Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuong 2- Bài 1-Lũy Thừa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Hậu
    Ngày gửi: 22h:46' 10-08-2014
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 1139
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý Thầy,Cô
    về dự giờ hôm nay.


    TRƯỜNG THPT VÂN TẢO
    Năm học 2011-2012
    Giáo viên: Vũ Thị Hậu - Tổ Toán
    A. Kiểm tra kiến thức cũ:
    1. Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
    ĐN
    Giải:
    1.Định nghĩa an với, nN*:
    * Các tính chất:
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:

    CHƯƠNG II:
    HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ
    HÀM SỐ LOGARIT
    ******************
    TIẾT 22:
    LŨY THỪA
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    Cho nN*, khi đó:
    1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
    * Với a  0, ta có:
    * Với aR, ta có:
    Chú ý:
    * 00 và 0-n
    không có nghĩa, còn
    * Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương.
    a là cơ số
    n là lũy thừa
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    VD1: Tính giá trị của biểu thức:
    Bài toán: Biện luận theo b số nghiệm của phương trình: x3 = b (1) và phương trình x2 = b
    Nếu n lẻ PT có nghiệm duy nhất với mọi số thực b
    b) Nếu n chẵn:
    + Với b<0: PT vô nghiệm;
    + Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
    + Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau.
    2) Phương trình xn = b:
    Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
    3) Căn bậc n:
    Bài toán tính lũy thừa của một số
    Bài toán lấy căn bậc n của một số
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    3) Căn bậc n:
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    * Khi n – lẻ và bR:
    Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
    * Khi n – chẵn và
    b<0:không tồn tại căn bậc n của b
    b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
    b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
    Tính chất của căn bậc n:
    Ví dụ: Tính
    Với n lẻ
    Với n chẵn
    4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
    Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
    Ví dụ 1: Tính
    (Với a>0,n 0)
    *Ví dụ 2: rút gọn biểu thức
    *Lũy thừa với
    Số mũ nguyên
    *Lũy thừa với
    Số mũ hữu tỉ
    * Với aR, n N* Ta có:
    Bài tập 1: Tính
    Bài tập 2 (SGK-55): Viết các biểu thức sau dưới
    dạng Lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Với a là số dương
    EM CÓ BIẾT
    Người ta thường dùng các lũy thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những số rất bé, chẳng hạn như:
    Khối lượng trái đất là:
    5,97.1024kg
    Khối lượng trái đất?
    EM CÓ BIẾT
    Người ta thường dùng các lũy thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những số rất bé, chẳng hạn như:
    Khối lượng nguyên tử
    Hyđrô là:
    1,66.10-24 g
    Khối lượng nguyên tử Hyđrô?
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 55, 56 sgk.
    2/ Đọc và ghi vào vở phần còn lại của bài học.
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÝ THẦY CÔ
     
    Gửi ý kiến