p = 7.1,6726.10-27kg
    = 11,7082.10-27kg
    m7n = 7.1,7648.10-27kg
    = 11,7236.10-27kg
    m7e = 7.9,1094.10-31kg
    = 0,0064.10-27kg
    mN = 23,4382.10-27kg = 23,4382.10-24g
    b. Tỉ số khối lượng của e so với toàn nguyên tử là:
    khối lượng của e quá bé so v?i nguyn t? nên khối lượng của nguyên tử coi như bằng với khối lượng của hạt nhân.
    LUYỆN TẬP
    THNH PH?N C?U T?O NGUYN T?. KH?I LU?NG C?A NGUYN T?.OBITAN NGUYN T?
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
    1. Cấu tạo nguyên tử:
    Vỏ e:
    Hạt nhân
    P:
    n:
    Bài 5:
    me ≈ 0,00055u; qe = 1-
    mp ≈ 1u; qp= 1+
    mn ≈ 1u; qn = 0
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
    2. Trong nguyên tử:
    Số e = số p
    A = Z + N
    mnguyên tử ≈ ∑mp + ∑mn


    Nguyên tố hóa học:
    gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
    Đồng vị:
    là các nguyên tử có cùng số p, khác số n.
    3. Kí hiệu nguyên tử:
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
    X
    A
    Z
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
    4. Obitan nguyên tử
    - Obitan nguyên tử: là khu vực không gian quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90%.
    - Hình dạng: obitan s dạng hình cầu, obitan p dạng hình số tám nổi.
    B. BÀI TẬP
    BT 1/22(SGK).
    Một nguyên tử của nguyên tố X có 75e và 110n. Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X ?
    X
    185
    110
    X
    185
    185
    X
    185
    75
    X
    75
    185
    A.
    B.
    C.
    D.
    B. BÀI TẬP
    Bài tập 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có 9p và 10n. Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X ?
    A. 109X B. 910X C. 199X D. 919X
    BT 2/22 (SGK).
    Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20n, 19p và 19e ?

    A. 1737X B. 1939X C. 1840X D. 2040X
    B. BÀI TẬP
    B. BÀI TẬP
    BT 4/22 (SGK).
    Tóm tắt: Ar có 3 đồng vị
    A= ?
    B. BÀI TẬP
    BT 5/22 (SGK).
    Tóm tắt: Mg có 3 đồng vị
    a.
    b. 25Mg có 50 nguyên tử. Số nguyên tử các đồng vị 24Mg, 26Mg=?
    a.
    b. Số nguyên tử 24Mg là:
    nguyên tử
    Số nguyên tử 26Mg là:
    nguyên tử
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Bài 1: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố K biết rằng trong tự nhiên K có ba đồng vị 39K chiếm 93,258%, 40K chiếm 0,012% và 41K chiếm phần còn lại.
    Bài 2: Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau: 2965Cu, 2963Cu, 816O, 817O, 818O.
    DẶN DÒ
    - Học bài + làm bài tập SBT
    - Tiết sau: “Luyện tập-tt”
    - Về nhà xem các dạng bài tập về: đồng vị, tính thể tích nguyên tử, hạt nhân.
    HD 1:
    Nguyên tử khối trung bình của K là:
    (39.93,258 + 40.0,012 + 41.6,730)/100=39,13484
    HD 2:
    Các oxit: 65Cu16O; 65Cu17O; 65Cu18O; 63Cu16O; 63Cu17O; 63Cu18O
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ
    Giáo viên: VÕ NGỌC KIỀU
    Đám mây electron hình cầu của nguyên tử Hiđro
    Obitan s
    Obitan p
    Obitan d
    Obitan f
    Khối lượng và điện tích của các hạt tạo nên nguyên tử
    me = 9,1094.10-31 kg =0,00055u
    mp=1,6726.10-27kg =1u
    mn=1,6748.10-27kg =1u
    qe=-1,602.10-19C=1-
    qp=+1,602.10-19C =1+
    qn=0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓