Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 39 - LUYỆN TẬP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Phạm Anh Giảng
    Ngày gửi: 14h:56' 21-03-2013
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 197
    Số lượt thích: 0 người
    HÌNH HỌC 8
    Tiết 39
    LUYỆN TẬP
    LUYỆN TẬP
    Tiết 39
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    2. Định lí Ta-lét đảo:
    1. Định lí Ta-lét thuận:
    3. Hệ quả:
    Cho tam giác ABC. Đường thẳng a//BC cắt AB tại M, cắt AC tại N.
    Nếu
    Nếu
    Nếu
    BÀI TOÁN 1:Cho tam giác ABC. Trên AB lấy điểm M, Trên AC lấy điểm N sao cho AB = 3AM; AC = 3AN.
    Chứng minh MN song song với BC; tính giá trị tỷ số
    Đường cao AH cắt MN tại K. Chứng minh:
    Trung tuyến AD cắt MN tại I. Chứng minh I là trung điểm của MN
    E là 1 điểm di động trên BC, AE cắt MN tại F. Chứng minh giá trị
    của tỷ số không đổi
    5. Cho P MN , Q BC sao cho
    Chứng minh 3 điểm A, P, Q thẳng hàng
    6. Chứng minh:
    B. LUYỆN TẬP VẬN DỤNG KIẾN THỨC VÀO GIẢI TOÁN
    1.Chứng minh: MN song song với BC, tính tỷ số
    Định lý talet đảo đã cho ta thêm một cách để chứng minh 2 đường thẳng song song

    MK // BH
    MN // BC
    ΔABH
    ΔABC
    2.Đường cao AH cắt MN taị K. Chứng minh
    ABC có MN // BC nên:
    Từ (3) và (4) suy ra :
    I.Định lý thuận và hệ quả:
    1.Sử dụng để giải các bài tập về c/m các đẳng thức hình học dạng: a.b = c.d;
    a/b = c/d; a2 =b.c
    2. Tính độ dài đoạn thẳng, tính tỷ số hai đoạn
    thẳng…
    ABH có MK // BH nên:
    I là trung điểm của MN
    MI // BD
    3.Trung tuyến AD cắt MN tại I. Chứng minh I là trung điểm của MN
    NI // CD
    ΔABD
    ΔACD
    ABD có MI // BD nên:
    IM = IN ( Vì BD = CD)
    Vậy I là trung điểm của MN
    ACD có NI // CD nên:
    Từ (5) và (6) suy ra :
    Từ (7) suy ra:
    Định lý talet cho ta thêm 1 cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, thường qui về chứng minh 2 tỷ số bằng nhau. (có mẫu bằng nhau hoặc tử bằng nhau)
    4. E là 1 điểm di động trên BC, AE cắt MN tại F. C/m giá trị
    của tỷ số không đổi
    Vậy giá trị của tỷ số Không đổi
    ABE có MF // BE nên:
    5.Cho P MN, Q BC sao cho: C/m:A, P, Q thẳng hàng
    ABQ’ có MP // BQ’ nên:
    Do: (GT)
    Suy ra:
    Từ (8) => BQ = BQ’
    Do 2 điểm Q và Q’ đều
    thuộc BC nên suy ra: Q’ trùng Q
    Suy ra 3 điểm A, P, Q thẳng hàng
    Gọi Q’ là giao điểm của AP và BC
    Q’ trùng Q
    MP // BQ’
    ΔABQ’
    Nhờ định lý Talet ta có thêm một cách để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
    A, P, Q thẳng hàng
    Q’
    x=?
    C.VẬN DỤNG KIẾN THỨC VÀO THỰC TIỄN
    Có thể đo được chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia hay không ?
    Bài tập 12 SGK/ 64:
    Người ta tiến hành đo đạc các
    yếu tố hình học cần thiết để tính
    chiều rộng của khúc sông mà
    không cần phải sang bờ bên kia.
    Nhìn hình vẽ đã cho, hãy mô tả
    những công việc cần làm và tính
    khoảng cách AB = x theo
    BC = a, B’C’ = a’, BB’ = h.
    C.VẬN DỤNG KIẾN THỨC VÀO THỰC TIỄN
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    -Lớp được chia thành 4 nhóm
    -Các nhóm thảo luận nêu các bước cần thực hiện và tính AB vào phiếu học tập
    -Thời gian cần hoàn thành: 3 phút
    - Đại diện của nhóm báo cáo kết quả
    Thanh Chương
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0

    x
    x
    Chọn A là điểm tại gốc cây phía bờ sông ta không đến được (bờ a)
    Xác định vị trí B ( tại bờ b) vẽ tia Bx vuông góc với AB
    Eke này được xem như là một giác kế
    y
    x
    x
    3.Lấy B’ sao cho A, B, B’ thẳng hàng
    4. Vẽ tia B’y vuông góc với AB (B’y cùng chiều với Bx)
    a’
    y
    x
    a
    h
    x
    5. Lấy C thuộc Bx
    6. Lấy C’ thuộc By sao cho A, C, C’ thẳng hàng
    7. Đo các đoạn BC, BB’, B’C’
    Thước này được xem như là một dụng cụ để lấy C’ cho thẳng hàng với A, C
    a’
    y
    x
    a
    h
    x
    Tìm AB = x
    do BC // B’C’
    Không chỉ vận dụng trong giải toán, định lý Talet còn giúp ta giải quyết những vấn đề của thực tiễn cuộc sống đặt ra

    Trò chơi ô cửa may mắn
    Ô cửa số 1
    Ô cửa số 2
    Ô cửa số 3
    Ô cửa số 4
    Ô cửa số 5
    LUẬT CHƠI
    Mçi b¹n tham gia trß ch¬i sÏ ®­îc chän 1 « trong 5 « cöa may m¾n.
    NÕu b¹n may m¾n, b¹n sÏ chän ®­îc « may m¾n – kh«ng tr¶ lêi c©u hái còng ®­îc phÇn th­ëng.
    Cßn nÕu kh«ng b¹n sÏ ph¶i tr¶ lêi 1 c©u hái. NÕu tr¶ lêi ®óng b¹n sÏ nhËn ®­îc mét phÇn th­ëng, tr¶ lêi sai ng­êi kh¸c sÏ dµnh quyÒn tr¶ lêi
    Ô cửa số 6
    Ô cửa số 7
    Ô cửa số 8
    Ô cửa số 9
    Ô cửa số 10
    CHP
    Cho hình vẽ: biết AD= 9cm; BD = 3cm. Tỷ số DE/BF là:
    a. 3/2
    b. 2/3
    c. 4/3
    d. 3/4
    Ô cửa số 1
    PT
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Độ dài x trong hình vẽ sau là:
    a. 12cm
    b. 13cm
    c. 14cm
    d. 15cm
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Ô cửa số 2
    PT
    Độ dài x trong hình vẽ sau là:
    a. 8cm
    b.   9cm
    c.   10cm
    d.   11cm
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Ô cửa số 3
    PT
    Độ dài x trong hình vẽ sau là
    a.           26cm
    b.           27cm
    c.           28cm
    d.          29cm
    Ô cửa số 4
    PT
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    21
    Ô cửa số 5
    ô cửa may mắn
    PT
    1
    2
    3
    Phần thưởng của bạn là một hoa điểm 10
    Phần thưởng của bạn là 1 bút bi và 1 tràng pháo tay của cả lớp
    Một tràng pháo tay và một bút bi dành cho bạn!
    4
    Phần thưởng của bạn là 1 điểm 10 và 1 bút bi
    5
    Một tràng pháo tay dành cho bạn!
    1
    2
    3
    Phần thưởng của bạn là 1 bút bi và một hoa điểm 10
    Phần thưởng của bạn là một bút bi 1 tràng pháo tay của cả lớp
    Một tràng pháo tay và 1 bút bi dành cho bạn!
    4
    Phần thưởng của bạn l một chiếc bút bi Còn Mới.
    5
    Một hoa điểm 10 và 1 bút bi dành cho bạn!
    Trang 2
    Bài tập về nhà: Bài 11, 13, trang 63 SGK
    Nắm vững các định lý, hệ quả và các hệ thức của định lý talet
    4.Hướng dẫn học ở nhà
    BÀI TOÁN 1:Cho tam giác ABC. Trên AB lấy điểm M, Trên AC lấy điểm N sao cho AB = 3AM; AC = 3AN.

    6. Chứng minh:
    Gợi ý:
    Chứng minh mỗi tỷ số trên đều bằng: MN/BC
    BÀI TOÁN 1:Cho tam giác ABC. Trên AB lấy điểm M, Trên AC lấy điểm N sao cho AB = 3AM; AC = 3AN.
    7.Trên MN lấy các điểm X, Y, Z và trên BC lấy U, V, T

    theo thứ tự sao cho thỏa mãn hệ thức sau:

    -Chứng minh các đường thẳng UX, VY, TZ đồng qui
    -Tìm k để các đường thẳng đó đồng qui tại A
    Sử dụng kết quả câu 5:
    -Gọi O là giao điểm của UX và VY
    -C/m O, Z, T thẳng hàng
    - O trùng A khi k = 1/3

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓