Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai-30-Luu-huynh.pptx

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PTA
    Người gửi: Nguyễn Thanh An
    Ngày gửi: 13h:05' 20-06-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người
    LƯU HUỲNH
    Người soạn: Lê Hoàng Thủy Tiên
    BÀI 30
    I. Vị trí – cấu hình electron nguyên tử
    Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
    Số hiệu nguyên tử: 16
    Nhóm: VIA
    Chu kì: 3
    II. Tính chất vật lý
    Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ.
    II. Tính chất vật lý
    Lưu huỳnh tà phương (Sα)

    Lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
    Hai dạng thù hình
    II. Tính chất vật lý
    Sự biến đổi cấu tạo phân tử và tính chất vật lý theo nhiệt độ
    II. Tính chất vật lý
    Sự biến đổi cấu tạo phân tử và tính chất vật lý theo nhiệt độ
    II. Tính chất vật lý
    Sự biến đổi cấu tạo phân tử và tính chất vật lý theo nhiệt độ
    Rắn
    Lỏng
    Quánh nhớt
    Hơi
    Vàng
    Vàng
    Nâu đỏ
    Da cam
    II. Tính chất vật lý
    Sự biến đổi cấu tạo phân tử và tính chất vật lý theo nhiệt độ
    Rắn
    Lỏng
    Quánh nhớt
    Hơi
    Vàng
    Vàng
    Nâu đỏ
    Da cam
    S8 mạch vòng tinh thể Sα hoặc Sβ
    S8 mạch vòng linh động
    chuỗi S8→Sn
    S6, S4
    S2
    S
    Nhận xét: Lưu huỳnh có các số oxi hóa
    S
    0
    tính oxi hóa
    0
    tính khử
    +4, +6
    -2
    II. Tính chất hóa học
    Muối sunfua
    Hidro sunfua
    Nêu các hợp chất có chứa lưu huỳnh. Tính số oxi hóa của S
    trong các hợp chất đó ???
    II. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với kim loại
    (trừ Pt, Au,…)
    Nhiệt độ thường:
    Nhiệt độ cao:
    => Phản ứng này dùng để thu hồi thủy ngân trong PTN.
    (Nhôm sunfua)
    (Sắt II sunfua)
    (Thủy ngân II sunfua)
    II. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với kim loại
    Al + S →
    II. Tính chất hóa học
    3. Tác dụng với phi kim
    (trừ N2, I2,…)
    IV. Ứng dụng - Trạng thái tự nhiên – Điều chế
    1. Ứng dụng
    2. Trạng thái tự nhiên
    - Có nhiều ở dạng đơn chất, tạo thành những mỏ lớn trong vỏ trái đất.
    Có ở dạng hợp chất như muối sunfat, sunfua, quặng pirit sắt FeS2,…
    Quặng pirit sắt
    3. Điều chế
    a) Khai thác lưu huỳnh
    Sử dụng phương pháp Frasch



















    Nước
    170oC
    Không khí
    Bọt lưu huỳnh nóng chảy
    KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
    Nước nóng
    Nước nóng
    Lưu huỳnh nóng chảy
    2. Điều chế
    b) Sản xuất lưu huỳnh từ các hợp chất
    - Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí

    2H2S + O2  2S + 2H2O

    - Dùng H2S khử SO2:

    2H2S + SO2  3S + H2O
     Thu hồi 90% lượng lưu huỳnh có trong các khí thải độc hại SO2 và H2S.
    0
    0
    -2
    +4
     Bảo vệ môi trường.
    CỦNG CỐ
    1) Cho các chất sau: Fe, Cu, H2, H2SO4 loãng, O2, F2, Au. Số chất trong dãy tác dụng được với lưu huỳnh là?
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    C
    CỦNG CỐ
    S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O


    3S + 2Al → Al2S3


    S + 2H2SO4 đ → 3SO2 + 2H2O
    2) Xác định vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng sau
    0
    +6
    0
    -2
    0
    +4
    +6
    (tính khử)
    (tính oxi hóa)
    (thể hiện tính khử và tính oxi hóa)
     
    Gửi ý kiến