Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Phước Hậu
    Ngày gửi: 14h:39' 06-05-2008
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP BA1 - TH HỒ VĂN NHÁNH - TP MỸ THO
    Chào mừng quý thầy cô đến thăm lớp!
    Chào mừng quý thầy cô đến thăm lớp!
    Khởi động :
    Bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
    Trò chơi: Chọn thẻ đúng
    Khởi động :
    1. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
    A. 100
    B. 999
    C. 899
    Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999
    2. Số liền sau số 999 là:
    A. 1000
    B. 998
    C. 899
    Khởi động :
    Số liền sau số 999 là: 1000
    3. Số lớn nhất có 4 chữ số là:
    A. 1000
    B. 9998
    C. 9999
    Khởi động :
    Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999
    Số 10 000 - LUYỆN TẬP
    1. Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000.
    1000 ;
    2000 ;
    3000 ;
    4000 ;
    5000 ;
    6000 ;
    7000 ;
    8000 ;
    9000 ;
    10 000
    2. Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900.
    9300 ;
    9400 ;
    9500 ;
    9600 ;
    9700 ;
    9800 ;
    9900
    3. Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
    9940 ;
    9950 ;
    9960 ;
    9970 ;
    9980 ;
    9990
    4. Viết các số từ 9995 đến 10 000.
    9995 ;
    9996 ;
    9997 ;
    9998 ;
    9999 ;
    10 000
    5. Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số : 2665 ; 2002 ; 1999 ; 9999 ; 6890.
    2665
    2002
    1999
    9999
    6890
    2664 ;
    ; 2666
    2001 ;
    ; 2003
    1998 ;
    ; 2000
    9998 ;
    ; 10 000
    6889 ;
    ; 6891
    6. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch.
    9990
    9991
    9992
    9993
    9994
    9995
    9996
    9997
    9998
    9999
    10 000
    Trò chơi tiếp sức
    Củng cố:
    Viết các số từ 1000 đến 10 000
    Nhận xét - Dặn dò:
    Hoạt động nối tiếp
    Chuẩn bị tiết sau:
    Bài: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
    Chúc thầy cô và các em vui khỏe!
    Biên soạn : Trần Văn Phước Hậu
     
    Gửi ý kiến