Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
luỹ thừa Đầy dủ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tâm
Người gửi: Đào Chí Thanh
Ngày gửi: 16h:45' 20-09-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 970
Nguồn: suu tâm
Người gửi: Đào Chí Thanh
Ngày gửi: 16h:45' 20-09-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 970
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1: LUỸ THỪA
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
BÀI 1: LUỸ THỪA
1) Tính:
KIỂM TRA BÀI CŨ :
* Với m, n là số nguyên dương;
a, b là số thực.
2) Hoàn thành các công thức sau:
(a ? 0, m > n)
(b ? 0)
BÀI 1: LUỸ THỪA
KIỂM TRA BÀI CŨ :
TÍNH CHẤT
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Cho n là một số nguyên dương
Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a:
Với
* Chú ý:
và không có nghĩa .
Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Số nghiệm của phương trình
* n lẻ: Với mọi số thực b, pt (1) có nghiệm duy nhất.
* n chẵn:
Với b < 0, pt (1) vô nghiệm
Với b = 0, pt (1) có 1 nghiệm x = 0
Với b > 0, pt (1) có 2 nghiệm đối nhau .
2. Phương trình
B3-4
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
a) Khái niệm:
Cho số thực b và số nguyên dương n .
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu
3 là căn bậc 2 của 9,
-3 là căn bậc 2 của 9,
-2 là căn bậc 3 của - 8 ,
là căn bậc 5 của ,
Ví dụ:
vì
vì
vì
vì
Dựa vào số nghiệm của phương trình
* n lẻ và :Có duy nhất 1 căn bậc n của b k/h
* n chẵn và
b < 0: Không tồn tại căn bậc n của số b.
b = 0: Có 1 căn bậc n của số b là số 0.
b > 0: Có 2 căn bậc n của số b trái dấu
kí hiệu: Giá trị dương là , giá trị âm là
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
Số 9 có hai căn bậc 2 là
và
Số -8 có một căn bậc 3 là
Ví dụ:
Số có một căn bậc 5 là
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
b) Tính chất của căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
b) Tính chất của căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Củng cố:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Củng cố:
* Bài tập về nhà:
1/ Tính giá trị của biểu thức:
2/ Rút gọn các biểu thức: (với điều kiện xác định)
BÀI 1: LUỸ THỪA
4) Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
ĐỊNH NGHĨA 3 :
Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
định bởi
BÀI 2: LUỸ THỪA
Câu 1 : Giá trị biểu thức
B
A
C
D
2
4
Câu 2. Rút gọn biểu thức sau:
B
A
C
D
xy
x + y
3/ Tính giá trị biểu thức
A/ - 80/70 B/ -80/27 C/ - 40/27 D/ - 27/80
5) :Luy th?a v?i s? mu vo t?
ĐỊNH NGHĨA 4 :
Hoàn thành các công thức sau:
TÍNH CH?T :
TÍNH CHẤT
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức (a>0)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
BÀI 1: LUỸ THỪA
1) Tính:
KIỂM TRA BÀI CŨ :
* Với m, n là số nguyên dương;
a, b là số thực.
2) Hoàn thành các công thức sau:
(a ? 0, m > n)
(b ? 0)
BÀI 1: LUỸ THỪA
KIỂM TRA BÀI CŨ :
TÍNH CHẤT
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Cho n là một số nguyên dương
Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a:
Với
* Chú ý:
và không có nghĩa .
Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Số nghiệm của phương trình
* n lẻ: Với mọi số thực b, pt (1) có nghiệm duy nhất.
* n chẵn:
Với b < 0, pt (1) vô nghiệm
Với b = 0, pt (1) có 1 nghiệm x = 0
Với b > 0, pt (1) có 2 nghiệm đối nhau .
2. Phương trình
B3-4
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
a) Khái niệm:
Cho số thực b và số nguyên dương n .
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu
3 là căn bậc 2 của 9,
-3 là căn bậc 2 của 9,
-2 là căn bậc 3 của - 8 ,
là căn bậc 5 của ,
Ví dụ:
vì
vì
vì
vì
Dựa vào số nghiệm của phương trình
* n lẻ và :Có duy nhất 1 căn bậc n của b k/h
* n chẵn và
b < 0: Không tồn tại căn bậc n của số b.
b = 0: Có 1 căn bậc n của số b là số 0.
b > 0: Có 2 căn bậc n của số b trái dấu
kí hiệu: Giá trị dương là , giá trị âm là
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
Số 9 có hai căn bậc 2 là
và
Số -8 có một căn bậc 3 là
Ví dụ:
Số có một căn bậc 5 là
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
b) Tính chất của căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
b) Tính chất của căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Củng cố:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Củng cố:
* Bài tập về nhà:
1/ Tính giá trị của biểu thức:
2/ Rút gọn các biểu thức: (với điều kiện xác định)
BÀI 1: LUỸ THỪA
4) Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
ĐỊNH NGHĨA 3 :
Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
định bởi
BÀI 2: LUỸ THỪA
Câu 1 : Giá trị biểu thức
B
A
C
D
2
4
Câu 2. Rút gọn biểu thức sau:
B
A
C
D
xy
x + y
3/ Tính giá trị biểu thức
A/ - 80/70 B/ -80/27 C/ - 40/27 D/ - 27/80
5) :Luy th?a v?i s? mu vo t?
ĐỊNH NGHĨA 4 :
Hoàn thành các công thức sau:
TÍNH CH?T :
TÍNH CHẤT
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức (a>0)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 






Các ý kiến mới nhất